Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Work Medical Technology Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.00%1.49M
117.46%719.46K
172.29%1.86M
10.43%-4.12M
---2.58M
---4.60M
Các mục phi tiền mặt khác
-20.00%1.49M
117.46%719.46K
172.29%1.86M
10.43%-4.12M
---2.58M
---4.60M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-20.00%1.49M
117.46%719.46K
172.29%1.86M
10.43%-4.12M
---2.58M
---4.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-83.87%153.51K
13.74%522.49K
2545.15%951.43K
1811.42%459.35K
--35.97K
--24.03K
Chi phí vốn
-90.12%153.51K
-20.37%676.00K
4218.14%1.55M
3432.31%848.88K
--35.97K
--24.03K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-83.87%153.51K
-16.16%385.12K
2545.15%951.43K
1811.42%459.35K
--35.97K
--24.03K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--137.37K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--63.62K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-40.96%92.69K
----
--157.00K
---157.00K
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
91.68%-60.82K
15.23%-522.49K
-1931.78%-730.81K
-2464.72%-616.35K
---35.97K
---24.03K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
51.83%-641.61K
-101.78%-87.11K
-143.93%-1.33M
-1.23%4.90M
--3.03M
--4.96M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
231.68%714.57K
-102.12%-87.11K
-117.90%-542.65K
-17.15%4.11M
--3.03M
--4.96M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-71.81%-1.36M
-100.00%0.00
---789.35K
--789.35K
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
51.83%-641.61K
-101.78%-87.11K
-143.93%-1.33M
-1.23%4.90M
--3.03M
--4.96M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-18.16%838.45K
-11.42%773.42K
198.26%1.02M
335.69%873.13K
--343.48K
--200.40K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
418.22%798.83K
-57.02%65.03K
-147.40%-251.03K
5.76%151.32K
--529.65K
--143.08K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
121.52%10.98K
-408.50%-44.83K
-146.29%-51.00K
95.37%-8.82K
--110.19K
---190.44K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
111.69%1.64M
-18.16%838.45K
-11.42%773.42K
198.26%1.02M
--873.13K
--343.48K
Dòng tiền tự do
331.78%1.34M
100.87%43.46K
111.85%309.60K
-7.46%-4.97M
---2.61M
---4.63M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Work Medical Technology Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Work Medical Technology Group Ltd đã tạo ra 6.24M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Work Medical Technology Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Work Medical Technology Group Ltd đã tăng 380.25% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Work Medical Technology Group Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Work Medical Technology Group Ltd đã chi 1.42M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Work Medical Technology Group Ltd đã thay đổi như thế nào?
Work Medical Technology Group Ltd đã sử dụng -898.21K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WOK?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Work Medical Technology Group Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 4.83M, phản ánh sự thay đổi 142.02% so với năm trước.