tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

World Kinect Corp

WKC
Thêm vào danh sách theo dõi
39.860USD
+0.130+0.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.04BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WKC

Theo dõi tình hình tài chính của World Kinect Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của World Kinect Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.94/0.75
Doanh thu / Dự báo
13.59B/10.50B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
36.92B
-12.45%
EPS(YoY)
-10.99
-1062.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
115.57%0.94
236.42%0.51
-187.24%-5.09
-18.87%0.46
-434.65%-6.06
-181.21%-0.37
-207.79%-1.77
-1.56%0.57
277.35%1.81
24.79%0.46
-269.81%-0.58
--0.58
--0.48
--0.37
--0.34
--1.49
----
----
----
----
Doanh thu
50.29%13.59B
2.46%9.69B
-7.49%9.03B
-10.48%9.39B
-17.53%9.04B
-13.69%9.45B
-18.68%9.76B
-14.33%10.49B
-0.14%10.97B
-12.26%10.95B
-13.51%12.00B
-21.81%12.25B
-35.87%10.98B
0.80%12.48B
39.58%13.88B
87.54%15.66B
141.65%17.12B
107.82%12.38B
111.45%9.94B
86.29%8.35B
Lợi nhuận ròng
114.26%48.40M
224.17%26.20M
-174.75%-279.70M
-23.28%25.70M
-413.39%-339.40M
-177.01%-21.10M
-192.53%-101.80M
-4.01%33.50M
262.21%108.30M
20.18%27.40M
-266.51%-34.80M
-17.88%34.90M
22.54%29.90M
-13.31%22.80M
34.84%20.90M
95.85%42.50M
38.64%24.40M
39.15%26.30M
542.86%15.50M
-73.54%21.70M
Biên lợi nhuận ròng
109.77%0.37%
217.30%0.26%
-198.56%-3.10%
-10.32%0.30%
-484.63%-3.75%
-190.73%-0.23%
-257.61%-1.04%
15.08%0.33%
250.99%0.97%
37.17%0.25%
-292.52%-0.29%
--0.29%
--0.28%
--0.18%
--0.15%
--0.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.56%2.69%
14.88%2.80%
-1.71%2.61%
3.99%2.66%
14.92%2.57%
5.05%2.44%
37.00%2.65%
11.21%2.56%
-12.83%2.24%
10.24%2.32%
-4.82%1.94%
--2.30%
--2.57%
--2.10%
--2.03%
--1.79%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.45%11.29%
-12.00%11.74%
-9.14%11.89%
3.82%13.12%
10.54%13.52%
8.32%13.34%
8.68%13.08%
8.08%12.64%
-3.01%12.23%
26.90%12.32%
16.23%12.04%
--11.70%
--12.61%
--9.71%
--10.36%
--8.90%
----
----
----
----
Doanh thu
50.29%13.59B
2.46%9.69B
-7.49%9.03B
-10.48%9.39B
-17.53%9.04B
-13.69%9.45B
-18.68%9.76B
-14.33%10.49B
-0.14%10.97B
-12.26%10.95B
-13.51%12.00B
-21.81%12.25B
-35.87%10.98B
0.80%12.48B
39.58%13.88B
87.54%15.66B
141.65%17.12B
107.82%12.38B
111.45%9.94B
86.29%8.35B
Lợi nhuận hoạt động
71.93%102.30M
19.09%63.00M
-15.70%47.80M
-7.76%67.80M
239.02%59.50M
-16.69%52.90M
132.38%56.70M
0.27%73.50M
-156.46%-42.80M
-1.70%63.50M
-69.27%24.40M
-26.33%73.30M
43.56%75.80M
56.42%64.60M
146.58%79.40M
129.26%99.50M
36.79%52.80M
4.03%41.30M
23.85%32.20M
4.08%43.40M
Lợi nhuận ròng
114.26%48.40M
224.17%26.20M
-174.75%-279.70M
-23.28%25.70M
-413.39%-339.40M
-177.01%-21.10M
-192.53%-101.80M
-4.01%33.50M
262.21%108.30M
20.18%27.40M
-266.51%-34.80M
-17.88%34.90M
22.54%29.90M
-13.31%22.80M
34.84%20.90M
95.85%42.50M
38.64%24.40M
39.15%26.30M
542.86%15.50M
-73.54%21.70M
Tài sản ngắn hạn
18.07%4.22B
14.64%4.39B
-11.59%3.50B
-12.78%3.64B
-18.76%3.57B
-12.81%3.83B
-12.09%3.96B
-9.16%4.17B
8.66%4.40B
-4.79%4.39B
-14.02%4.50B
-9.07%4.59B
-31.37%4.05B
-8.19%4.61B
30.31%5.24B
36.72%5.05B
75.49%5.89B
63.98%5.03B
52.30%4.02B
45.70%3.69B
Tổng nợ ngắn hạn
26.55%3.99B
25.69%4.20B
-3.71%3.31B
-11.99%3.15B
-17.54%3.15B
-13.47%3.34B
-15.11%3.44B
-12.91%3.58B
6.91%3.82B
-7.01%3.86B
-12.13%4.05B
-9.94%4.11B
-29.89%3.57B
-5.87%4.15B
48.82%4.61B
69.42%4.57B
112.94%5.09B
110.90%4.41B
83.89%3.10B
73.19%2.70B
Tổng tài sản
9.00%6.60B
3.25%6.80B
-12.89%5.86B
-13.23%6.06B
-15.79%6.05B
-8.16%6.59B
-8.73%6.73B
-6.66%6.98B
3.26%7.19B
-4.16%7.17B
-9.67%7.38B
-6.11%7.48B
-20.85%6.96B
-6.05%7.49B
37.40%8.16B
43.76%7.97B
67.54%8.80B
61.77%7.97B
32.04%5.94B
26.23%5.54B
Tổng các khoản nợ
19.84%5.33B
19.96%5.59B
-4.60%4.56B
-10.13%4.43B
-13.64%4.45B
-10.64%4.66B
-11.98%4.78B
-10.43%4.93B
3.10%5.15B
-4.68%5.22B
-12.12%5.43B
-8.58%5.51B
-27.33%5.00B
-9.14%5.47B
53.37%6.17B
66.41%6.02B
108.34%6.88B
101.93%6.02B
55.58%4.03B
46.43%3.62B
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.04%1.27B
-37.16%1.21B
-33.13%1.31B
-20.70%1.63B
-21.23%1.60B
-1.54%1.93B
0.32%1.96B
3.84%2.05B
3.67%2.04B
-2.76%1.96B
-2.06%1.95B
1.52%1.98B
2.34%1.97B
3.52%2.01B
3.86%1.99B
1.13%1.95B
-1.51%1.92B
0.13%1.95B
0.20%1.92B
0.21%1.92B
Thu nhập hoạt động ròng
-174.47%-21.00M
-140.47%-46.30M
-71.59%34.20M
400.78%116.10M
-58.47%28.20M
3.72%114.40M
2517.39%120.40M
-148.07%-38.60M
55.73%67.90M
-22.81%110.30M
105.07%4.60M
-68.94%80.30M
1.63%43.60M
298.20%142.90M
-80.88%-90.80M
212.95%258.50M
15.32%42.90M
-169.66%-72.10M
-144.23%-50.20M
-66.37%82.60M
Đầu tư ròng
7530.00%76.30M
-100.00%-11.60M
-380.23%-165.20M
100.00%0.00
-99.45%1.00M
65.68%-5.80M
-45.15%-34.40M
-204.69%-64.90M
654.29%180.70M
28.09%-16.90M
7.78%-23.70M
-2.90%-21.30M
-53.77%-32.60M
96.42%-23.50M
47.01%-25.70M
-309.09%-20.70M
-24.71%-21.20M
-24244.44%-657.30M
-243.97%-48.50M
-96.13%9.90M
Tài chính thuần
26.14%-72.90M
147.84%15.50M
-122.65%-151.40M
31.94%-32.60M
-95.83%-98.70M
49.61%-32.40M
-466.67%-68.00M
-331.53%-47.90M
-179.37%-50.40M
66.65%-64.30M
-109.81%-12.00M
96.70%-11.10M
-40.82%63.50M
-156.10%-192.80M
382.45%122.30M
-871.10%-336.00M
820.13%107.30M
1752.40%343.70M
-78.93%-43.30M
94.07%-34.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tổng doanh thu đạt 36.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.17B.

Tài sản ngắn hạn của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tài sản ngắn hạn là 3.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.59.

Tổng tài sản của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của World Kinect Corp là 5.86B, bao gồm 3.50B tài sản ngắn hạn và 2.36B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tổng nghĩa vụ của World Kinect Corp là 4.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tổng vốn chủ sở hữu của World Kinect Corp là 1.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.13.

Thu nhập hoạt động thuần của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của World Kinect Corp là 228.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.58.

Giá trị đầu tư ròng của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, giá trị đầu tư ròng của World Kinect Corp là -170.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -363.57.

Giá trị huy động vốn ròng của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, giá trị huy động vốn ròng của World Kinect Corp là -315.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -10.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1062.13.

Thu nhập ròng của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, lợi nhuận ròng là -614.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1011.57.

Biên lợi nhuận ròng của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, biên lợi nhuận ròng là -1.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1129.05.

Biên lợi nhuận gộp của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, biên lợi nhuận gộp là 2.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -37.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1192.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1108.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của World Kinect Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của World Kinect Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 228.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.