tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wyndham Hotels & Resorts Inc

WH
Thêm vào danh sách theo dõi
76.090USD
+0.510+0.67%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.72BVốn hóa
29.97P/E TTM

Tình hình tài chính của WH

Theo dõi tình hình tài chính của Wyndham Hotels & Resorts Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wyndham Hotels & Resorts Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.36/1.41
Doanh thu / Dự báo
375.00M/402.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.43B
1.78%
EPS(YoY)
2.51
-30.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.37%1.36
3.32%0.81
-172.26%-0.79
6.17%1.37
5.63%1.13
297.41%0.78
83.07%1.09
5.56%1.29
30.34%1.07
-74.56%0.20
-6.52%0.60
--1.23
--0.82
--0.77
--0.64
--3.28
----
----
----
----
Doanh thu
-5.54%375.00M
3.48%327.00M
-2.05%334.00M
-3.05%382.00M
8.47%397.00M
3.95%316.00M
6.56%341.00M
-1.50%394.00M
2.23%366.00M
-1.30%304.00M
3.56%320.00M
6.67%400.00M
1.13%358.00M
-2.53%308.00M
-1.59%309.00M
-0.53%375.00M
10.28%354.00M
36.21%316.00M
42.73%314.00M
47.84%377.00M
Lợi nhuận ròng
17.24%102.00M
0.00%61.00M
-170.59%-60.00M
2.94%105.00M
1.16%87.00M
281.25%61.00M
73.47%85.00M
-0.97%102.00M
22.86%86.00M
-76.12%16.00M
-12.50%49.00M
1.98%103.00M
-23.91%70.00M
-36.79%67.00M
14.29%56.00M
-1.94%101.00M
35.29%92.00M
341.67%106.00M
800.00%49.00M
281.48%103.00M
Biên lợi nhuận ròng
24.12%27.20%
-3.36%18.65%
-172.07%-17.96%
6.17%27.49%
-6.74%21.91%
266.77%19.30%
62.79%24.93%
0.54%25.89%
20.17%23.50%
-75.81%5.26%
-15.51%15.31%
--25.75%
--19.55%
--21.75%
--18.12%
--28.61%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.21%54.13%
4.02%47.40%
-46.89%26.95%
4.15%54.19%
1.57%49.12%
3.38%45.57%
9.69%50.73%
6.73%52.03%
10.98%48.36%
-6.37%44.08%
10.78%46.25%
--48.75%
--43.58%
--47.08%
--41.75%
--49.57%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.99%61.75%
4.85%62.38%
4.96%61.21%
0.96%60.45%
2.55%59.96%
7.90%59.50%
6.87%58.32%
13.64%59.87%
15.23%58.47%
8.43%55.14%
8.33%54.57%
--52.68%
--50.74%
--50.86%
--50.38%
--49.36%
----
----
----
----
Doanh thu
-5.54%375.00M
3.48%327.00M
-2.05%334.00M
-3.05%382.00M
8.47%397.00M
3.95%316.00M
6.56%341.00M
-1.50%394.00M
2.23%366.00M
-1.30%304.00M
3.56%320.00M
6.67%400.00M
1.13%358.00M
-2.53%308.00M
-1.59%309.00M
-0.53%375.00M
10.28%354.00M
36.21%316.00M
42.73%314.00M
47.84%377.00M
Lợi nhuận hoạt động
9.88%189.00M
13.16%129.00M
-54.48%61.00M
8.00%189.00M
18.62%172.00M
7.55%114.00M
20.72%134.00M
6.71%175.00M
16.00%145.00M
-7.83%106.00M
18.09%111.00M
1.86%164.00M
-13.79%125.00M
-7.26%115.00M
0.00%94.00M
0.00%161.00M
8.21%145.00M
90.77%124.00M
261.54%94.00M
126.76%161.00M
Lợi nhuận ròng
17.24%102.00M
0.00%61.00M
-170.59%-60.00M
2.94%105.00M
1.16%87.00M
281.25%61.00M
73.47%85.00M
-0.97%102.00M
22.86%86.00M
-76.12%16.00M
-12.50%49.00M
1.98%103.00M
-23.91%70.00M
-36.79%67.00M
14.29%56.00M
-1.94%101.00M
35.29%92.00M
341.67%106.00M
800.00%49.00M
281.48%103.00M
Tài sản ngắn hạn
4.85%497.00M
8.70%475.00M
-6.85%435.00M
14.16%508.00M
9.72%474.00M
19.07%437.00M
25.20%467.00M
-4.51%445.00M
-7.69%432.00M
-28.74%367.00M
-31.56%373.00M
-27.19%466.00M
-37.93%468.00M
-36.42%515.00M
-24.31%545.00M
7.93%640.00M
46.12%754.00M
-11.09%810.00M
-20.00%720.00M
-47.98%593.00M
Tổng nợ ngắn hạn
9.35%503.00M
6.62%483.00M
8.80%507.00M
-4.36%439.00M
-4.37%460.00M
-13.22%453.00M
1.53%466.00M
5.76%459.00M
2.56%481.00M
28.89%522.00M
13.05%459.00M
8.50%434.00M
21.19%469.00M
6.58%405.00M
2.27%406.00M
7.82%400.00M
7.20%387.00M
-53.88%380.00M
14.74%397.00M
-2.62%371.00M
Tổng tài sản
0.79%4.33B
-0.02%4.25B
-0.97%4.18B
4.62%4.35B
3.54%4.30B
4.55%4.25B
4.71%4.22B
1.32%4.15B
2.34%4.15B
-0.49%4.06B
-2.18%4.03B
-2.61%4.10B
-4.56%4.06B
-4.85%4.08B
-3.42%4.12B
-2.32%4.21B
0.21%4.25B
-7.50%4.29B
-8.07%4.27B
-11.93%4.31B
Tổng các khoản nợ
3.33%3.85B
3.57%3.80B
3.95%3.71B
5.38%3.76B
5.67%3.73B
8.26%3.67B
8.70%3.57B
10.08%3.57B
11.08%3.53B
7.69%3.39B
3.99%3.29B
2.85%3.24B
0.70%3.18B
0.48%3.15B
-0.60%3.16B
-1.04%3.15B
-0.85%3.15B
-14.14%3.13B
-13.61%3.18B
-18.93%3.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.79%480.00M
-22.80%447.00M
-28.00%468.00M
0.00%583.00M
-8.51%570.00M
-14.09%579.00M
-12.87%650.00M
-31.89%583.00M
-29.20%623.00M
-27.99%674.00M
-22.45%746.00M
-18.94%856.00M
-19.71%880.00M
-19.24%936.00M
-11.66%962.00M
-5.97%1.06B
3.40%1.10B
16.95%1.16B
13.08%1.09B
16.61%1.12B
Thu nhập hoạt động ròng
30.00%91.00M
-28.81%42.00M
13.43%152.00M
8.86%86.00M
6900.00%70.00M
-22.37%59.00M
8.94%134.00M
2.60%79.00M
-98.80%1.00M
-18.28%76.00M
146.00%123.00M
-28.04%77.00M
-22.43%83.00M
-31.11%93.00M
-49.49%50.00M
-27.21%107.00M
-7.76%107.00M
110.94%135.00M
890.00%99.00M
51.55%147.00M
Đầu tư ròng
-25.00%-15.00M
88.14%-7.00M
32.00%-17.00M
-66.67%-15.00M
-71.43%-12.00M
-145.83%-59.00M
-56.25%-25.00M
70.97%-9.00M
30.00%-7.00M
-166.67%-24.00M
-45.45%-16.00M
42.59%-31.00M
-119.23%-10.00M
-104.69%-9.00M
15.38%-11.00M
-1700.00%-54.00M
500.00%52.00M
3940.00%192.00M
-85.71%-13.00M
40.00%-3.00M
Tài chính thuần
-14.04%-65.00M
69.23%-20.00M
-89.33%-142.00M
26.47%-50.00M
-262.86%-57.00M
2.99%-65.00M
36.97%-75.00M
-134.48%-68.00M
122.01%35.00M
29.47%-67.00M
27.44%-119.00M
82.32%-29.00M
8.62%-159.00M
-15.85%-95.00M
-53.27%-164.00M
-203.70%-164.00M
67.23%-174.00M
-290.48%-82.00M
56.50%-107.00M
-157.14%-54.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tổng doanh thu đạt 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.40B.

Tài sản ngắn hạn của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tài sản ngắn hạn là 435.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.85.

Tổng tài sản của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wyndham Hotels & Resorts Inc là 4.18B, bao gồm 435.00M tài sản ngắn hạn và 3.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tổng nghĩa vụ của Wyndham Hotels & Resorts Inc là 3.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Wyndham Hotels & Resorts Inc là 468.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wyndham Hotels & Resorts Inc là 541.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.05.

Giá trị đầu tư ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, giá trị đầu tư ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là -103.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, giá trị huy động vốn ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là -314.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.87.

Thu nhập ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận ròng là 193.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.22.

Biên lợi nhuận ròng của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.39.

Biên lợi nhuận gộp của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 61.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 34.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wyndham Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wyndham Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 541.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.