tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Winmark Corp

WINA
Thêm vào danh sách theo dõi
333.500USD
+2.150+0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
28.97P/E TTM

Tình hình tài chính của WINA

Theo dõi tình hình tài chính của Winmark Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Winmark Corp

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
2.90/3.14
Doanh thu / Dự báo
21.97M/21.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
86.06M
5.86%
EPS(YoY)
11.73
3.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.11%2.90
-7.96%2.59
2.92%2.79
-0.78%3.13
0.89%3.00
11.58%2.81
-2.45%2.71
-1.24%3.16
-0.40%2.97
-2.41%2.52
-5.74%2.78
--3.20
--2.98
--2.58
--2.95
--8.36
----
----
----
----
Doanh thu
7.59%21.97M
-4.88%20.85M
7.87%21.09M
5.22%22.63M
1.47%20.42M
9.00%21.92M
-2.45%19.55M
-3.62%21.51M
-1.19%20.12M
-2.02%20.11M
-5.14%20.04M
5.45%22.32M
6.77%20.36M
2.36%20.52M
3.69%21.13M
5.02%21.16M
0.22%19.07M
7.45%20.05M
21.31%20.37M
10.27%20.15M
Lợi nhuận ròng
-1.95%10.39M
-7.05%9.25M
3.93%9.96M
0.14%11.14M
1.63%10.60M
12.90%9.96M
-1.38%9.58M
-0.26%11.12M
0.60%10.43M
-1.38%8.82M
-4.52%9.72M
7.53%11.15M
14.86%10.37M
-9.23%8.94M
-12.19%10.18M
2.84%10.37M
1.01%9.03M
5.81%9.85M
43.21%11.59M
7.73%10.08M
Biên lợi nhuận ròng
-8.86%47.32%
-2.28%44.39%
-3.65%47.23%
-4.82%49.20%
0.15%51.92%
3.57%45.42%
1.10%49.02%
3.48%51.70%
1.81%51.84%
0.65%43.85%
0.66%48.49%
--49.96%
--50.92%
--43.57%
--48.17%
--48.52%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.03%96.27%
1.13%97.03%
0.47%96.27%
0.15%97.07%
0.55%96.25%
1.37%95.95%
1.43%95.82%
1.21%96.92%
2.26%95.72%
2.13%94.65%
0.43%94.47%
--95.76%
--93.61%
--92.67%
--94.07%
--94.29%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.01%138.85%
4.15%168.45%
7.91%240.96%
-12.06%111.55%
-7.32%138.87%
-8.83%161.75%
-6.35%223.30%
0.49%126.86%
0.32%149.84%
-2.37%177.41%
-0.91%238.43%
--126.24%
--149.36%
--181.71%
--240.63%
--220.39%
----
----
----
----
Doanh thu
7.59%21.97M
-4.88%20.85M
7.87%21.09M
5.22%22.63M
1.47%20.42M
9.00%21.92M
-2.45%19.55M
-3.62%21.51M
-1.19%20.12M
-2.02%20.11M
-5.14%20.04M
5.45%22.32M
6.77%20.36M
2.36%20.52M
3.69%21.13M
5.02%21.16M
0.22%19.07M
7.45%20.05M
21.31%20.37M
10.27%20.15M
Lợi nhuận hoạt động
4.44%13.64M
-9.08%12.36M
1.93%13.01M
-0.04%14.92M
0.33%13.06M
11.28%13.60M
1.98%12.77M
-1.28%14.93M
-1.76%13.02M
-1.37%12.22M
-6.56%12.52M
4.86%15.12M
7.25%13.25M
-7.81%12.39M
3.76%13.40M
4.58%14.42M
3.16%12.36M
6.17%13.44M
18.10%12.91M
13.41%13.79M
Lợi nhuận ròng
-1.95%10.39M
-7.05%9.25M
3.93%9.96M
0.14%11.14M
1.63%10.60M
12.90%9.96M
-1.38%9.58M
-0.26%11.12M
0.60%10.43M
-1.38%8.82M
-4.52%9.72M
7.53%11.15M
14.86%10.37M
-9.23%8.94M
-12.19%10.18M
2.84%10.37M
1.01%9.03M
5.81%9.85M
43.21%11.59M
7.73%10.08M
Tài sản ngắn hạn
-4.45%30.77M
-2.81%25.05M
-8.26%14.10M
6.32%43.06M
-2.29%32.20M
-1.93%25.77M
-8.25%15.37M
-7.55%40.50M
-8.07%32.95M
-4.92%26.28M
-7.50%16.75M
106.64%43.81M
151.09%35.85M
369.59%27.64M
3.85%18.10M
-52.27%21.20M
-11.55%14.28M
-69.32%5.89M
-4.62%17.43M
101.69%44.42M
Tổng nợ ngắn hạn
17.09%8.20M
-5.82%9.13M
11.36%5.67M
-31.45%7.23M
-38.81%7.01M
-32.57%9.69M
-51.37%5.09M
-9.31%10.55M
-2.97%11.45M
8.65%14.37M
-1.26%10.46M
-0.11%11.63M
-4.05%11.80M
4.56%13.23M
6.19%10.60M
7.98%11.64M
9.22%12.30M
-7.14%12.65M
-9.16%9.98M
-7.49%10.78M
Tổng tài sản
0.04%43.19M
-3.95%35.60M
-7.30%24.88M
3.46%53.75M
-3.39%43.17M
-3.32%37.06M
-7.33%26.84M
-6.47%51.95M
-6.23%44.69M
-3.56%38.34M
-4.89%28.97M
64.68%55.55M
76.14%47.65M
160.30%39.75M
13.22%30.46M
-38.64%33.73M
0.13%27.05M
-50.25%15.27M
-14.18%26.90M
53.39%54.97M
Tổng các khoản nợ
1.00%80.81M
-1.44%81.81M
0.87%78.57M
-6.54%80.09M
-7.94%80.01M
-8.70%83.00M
-11.61%77.89M
-4.90%85.70M
-4.77%86.91M
-3.07%90.92M
-4.30%88.12M
-4.31%90.11M
-4.76%91.27M
15.74%93.79M
39.56%92.09M
38.94%94.17M
141.03%95.83M
86.29%81.04M
55.91%65.98M
51.71%67.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.12%-37.62M
-0.58%-46.21M
-5.16%-53.68M
21.94%-26.34M
12.75%-36.84M
12.62%-45.94M
13.71%-51.05M
2.37%-33.74M
3.18%-42.22M
2.71%-52.58M
4.02%-59.16M
42.81%-34.56M
36.59%-43.61M
17.82%-54.05M
-57.69%-61.63M
-372.07%-60.44M
-439.84%-68.78M
-413.64%-65.77M
-243.48%-39.08M
-44.92%-12.80M
Thu nhập hoạt động ròng
18.63%10.73M
-21.23%11.88M
0.77%8.52M
1.13%12.25M
10.01%9.04M
12.83%15.08M
-3.48%8.46M
0.29%12.11M
-11.61%8.22M
-3.51%13.36M
-8.57%8.76M
2.05%12.08M
3.11%9.30M
3.77%13.85M
-27.94%9.58M
-0.72%11.84M
-5.43%9.02M
-1.75%13.35M
16.17%13.30M
39.76%11.92M
Đầu tư ròng
-4014.44%-2.25M
71.48%-14.60K
---19.60K
-1453.49%-66.80K
46.74%-54.70K
41.75%-51.20K
100.00%0.00
97.71%-4.30K
-12.36%-102.70K
-1498.18%-87.90K
-66.16%-99.20K
-595.56%-187.80K
97.43%-91.40K
74.42%-5.50K
61.01%-59.70K
-743.75%-27.00K
-13090.74%-3.56M
78.46%-21.50K
84.65%-153.10K
99.32%-3.20K
Tài chính thuần
-19.43%-2.42M
55.55%-2.40M
-13.47%-37.92M
70.64%-1.24M
-27.27%-2.03M
-42.15%-5.39M
6.85%-33.42M
-14.94%-4.22M
-8.78%-1.59M
-30.97%-3.79M
-178.42%-35.87M
-4.31%-3.67M
-149.69%-1.47M
88.15%-2.89M
67.21%-12.88M
-119.11%-3.52M
128.78%2.95M
-100.43%-24.42M
-225.15%-39.29M
1804.20%18.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tổng doanh thu đạt 86.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.29M.

Tài sản ngắn hạn của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tài sản ngắn hạn là 14.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Tổng tài sản của Winmark Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Winmark Corp là 24.88M, bao gồm 14.10M tài sản ngắn hạn và 10.79M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tổng nghĩa vụ của Winmark Corp là 78.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Winmark Corp là -53.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Winmark Corp là 54.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.14.

Giá trị đầu tư ròng của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, giá trị đầu tư ròng của Winmark Corp là -192.30K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, giá trị huy động vốn ròng của Winmark Corp là -46.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.27.

Thu nhập ròng của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, lợi nhuận ròng là 41.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25.

Biên lợi nhuận ròng của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, biên lợi nhuận ròng là 48.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.52.

Biên lợi nhuận gộp của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, biên lợi nhuận gộp là 96.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 240.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 161.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Winmark Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winmark Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 54.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.