tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WGRX

WGRX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.520USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-21 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

WGRX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của WGRX nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-153.30%-3.41M
-136.62%-6.29M
-185.64%-1.14M
-2773.13%-2.08M
-4413.63%-1.35M
-475.61%-2.66M
1073.75%1.33M
388970.00%77.77K
--31.24K
---462.06K
--112.94K
---20.00
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
76.13%-7.74M
-543.00%-27.85M
-1738.12%-34.32M
-1061.79%-6.67M
-38916.03%-32.43M
-302.52%-4.33M
-106.69%-1.87M
-33.95%-574.33K
82.95%-83.12K
---1.08M
---903.31K
---428.76K
---487.46K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-55.56%356.82K
2185.98%14.80M
76.58%802.80K
6174.79%802.80K
--802.87K
--647.24K
--454.63K
--12.79K
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
1242.79%1.32M
2732.93%1.89M
6744.53%1.83M
13560500.00%135.60K
9826000.00%98.26K
--66.71K
--26.67K
---1.00
--1.00
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-46.22%1.30M
371.56%4.52M
77.95%4.82M
325.44%2.72M
2006.46%2.41M
56.03%958.17K
166.80%2.71M
49.11%639.31K
-76.54%114.36K
--614.10K
--1.02M
--428.74K
--487.46K
-Thay đổi các khoản phải thu
33.42%-177.82K
-138.73%-435.06K
-51.07%1.13M
-15.49%691.12K
-337.04%-267.10K
393.91%1.12M
1947.36%2.31M
--817.76K
--112.68K
---382.21K
--113.00K
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
65.42%-74.17K
1885.90%5.85M
501.72%1.54M
4259.31%701.94K
---214.47K
--294.70K
---383.16K
--16.10K
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
----
200.00%524.00
443.53%65.00K
--269.78K
---334.79K
---524.00
--11.96K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
126.28%85.67K
74.51%-86.00K
-265.15%-875.05K
1908.87%875.38K
--37.86K
---337.36K
---239.64K
---48.39K
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-153.30%-3.41M
-136.62%-6.29M
-185.64%-1.14M
-2773.13%-2.08M
-4413.63%-1.35M
-475.61%-2.66M
1073.75%1.33M
388970.00%77.77K
--31.24K
---462.06K
--112.94K
---20.00
--0.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-24.91%205.10K
127.13%255.38K
1.86%221.09K
176.00%131.93K
--273.13K
--112.44K
--217.05K
--47.80K
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
-24.91%205.10K
127.13%255.38K
1.86%221.09K
176.00%131.93K
--273.13K
--112.44K
--217.05K
--47.80K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-24.91%205.10K
127.13%255.38K
1.86%221.09K
176.00%131.93K
--273.13K
--112.44K
--217.05K
--47.80K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--901.11K
--30.25K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
--950.85K
---1.00M
---35.85K
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
24.91%-205.10K
-130.46%-255.38K
30.02%-221.09K
-147.05%-131.93K
---273.13K
--838.41K
---315.94K
---53.40K
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
16.68%3.63M
14.89%2.36M
1921.80%5.17M
145.71%114.28K
1095.70%3.11M
487.55%2.06M
---283.52K
---250.00K
51900.00%260.00K
--350.00K
--0.00
--0.00
--500.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
1476.16%3.72M
-729.89%-930.61K
-174.26%-777.57K
---606.14K
-5.65%235.87K
-57.79%147.74K
---283.52K
----
--250.00K
--350.00K
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--6.81M
--567.72K
39900.00%4.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--10.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--2.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
91.99%-90.28K
-47.86%995.15K
---862.41K
161.08%152.70K
---1.13M
--1.91M
--0.00
---250.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--500.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
16.68%3.63M
14.89%2.36M
1921.80%5.17M
145.71%114.28K
1095.70%3.11M
487.55%2.06M
---283.52K
---250.00K
51900.00%260.00K
--350.00K
--0.00
--0.00
--500.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-95.86%42.57K
433.15%4.23M
527.01%419.94K
760.07%2.52M
75291.20%1.03M
599.30%793.15K
13853.13%66.97K
58420.20%292.60K
--1.36K
--113.42K
--480.00
--500.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-99.38%9.16K
-1879.89%-4.19M
424.49%3.81M
-829.26%-2.10M
411.01%1.49M
309.88%235.19K
542.97%726.17K
-1128030.00%-225.63K
58147.40%291.24K
---112.06K
--112.94K
---20.00
--500.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-97.94%51.73K
-95.86%42.57K
433.15%4.23M
527.01%419.94K
760.07%2.52M
75291.20%1.03M
599.30%793.15K
13853.13%66.97K
58420.20%292.60K
--1.36K
--113.42K
--480.00
--500.00
Dòng tiền tự do
-123.27%-3.62M
-136.24%-6.55M
-222.36%-1.36M
-7476.14%-2.21M
---1.62M
---2.77M
881.56%1.11M
--29.97K
----
----
--112.94K
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WGRX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.