tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wells Fargo & Co

WFC
Thêm vào danh sách theo dõi
86.190USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
261.03BVốn hóa
13.16P/E TTM

Tình hình tài chính của WFC

Theo dõi tình hình tài chính của Wells Fargo & Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wells Fargo & Co

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
2.02/1.72
Doanh thu / Dự báo
22.25B/21.84B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
81.45B
0.73%
EPS(YoY)
6.34
16.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.47%2.02
15.37%1.62
13.33%1.64
17.09%1.68
19.86%1.61
16.15%1.41
66.08%1.45
-4.03%1.43
6.86%1.35
-2.69%1.21
15.28%0.87
--1.49
--1.26
--1.24
--0.76
--2.54
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.52%22.25B
5.34%21.34B
5.66%20.78B
4.11%21.09B
-0.91%20.13B
-1.78%20.26B
-1.25%19.67B
-1.08%20.25B
0.94%20.31B
2.37%20.63B
5.21%19.92B
7.16%20.48B
22.14%20.12B
18.27%20.15B
-2.45%18.93B
4.84%19.11B
-15.85%16.47B
-2.93%17.04B
8.71%19.41B
-0.52%18.23B
----
Lợi nhuận ròng
18.14%6.16B
8.32%5.00B
6.52%5.11B
10.08%5.34B
12.37%5.21B
7.03%4.62B
51.93%4.80B
-10.97%4.85B
-0.41%4.64B
-8.49%4.31B
9.84%3.16B
64.50%5.45B
62.73%4.66B
34.31%4.71B
-52.30%2.88B
-30.79%3.31B
-50.15%2.86B
-17.55%3.51B
120.07%6.03B
65.01%4.79B
----
Biên lợi nhuận ròng
8.88%29.87%
4.53%24.79%
-2.48%26.10%
4.21%26.60%
13.52%27.44%
5.80%23.71%
51.84%26.76%
-8.88%25.53%
-0.81%24.17%
-7.46%22.41%
14.25%17.62%
--28.01%
--24.37%
--24.22%
--15.43%
--19.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.43%20.12%
27.11%20.43%
35.65%19.81%
29.48%19.80%
19.70%18.38%
6.09%16.07%
-5.01%14.61%
3.03%15.29%
13.06%15.36%
12.29%15.15%
27.97%15.38%
--14.84%
--13.58%
--13.49%
--12.02%
--10.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.52%22.25B
5.34%21.34B
5.66%20.78B
4.11%21.09B
-0.91%20.13B
-1.78%20.26B
-1.25%19.67B
-1.08%20.25B
0.94%20.31B
2.37%20.63B
5.21%19.92B
7.16%20.48B
22.14%20.12B
18.27%20.15B
-2.45%18.93B
4.84%19.11B
-15.85%16.47B
-2.93%17.04B
8.71%19.41B
-0.52%18.23B
----
Lợi nhuận hoạt động
24.05%8.05B
7.95%6.47B
7.20%5.21B
11.12%7.17B
3.15%6.49B
0.86%6.00B
42.49%4.86B
-1.42%6.45B
7.82%6.29B
1.73%5.95B
18.16%3.41B
46.27%6.55B
62.12%5.83B
25.21%5.85B
-67.38%2.89B
-35.38%4.48B
-56.04%3.60B
-16.68%4.67B
90.38%8.85B
71.63%6.93B
----
Lợi nhuận ròng
18.14%6.16B
8.32%5.00B
6.52%5.11B
10.08%5.34B
12.37%5.21B
7.03%4.62B
51.93%4.80B
-10.97%4.85B
-0.41%4.64B
-8.49%4.31B
9.84%3.16B
64.50%5.45B
62.73%4.66B
34.31%4.71B
-52.30%2.88B
-30.79%3.31B
-50.15%2.86B
-17.55%3.51B
120.07%6.03B
65.01%4.79B
----
Tổng tài sản
15.19%2.28T
13.10%2.21T
11.34%2.15T
7.33%2.06T
2.12%1.98T
-0.45%1.95T
-0.14%1.93T
0.67%1.92T
3.40%1.94T
3.86%1.96T
2.74%1.93T
1.68%1.91T
-0.26%1.88T
-2.75%1.89T
-3.44%1.88T
-3.95%1.88T
-3.33%1.88T
-1.01%1.94T
-0.25%1.95T
1.70%1.95T
----
Tổng các khoản nợ
16.77%2.10T
14.60%2.03T
12.40%1.97T
8.22%1.88T
2.07%1.80T
-0.51%1.77T
0.22%1.75T
0.59%1.74T
3.99%1.76T
4.30%1.78T
2.72%1.75T
1.62%1.73T
-0.41%1.69T
-3.12%1.70T
-3.36%1.70T
-3.66%1.70T
-2.94%1.70T
-0.74%1.76T
-0.52%1.76T
1.36%1.76T
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.34%182.32B
-1.42%180.31B
1.09%183.04B
-1.08%183.01B
2.70%182.95B
0.13%182.91B
-3.40%181.07B
1.45%185.01B
-2.09%178.15B
-0.30%182.67B
2.87%187.44B
2.22%182.37B
1.20%181.95B
0.84%183.22B
-4.15%182.21B
-6.63%178.41B
-6.90%179.79B
-3.54%181.69B
2.37%190.11B
4.97%191.07B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
279.42%37.88B
103.05%63.07B
314.16%25.79B
-112.07%-32.24B
-264.32%-21.11B
38.89%31.06B
-148.30%-12.04B
19.13%-15.20B
192.11%12.85B
422.96%22.36B
266.41%24.93B
61.33%-18.80B
-1406.48%-13.95B
-140.94%-6.92B
-159.70%-14.98B
-932.34%-48.61B
-103.11%-926.00M
1157.97%16.92B
169.57%25.10B
-109.36%-4.71B
Đầu tư ròng
----
-102.00%-55.57B
-7942.29%-85.57B
-292.76%-82.86B
155.18%8.05B
-230.40%-27.51B
74.85%-1.06B
-376.59%-21.10B
-170.79%-14.58B
365.18%21.09B
73.43%-4.23B
730.03%7.63B
556.99%20.60B
65.35%-7.96B
49.28%-15.93B
113.09%919.00M
-129.51%-4.51B
-247.87%-22.96B
-253.09%-31.40B
-116.46%-7.02B
-85.27%15.28B
Tài chính thuần
----
-19.78%18.37B
284.69%22.58B
369.83%36.46B
612.49%41.15B
1735.50%22.90B
-1116.97%-12.22B
-145.44%-13.51B
-110.51%-8.03B
-107.30%-1.40B
-92.74%1.20B
21.99%29.74B
-159.91%-3.81B
327.02%19.18B
192.10%16.55B
195.37%24.38B
127.53%6.37B
63.52%-8.45B
-1578.06%-17.97B
-14.53%-25.56B
45.32%-23.13B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tổng doanh thu đạt 81.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.86B.

Tổng nghĩa vụ của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tổng nghĩa vụ của Wells Fargo & Co là 1.97T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tổng vốn chủ sở hữu của Wells Fargo & Co là 183.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wells Fargo & Co là 25.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.62.

Giá trị đầu tư ròng của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, giá trị đầu tư ròng của Wells Fargo & Co là -187.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1100.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, giá trị huy động vốn ròng của Wells Fargo & Co là 123.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 450.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.66.

Thu nhập ròng của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, lợi nhuận ròng là 20.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02.

Biên lợi nhuận ròng của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, biên lợi nhuận ròng là 26.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wells Fargo & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wells Fargo & Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 25.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.