tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wabash National Corp

WNC
Thêm vào danh sách theo dõi
12.560USD
+0.170+1.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
511.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WNC

Theo dõi tình hình tài chính của Wabash National Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wabash National Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.56/-0.56
Doanh thu / Dự báo
417.24M/415.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.54B
-20.75%
EPS(YoY)
5.09
179.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-143.60%-0.56
-120.51%-1.11
-5060.88%-1.23
112.97%0.98
-135.61%-0.23
1250.59%5.41
-102.17%-0.02
-738.58%-7.53
-58.82%0.65
-62.66%0.40
26.89%1.10
--1.18
--1.57
--1.07
--0.86
--1.45
----
----
----
----
Doanh thu
-9.06%417.24M
-20.39%303.23M
-22.88%321.45M
-17.77%381.60M
-16.67%458.82M
-26.08%380.89M
-30.08%416.81M
-26.67%464.04M
-19.81%550.61M
-17.02%515.28M
-9.33%596.10M
-3.41%632.83M
6.82%686.62M
13.57%620.95M
37.18%657.45M
35.76%655.15M
43.02%642.77M
39.48%546.76M
18.61%479.28M
37.25%482.57M
Lợi nhuận ròng
-138.72%-22.89M
-119.56%-45.17M
-4742.52%-49.88M
112.11%39.98M
-133.11%-9.59M
1171.21%230.94M
-102.04%-1.03M
-696.73%-330.17M
-61.04%28.96M
-64.53%18.17M
21.51%50.38M
52.97%55.33M
229.58%74.33M
324.16%51.21M
263.80%41.46M
228.58%36.17M
84.07%22.55M
275.32%12.07M
-560.74%-25.31M
183.20%11.01M
Biên lợi nhuận ròng
-158.95%-5.42%
-124.58%-14.92%
-9254.14%-15.55%
114.76%10.49%
-139.46%-2.09%
1610.32%60.70%
-101.96%-0.17%
-910.84%-71.09%
-51.10%5.30%
-57.12%3.55%
33.90%8.47%
--8.77%
--10.85%
--8.28%
--6.33%
--3.86%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-63.96%3.03%
-202.64%-4.37%
-129.20%-2.81%
-70.41%3.39%
-46.53%8.42%
-70.07%4.26%
-45.47%9.61%
-39.51%11.44%
-26.89%15.74%
-21.72%14.22%
26.71%17.62%
--18.92%
--21.53%
--18.17%
--13.90%
--11.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
30.31%41.43%
37.41%40.52%
34.39%37.81%
14.80%31.31%
7.31%31.79%
2.49%29.49%
-3.29%28.14%
-4.37%27.28%
3.59%29.63%
-4.88%28.77%
-11.54%29.09%
--28.52%
--28.60%
--30.25%
--32.89%
--34.95%
----
----
----
----
Doanh thu
-9.06%417.24M
-20.39%303.23M
-22.88%321.45M
-17.77%381.60M
-16.67%458.82M
-26.08%380.89M
-30.08%416.81M
-26.67%464.04M
-19.81%550.61M
-17.02%515.28M
-9.33%596.10M
-3.41%632.83M
6.82%686.62M
13.57%620.95M
37.18%657.45M
35.76%655.15M
43.02%642.77M
39.48%546.76M
18.61%479.28M
37.25%482.57M
Lợi nhuận hoạt động
-449.86%-26.05M
-116.87%-53.06M
-1590.85%-46.57M
113.36%57.85M
-110.58%-4.74M
963.47%314.52M
-94.89%3.12M
-656.71%-433.03M
-56.67%44.76M
-57.69%29.57M
6.00%61.19M
46.14%77.78M
187.69%103.31M
241.39%69.90M
502.55%57.72M
182.24%53.22M
72.34%35.91M
72.99%20.48M
-5.59%9.58M
123.46%18.86M
Lợi nhuận ròng
-138.72%-22.89M
-119.56%-45.17M
-4742.52%-49.88M
112.11%39.98M
-133.11%-9.59M
1171.21%230.94M
-102.04%-1.03M
-696.73%-330.17M
-61.04%28.96M
-64.53%18.17M
21.51%50.38M
52.97%55.33M
229.58%74.33M
324.16%51.21M
263.80%41.46M
228.58%36.17M
84.07%22.55M
275.32%12.07M
-560.74%-25.31M
183.20%11.01M
Tài sản ngắn hạn
-21.18%491.75M
-28.64%469.25M
-29.50%419.09M
-5.63%603.46M
-3.11%623.92M
-4.35%657.57M
-12.75%594.49M
-11.31%639.49M
-11.60%643.97M
0.67%687.49M
14.97%681.35M
6.90%721.04M
2.97%728.43M
-1.87%682.92M
11.88%592.62M
15.86%674.52M
20.31%707.43M
12.13%695.94M
-2.94%529.71M
2.76%582.16M
Tổng nợ ngắn hạn
0.47%374.15M
-15.07%352.75M
-1.98%302.30M
31.81%447.22M
15.16%372.39M
12.69%415.36M
-12.44%308.41M
-13.72%339.28M
-25.39%323.36M
-13.15%368.59M
1.36%352.21M
-1.04%393.22M
0.17%433.41M
13.88%424.40M
20.10%347.47M
37.98%397.36M
53.14%432.69M
24.81%372.66M
22.72%289.32M
2.93%287.98M
Tổng tài sản
-9.97%1.24B
-13.15%1.23B
-17.03%1.17B
-7.25%1.35B
2.74%1.38B
2.66%1.42B
3.57%1.41B
4.75%1.46B
-3.30%1.34B
5.30%1.38B
13.24%1.36B
9.46%1.39B
7.34%1.39B
3.34%1.31B
8.71%1.20B
8.36%1.27B
9.30%1.29B
3.30%1.27B
-4.68%1.11B
-2.07%1.17B
Tổng các khoản nợ
-4.49%946.33M
-10.17%908.51M
-34.26%803.82M
-25.80%931.09M
25.60%990.82M
21.49%1.01B
50.33%1.22B
44.12%1.25B
-12.74%788.89M
-5.91%832.44M
0.92%813.32M
-4.24%870.65M
-5.05%904.02M
-4.32%884.70M
3.12%805.91M
15.80%909.21M
21.99%952.13M
12.20%924.60M
3.30%781.53M
-1.70%785.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.08%292.45M
-20.61%320.61M
94.54%367.36M
108.82%418.73M
-30.01%385.22M
-26.05%403.84M
-65.64%188.83M
-61.34%200.52M
14.43%550.42M
28.66%546.09M
38.20%549.50M
44.04%518.69M
42.24%481.02M
24.01%424.44M
22.14%397.61M
-6.76%360.10M
-15.45%338.17M
-14.93%342.25M
-19.60%325.54M
-2.81%386.19M
Thu nhập hoạt động ròng
132.43%5.13M
-12272.06%-33.65M
-171.01%-57.43M
99.19%85.21M
-243.66%-15.83M
98.44%-272.00K
-29.67%80.88M
-26.59%42.78M
-85.66%11.02M
-125.06%-17.41M
121.48%115.01M
653.97%58.27M
-34.45%76.85M
301.01%69.48M
-22.22%51.93M
82.80%-10.52M
1158.22%117.24M
-54.29%-34.57M
291.89%66.76M
-172.41%-61.14M
Đầu tư ròng
181.67%11.41M
87.22%-4.32M
47.63%-18.41M
-63.04%-26.49M
42.29%-13.97M
-76.27%-33.82M
-106.70%-35.15M
45.79%-16.25M
12.44%-24.20M
38.95%-19.18M
-17.73%-17.01M
-50.33%-29.97M
-122.55%-27.64M
-269.51%-31.42M
49.93%-14.45M
-144.90%-19.93M
-189.50%-12.42M
-114.64%-8.50M
-461.68%-28.85M
-191.03%-8.14M
Tài chính thuần
86.23%11.53M
13920.39%49.48M
233.12%16.09M
-11.35%-24.47M
124.44%6.19M
98.67%-358.00K
49.67%-12.09M
-0.78%-21.97M
-35.69%-25.32M
4.17%-26.89M
60.44%-24.02M
17.89%-21.80M
52.31%-18.66M
-163.65%-28.06M
-291.61%-60.72M
-52.71%-26.55M
30.17%-39.13M
296.61%44.09M
33.05%-15.50M
-855.91%-17.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tổng doanh thu đạt 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.95B.

Tài sản ngắn hạn của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tài sản ngắn hạn là 419.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.50.

Tổng tài sản của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wabash National Corp là 1.17B, bao gồm 419.09M tài sản ngắn hạn và 752.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tổng nghĩa vụ của Wabash National Corp là 803.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Wabash National Corp là 367.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wabash National Corp là 321.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.28.

Giá trị đầu tư ròng của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, giá trị đầu tư ròng của Wabash National Corp là -92.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, giá trị huy động vốn ròng của Wabash National Corp là -2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.54.

Thu nhập ròng của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, lợi nhuận ròng là 211.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.44.

Biên lợi nhuận ròng của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.34.

Biên lợi nhuận gộp của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, biên lợi nhuận gộp là 3.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 76.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 198.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wabash National Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wabash National Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 321.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.