tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Workhorse Group Inc

WKHS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.020USD
-0.010-0.33%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
32.89MVốn hóa
0.06P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:50 (ET)3.000USD-0.020-0.66%

Tình hình tài chính của WKHS

Theo dõi tình hình tài chính của Workhorse Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
32.89M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.06
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
47.44
Doanh thu
21.21M
Lợi nhuận ròng
-101.79M
ROE
-219.93%
ROA
-58.04%

Ngày công bố lợi nhuận của Workhorse Group Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.86/-1.09
Doanh thu / Dự báo
3.56M/7.15M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-10.98%-1.86
57.60%-1.99
67.75%-2.20
50.76%-6.05
90.40%-1.67
80.56%-4.68
84.34%-6.82
65.40%-12.28
43.70%-17.45
35.58%-24.09
26.59%-43.53
---35.49
---31.00
---37.39
---59.30
---125.10
----
----
----
----
Doanh thu
-37.17%3.56M
575.43%4.33M
550.19%12.52M
-4.97%2.38M
572.98%5.67M
-52.14%640.92K
-56.31%1.92M
-17.13%2.51M
-78.76%842.44K
-20.91%1.34M
27.82%4.41M
95.54%3.03M
31492.70%3.97M
11742.89%1.69M
272.44%3.45M
368.61%1.55M
-98.96%12.55K
-97.26%14.30K
-406.84%-2.00M
-202.11%-576.60K
Lợi nhuận ròng
-36.47%-20.17M
3.69%-19.88M
1.63%-20.83M
68.86%-7.83M
43.84%-14.78M
29.19%-20.64M
53.20%-21.18M
17.98%-25.14M
-14.35%-26.32M
-16.63%-29.16M
-17.08%-45.26M
13.44%-30.65M
-8.78%-23.02M
-13.35%-25.00M
75.24%-38.65M
56.35%-35.41M
51.49%-21.16M
81.70%-22.05M
-155.66%-156.10M
3.58%-81.12M
Biên lợi nhuận ròng
-117.21%-566.28%
85.74%-459.27%
84.87%-166.46%
67.23%-328.21%
91.66%-260.71%
-47.96%-3221.01%
-7.12%-1100.26%
1.02%-1001.53%
-438.38%-3124.26%
-47.46%-2176.95%
8.40%-1027.09%
---1011.90%
---580.31%
---1476.25%
---1121.24%
---4989.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-61.11%-209.77%
75.51%-172.83%
127.97%80.37%
-96.25%-323.17%
83.02%-130.20%
-54.88%-705.83%
7.13%-287.31%
-41.33%-164.67%
-581.71%-766.69%
-112.32%-455.72%
39.97%-309.36%
---116.52%
---112.47%
---214.64%
---515.34%
---944.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.51%49.18%
-48.62%20.13%
11.23%13.09%
83.42%27.64%
334.84%39.82%
466.57%39.18%
-26.66%11.77%
--15.07%
--9.16%
--6.91%
831.52%16.04%
----
----
----
--1.72%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-37.17%3.56M
575.43%4.33M
550.19%12.52M
-4.97%2.38M
572.98%5.67M
-52.14%640.92K
-56.31%1.92M
-17.13%2.51M
-78.76%842.44K
-20.91%1.34M
27.82%4.41M
95.54%3.03M
31492.70%3.97M
11742.89%1.69M
272.44%3.45M
368.61%1.55M
-98.96%12.55K
-97.26%14.30K
-406.84%-2.00M
-202.11%-576.60K
Lợi nhuận hoạt động
-34.18%-19.42M
-64.34%-21.10M
76.90%-3.57M
-16.85%-16.56M
29.46%-14.47M
45.90%-12.84M
56.00%-15.47M
32.71%-14.17M
12.77%-20.52M
7.13%-23.73M
10.60%-35.17M
56.89%-21.06M
-11.67%-23.52M
-28.83%-25.55M
67.33%-39.34M
-91.50%-48.85M
7.30%-21.06M
-20.53%-19.83M
-700.25%-120.43M
-159.87%-25.51M
Lợi nhuận ròng
-36.47%-20.17M
3.69%-19.88M
1.63%-20.83M
68.86%-7.83M
43.84%-14.78M
29.19%-20.64M
53.20%-21.18M
17.98%-25.14M
-14.35%-26.32M
-16.63%-29.16M
-17.08%-45.26M
13.44%-30.65M
-8.78%-23.02M
-13.35%-25.00M
75.24%-38.65M
56.35%-35.41M
51.49%-21.16M
81.70%-22.05M
-155.66%-156.10M
3.58%-81.12M
Tài sản ngắn hạn
-11.31%56.49M
-39.35%47.03M
11.96%59.82M
26.95%72.96M
7.08%63.69M
18.13%77.54M
-43.05%53.43M
-41.22%57.47M
-52.15%59.47M
-50.59%65.64M
-32.67%93.83M
-40.08%97.78M
-24.74%124.29M
-29.58%132.85M
-35.55%139.36M
-50.10%163.18M
-61.64%165.15M
-59.64%188.65M
-25.57%216.22M
227.96%327.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.73%44.29M
-52.35%38.30M
-14.11%38.85M
21.84%60.43M
76.25%73.48M
94.18%80.39M
-15.10%45.24M
91.71%49.60M
-28.23%41.69M
-36.47%41.40M
-15.84%53.28M
-57.15%25.87M
227.17%58.09M
203.13%65.16M
129.80%63.31M
-65.49%60.37M
0.86%17.76M
22.48%21.50M
56.56%27.55M
32.44%174.93M
Tổng tài sản
10.97%110.14M
-11.04%102.74M
25.63%117.89M
15.11%116.74M
-5.81%99.25M
1.42%115.48M
-33.76%93.84M
-30.68%101.41M
-40.44%105.38M
-37.22%113.87M
-22.47%141.67M
-27.53%146.30M
-7.14%176.93M
-13.43%181.38M
-19.90%182.74M
-40.77%201.88M
-57.13%190.53M
-56.33%209.53M
-63.93%228.14M
182.99%340.86M
Tổng các khoản nợ
33.88%102.96M
-8.98%76.54M
51.05%74.85M
56.34%84.67M
64.54%76.91M
81.05%84.09M
-15.38%49.55M
61.51%54.15M
-32.79%46.74M
-39.34%46.45M
-21.03%58.56M
-52.52%33.53M
160.46%69.54M
43.56%76.56M
38.75%74.16M
-64.68%70.62M
-87.95%26.70M
-73.88%53.33M
-77.48%53.45M
50.74%199.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-67.88%7.18M
-16.56%26.19M
-2.81%43.04M
-32.14%32.07M
-61.89%22.35M
-53.44%31.39M
-46.71%44.29M
-58.09%47.26M
-45.40%58.64M
-35.68%67.42M
-23.46%83.11M
-14.09%112.77M
-34.45%107.39M
-32.89%104.82M
-37.84%108.59M
-6.86%131.27M
-26.48%163.83M
-43.33%156.19M
-55.80%174.69M
1256.50%140.93M
Thu nhập hoạt động ròng
-309.89%-24.08M
-102.55%-16.52M
-41.00%-10.54M
-9.30%-10.99M
51.46%-5.87M
54.61%-8.15M
72.80%-7.47M
66.21%-10.05M
63.39%-12.10M
45.15%-17.96M
1.30%-27.48M
-182.85%-29.75M
-33.70%-33.05M
-6.53%-32.75M
-23.57%-27.84M
63.46%-10.52M
46.68%-24.72M
11.92%-30.74M
30.97%-22.53M
-44.71%-28.78M
Đầu tư ròng
-911.60%-145.00K
-599.65%-125.00K
-26154.78%-9.64M
7359.13%19.47M
102.44%17.87K
99.41%-17.87K
98.30%-36.73K
95.57%-268.21K
85.53%-733.58K
44.02%-3.03M
59.33%-2.16M
33.10%-6.05M
-145.67%-5.07M
-50.30%-5.40M
-105.13%-5.31M
-1631.73%-9.05M
-2.31%-2.06M
-184.31%-3.60M
2634.50%103.62M
21.51%-522.59K
Tài chính thuần
203837.75%33.25M
-85.34%5.00M
-179.50%-7.08M
-39.44%5.00M
-100.14%-16.32K
519.75%34.12M
-66.52%8.91M
-32.80%8.26M
-46.64%11.41M
-145.19%-8.13M
116.26%26.62M
3368.43%12.29M
10564.92%21.39M
6986.94%17.99M
111.20%12.31M
-100.36%-375.91K
-144.36%-204.38K
-1936.82%-261.20K
-155.56%-109.86M
38.26%103.11M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, tổng doanh thu đạt 21.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.62M.

Tài sản ngắn hạn của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, tài sản ngắn hạn là 59.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.96.

Tổng tài sản của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Workhorse Group Inc là 117.89M, bao gồm 59.82M tài sản ngắn hạn và 58.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, tổng nghĩa vụ của Workhorse Group Inc là 74.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Workhorse Group Inc là 43.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.81.

Thu nhập hoạt động thuần của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Workhorse Group Inc là -47.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.79.

Giá trị đầu tư ròng của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Workhorse Group Inc là 9.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 341.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Workhorse Group Inc là 32.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.91.

Thu nhập ròng của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, lợi nhuận ròng là -64.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.04.

Biên lợi nhuận ròng của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -302.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.36.

Biên lợi nhuận gộp của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, biên lợi nhuận gộp là -45.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Workhorse Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Workhorse Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -47.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.