tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Winnebago Industries Inc

WGO
Thêm vào danh sách theo dõi
30.280USD
-0.240-0.79%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
855.98MVốn hóa
20.55P/E TTM

Tình hình tài chính của WGO

Theo dõi tình hình tài chính của Winnebago Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Winnebago Industries Inc

Mới phát hành
Th06 25, 2026
EPS / Dự báo
0.51/0.76
Doanh thu / Dự báo
698.70M/755.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.80B
-5.90%
EPS(YoY)
0.91
104.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-18.49%0.51
1296.13%0.17
206.89%0.19
148.77%0.49
-36.71%0.63
96.73%-0.01
-120.86%-0.18
-168.97%-1.01
-48.91%0.99
-125.12%-0.43
-55.98%0.87
--1.46
--1.94
--1.73
--1.98
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.86%698.70M
6.00%657.40M
12.32%702.70M
7.82%777.30M
-1.39%775.10M
-11.85%620.20M
-18.01%625.60M
-6.50%720.90M
-12.74%786.00M
-18.82%703.60M
-19.87%763.00M
-34.61%771.00M
-38.22%900.80M
-25.59%866.70M
-17.61%952.20M
13.80%1.18B
51.77%1.46B
38.68%1.16B
45.72%1.16B
40.43%1.04B
Lợi nhuận ròng
-17.61%14.50M
1300.00%4.80M
205.77%5.50M
147.08%13.70M
-39.31%17.60M
96.85%-400.00K
-120.16%-5.20M
-166.44%-29.10M
-50.93%29.00M
-124.05%-12.70M
-57.14%25.80M
-46.98%43.80M
-49.58%59.10M
-42.09%52.80M
-39.58%60.20M
-1.76%82.61M
64.42%117.22M
32.01%91.17M
73.50%99.63M
98.04%84.08M
Biên lợi nhuận ròng
-8.60%2.08%
1232.02%0.73%
194.17%0.78%
143.66%1.76%
-38.46%2.27%
96.43%-0.06%
-124.58%-0.83%
-171.06%-4.04%
-43.76%3.69%
-129.63%-1.81%
-46.52%3.38%
--5.68%
--6.56%
--6.09%
--6.32%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.21%12.81%
-2.37%12.20%
4.53%11.90%
-1.26%12.07%
-9.49%12.97%
-11.73%12.50%
-21.20%11.38%
-22.64%12.22%
-12.21%14.33%
-14.20%14.16%
-12.18%14.44%
--15.80%
--16.32%
--16.50%
--16.45%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.18%21.73%
-20.99%21.56%
-16.14%25.43%
-14.08%25.09%
-11.72%25.32%
-4.41%27.29%
21.13%30.33%
19.90%29.20%
16.93%28.68%
18.12%28.55%
1.52%25.04%
--24.35%
--24.52%
--24.17%
--24.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.86%698.70M
6.00%657.40M
12.32%702.70M
7.82%777.30M
-1.39%775.10M
-11.85%620.20M
-18.01%625.60M
-6.50%720.90M
-12.74%786.00M
-18.82%703.60M
-19.87%763.00M
-34.61%771.00M
-38.22%900.80M
-25.59%866.70M
-17.61%952.20M
13.80%1.18B
51.77%1.46B
38.68%1.16B
45.72%1.16B
40.43%1.04B
Lợi nhuận hoạt động
-23.84%23.00M
51.28%11.80M
1633.33%13.80M
60.80%20.10M
-30.57%30.20M
-77.97%7.80M
-102.30%-900.00K
-78.26%12.50M
-45.96%43.50M
-53.91%35.40M
-54.48%39.10M
-53.50%57.50M
-54.45%80.50M
-43.85%76.80M
-41.31%85.90M
3.04%123.64M
74.54%176.72M
36.80%136.77M
79.71%146.37M
74.80%120.00M
Lợi nhuận ròng
-17.61%14.50M
1300.00%4.80M
205.77%5.50M
147.08%13.70M
-39.31%17.60M
96.85%-400.00K
-120.16%-5.20M
-166.44%-29.10M
-50.93%29.00M
-124.05%-12.70M
-57.14%25.80M
-46.98%43.80M
-49.58%59.10M
-42.09%52.80M
-39.58%60.20M
-1.76%82.61M
64.42%117.22M
32.01%91.17M
73.50%99.63M
98.04%84.08M
Tài sản ngắn hạn
-6.32%711.30M
-11.99%714.80M
-14.39%777.60M
-19.87%792.20M
-22.81%759.30M
-18.96%812.20M
-2.81%908.30M
-0.80%988.70M
1.22%983.70M
-8.01%1.00B
-11.31%934.60M
-8.88%996.70M
-13.12%971.80M
7.93%1.09B
13.36%1.05B
3.30%1.09B
13.15%1.12B
16.70%1.01B
17.91%929.59M
48.39%1.06B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.89%299.70M
-16.72%311.30M
-17.80%289.50M
-19.17%327.10M
-21.58%315.10M
5.83%373.80M
1.41%352.20M
2.20%404.70M
1.18%401.80M
-18.82%353.20M
-20.36%347.30M
-24.15%396.00M
-25.91%397.10M
-6.24%435.10M
2.11%436.10M
28.19%522.10M
42.69%535.95M
44.56%464.05M
36.28%427.10M
35.58%407.28M
Tổng tài sản
-4.42%2.04B
-6.49%2.05B
-7.43%2.13B
-9.64%2.15B
-12.05%2.13B
-9.86%2.19B
-2.99%2.30B
-1.98%2.38B
0.51%2.42B
-0.47%2.43B
-1.05%2.37B
0.65%2.43B
-0.59%2.41B
5.89%2.45B
8.50%2.39B
17.17%2.42B
22.60%2.43B
24.44%2.31B
23.88%2.21B
20.36%2.06B
Tổng các khoản nợ
-12.29%804.10M
-16.50%816.40M
-15.52%893.60M
-16.31%929.70M
-17.15%916.80M
-11.86%977.70M
4.23%1.06B
4.38%1.11B
5.24%1.11B
0.11%1.11B
-8.19%1.01B
-7.74%1.06B
-9.61%1.05B
0.70%1.11B
5.57%1.11B
14.72%1.15B
19.98%1.16B
20.47%1.10B
15.14%1.05B
13.47%1.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.52%1.23B
1.55%1.24B
-0.53%1.23B
-3.82%1.22B
-7.77%1.22B
-8.18%1.22B
-8.40%1.24B
-6.93%1.27B
-3.15%1.32B
-0.95%1.32B
5.08%1.35B
8.32%1.37B
7.71%1.36B
10.61%1.34B
11.16%1.29B
19.50%1.26B
25.11%1.26B
28.29%1.21B
33.01%1.16B
27.73%1.06B
Thu nhập hoạt động ròng
201.19%25.60M
-136.19%-24.80M
252.10%25.40M
345.70%181.40M
-125.45%-25.30M
-141.67%-10.50M
21.96%-16.70M
-70.53%40.70M
-28.80%99.40M
292.37%25.20M
-171.57%-21.40M
-11.12%138.10M
-29.89%139.60M
-25.86%-13.10M
-47.13%29.90M
73.95%155.38M
145.71%199.10M
-114.96%-10.41M
2217.94%56.55M
-17.29%89.33M
Đầu tư ròng
46.60%-5.50M
95.83%-300.00K
31.25%-5.50M
2.11%-9.30M
5.50%-10.30M
33.33%-7.20M
45.58%-8.00M
39.10%-9.50M
89.70%-10.90M
49.77%-10.80M
45.76%-14.70M
35.90%-15.60M
-441.09%-105.80M
-5.54%-21.50M
89.22%-27.10M
-12.46%-24.34M
-388.21%-19.55M
-227.67%-20.37M
-21799.83%-251.41M
-489.62%-21.64M
Tài chính thuần
85.01%-10.40M
15.55%-109.20M
72.08%-12.20M
53.26%-8.60M
-92.24%-69.40M
-507.89%-129.30M
19.37%-43.70M
52.21%-18.40M
2.96%-36.10M
506.41%31.70M
-307.52%-54.20M
55.72%-38.50M
51.25%-37.20M
82.96%-7.80M
53.03%-13.30M
-123.13%-86.94M
-1716.47%-76.31M
-1287.48%-45.77M
-79.02%-28.32M
-208.94%-38.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tổng doanh thu đạt 2.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.97B.

Tài sản ngắn hạn của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 792.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.87.

Tổng tài sản của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Winnebago Industries Inc là 2.15B, bao gồm 792.20M tài sản ngắn hạn và 1.36B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Winnebago Industries Inc là 929.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Winnebago Industries Inc là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Winnebago Industries Inc là 57.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.17.

Giá trị đầu tư ròng của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Winnebago Industries Inc là -34.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Winnebago Industries Inc là -251.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -225.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.70.

Thu nhập ròng của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, lợi nhuận ròng là 25.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.69.

Biên lợi nhuận ròng của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.08.

Biên lợi nhuận gộp của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 12.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Winnebago Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Winnebago Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 57.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.