tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Werner Enterprises Inc

WERN
Thêm vào danh sách theo dõi
37.420USD
+0.540+1.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.24BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WERN

Theo dõi tình hình tài chính của Werner Enterprises Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Werner Enterprises Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.11/0.23
Doanh thu / Dự báo
933.93M/930.94M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.97B
-1.84%
EPS(YoY)
-0.24
-143.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-85.43%0.11
56.40%-0.07
-341.43%-0.46
-423.75%-0.34
379.44%0.72
-264.06%-0.16
-48.26%0.19
-71.59%0.11
-67.98%0.15
-82.13%0.10
-60.95%0.37
--0.37
--0.47
--0.56
--0.95
--2.81
----
----
----
----
Doanh thu
24.00%933.93M
13.55%808.61M
-2.26%737.63M
3.46%771.50M
-1.01%753.15M
-7.41%712.11M
-8.18%754.68M
-8.81%745.70M
-6.20%760.80M
-7.64%769.08M
-4.59%821.95M
-1.19%817.74M
-3.01%811.10M
8.91%832.71M
12.58%861.49M
17.74%827.61M
28.69%836.28M
24.03%764.61M
23.36%765.22M
19.09%702.89M
Lợi nhuận ròng
-85.59%6.35M
57.79%-4.26M
-333.69%-27.79M
-413.40%-20.57M
365.53%44.06M
-259.98%-10.10M
-49.56%11.89M
-72.30%6.56M
-68.32%9.46M
-82.08%6.31M
-60.82%23.57M
-56.94%23.70M
-58.67%29.88M
-34.47%35.22M
-21.63%60.17M
-13.66%55.05M
0.36%72.29M
15.61%53.75M
26.77%76.77M
37.62%63.76M
Biên lợi nhuận ròng
-90.14%0.57%
61.56%-0.55%
-411.97%-4.79%
-411.59%-2.73%
378.97%5.79%
-276.67%-1.44%
-45.70%1.53%
-69.49%0.88%
-67.33%1.21%
-80.96%0.81%
-60.09%2.83%
--2.87%
--3.70%
--4.27%
--7.08%
--7.60%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.26%70.41%
-1.20%72.00%
-0.88%73.70%
0.55%73.85%
2.03%74.32%
0.91%72.87%
2.26%74.36%
1.35%73.45%
-0.46%72.84%
0.44%72.22%
2.55%72.71%
--72.47%
--73.17%
--71.90%
--70.90%
--70.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.34%26.66%
33.54%28.62%
22.24%26.03%
10.40%24.40%
13.61%24.61%
10.42%21.43%
3.66%21.30%
0.20%22.10%
3.22%21.66%
-12.51%19.41%
-8.28%20.54%
--22.06%
--20.98%
--22.18%
--22.40%
--20.07%
----
----
----
----
Doanh thu
24.00%933.93M
13.55%808.61M
-2.26%737.63M
3.46%771.50M
-1.01%753.15M
-7.41%712.11M
-8.18%754.68M
-8.81%745.70M
-6.20%760.80M
-7.64%769.08M
-4.59%821.95M
-1.19%817.74M
-3.01%811.10M
8.91%832.71M
12.58%861.49M
17.74%827.61M
28.69%836.28M
24.03%764.61M
23.36%765.22M
19.09%702.89M
Lợi nhuận hoạt động
-52.78%25.36M
523.35%36.09M
-12.26%6.01M
-216.85%-17.52M
215.68%53.70M
-171.12%-8.53M
-80.32%6.85M
-47.93%14.99M
-51.81%17.01M
-65.83%11.99M
-60.59%34.83M
-62.23%28.80M
-52.89%35.30M
-57.99%35.09M
-10.81%88.38M
5.44%76.26M
-2.52%74.92M
33.68%83.51M
21.65%99.09M
16.46%72.32M
Lợi nhuận ròng
-85.59%6.35M
57.79%-4.26M
-333.69%-27.79M
-413.40%-20.57M
365.53%44.06M
-259.98%-10.10M
-49.56%11.89M
-72.30%6.56M
-68.32%9.46M
-82.08%6.31M
-60.82%23.57M
-56.94%23.70M
-58.67%29.88M
-34.47%35.22M
-21.63%60.17M
-13.66%55.05M
0.36%72.29M
15.61%53.75M
26.77%76.77M
37.62%63.76M
Tài sản ngắn hạn
20.70%675.31M
30.48%702.92M
13.12%612.85M
10.57%604.79M
-3.15%559.48M
-9.81%538.70M
-14.63%541.77M
-15.17%546.97M
-5.20%577.67M
-15.84%597.32M
-16.78%634.63M
-11.73%644.81M
-21.11%609.34M
4.63%709.78M
20.82%762.62M
28.21%730.51M
15.89%772.40M
27.29%678.35M
38.15%631.21M
22.77%569.79M
Tổng nợ ngắn hạn
39.66%466.92M
48.92%481.94M
-11.52%314.78M
4.47%373.71M
-2.37%334.33M
3.05%323.62M
7.61%355.75M
8.51%357.71M
8.67%342.46M
3.54%314.05M
6.81%330.58M
8.93%329.66M
-33.09%315.13M
4.50%303.33M
15.20%309.52M
15.85%302.63M
81.71%470.98M
-5.68%290.27M
-1.95%268.68M
1.96%261.23M
Tổng tài sản
7.10%3.16B
9.03%3.26B
-5.36%2.89B
-4.82%2.97B
-4.76%2.95B
-2.99%2.99B
-3.35%3.05B
-2.28%3.12B
-0.37%3.09B
-1.20%3.08B
1.96%3.16B
11.73%3.19B
9.01%3.11B
17.64%3.12B
18.96%3.10B
15.33%2.86B
19.54%2.85B
18.82%2.65B
20.73%2.60B
15.84%2.48B
Tổng các khoản nợ
19.08%1.77B
24.00%1.88B
-3.89%1.50B
-5.81%1.54B
-6.97%1.49B
-0.64%1.51B
-2.05%1.56B
-0.51%1.63B
1.98%1.60B
-5.26%1.52B
-1.48%1.59B
14.60%1.64B
7.01%1.57B
26.48%1.61B
30.21%1.61B
26.23%1.43B
34.97%1.47B
26.81%1.27B
28.97%1.24B
18.33%1.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.12%1.38B
-6.34%1.38B
-6.89%1.39B
-3.74%1.43B
-2.39%1.46B
-5.30%1.47B
-4.66%1.49B
-4.15%1.49B
-2.78%1.49B
3.11%1.56B
5.71%1.57B
8.84%1.55B
11.12%1.54B
9.49%1.51B
8.72%1.48B
6.11%1.43B
6.62%1.38B
12.30%1.38B
14.10%1.36B
13.81%1.34B
Thu nhập hoạt động ròng
83.99%84.68M
184.13%83.45M
-12.31%62.29M
-27.68%44.14M
-57.80%46.02M
-66.85%29.37M
-39.98%71.03M
-17.76%61.04M
-5.11%109.07M
-46.91%88.58M
2.03%118.35M
13.87%74.23M
2.11%114.94M
7.67%166.85M
45.95%116.00M
2.05%65.19M
110.03%112.57M
14.05%154.96M
-20.14%79.47M
8.17%63.88M
Đầu tư ròng
----
-8282.41%-194.00M
-105.28%-71.81M
58.83%-35.84M
33.71%-66.29M
112.22%2.37M
-6.34%-34.98M
28.48%-87.06M
33.81%-100.00M
84.98%-19.41M
86.61%-32.89M
-22.88%-121.73M
-11.80%-151.09M
-274.17%-129.23M
-177.83%-245.59M
51.51%-99.07M
-113.45%-135.14M
16.35%-34.54M
-7.42%-88.39M
-162.70%-204.30M
Tài chính thuần
----
645.81%112.10M
136.99%18.23M
-180.13%-9.09M
522.86%18.69M
70.98%-20.54M
26.52%-49.30M
-74.34%11.35M
106.26%3.00M
-335.93%-70.77M
-160.67%-67.09M
-58.04%44.22M
2.03%-47.96M
66.86%-16.23M
521.29%110.58M
1862.98%105.39M
-141.42%-48.96M
-21.36%-48.98M
160.23%17.80M
3.97%-5.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tổng doanh thu đạt 2.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03B.

Tài sản ngắn hạn của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tài sản ngắn hạn là 612.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.12.

Tổng tài sản của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Werner Enterprises Inc là 2.89B, bao gồm 612.85M tài sản ngắn hạn và 2.28B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tổng nghĩa vụ của Werner Enterprises Inc là 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Werner Enterprises Inc là 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Werner Enterprises Inc là 55.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.41.

Giá trị đầu tư ròng của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, giá trị đầu tư ròng của Werner Enterprises Inc là -171.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.94.

Giá trị huy động vốn ròng của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, giá trị huy động vốn ròng của Werner Enterprises Inc là 7.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -143.34.

Thu nhập ròng của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, lợi nhuận ròng là -14.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.06.

Biên lợi nhuận ròng của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.79.

Biên lợi nhuận gộp của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, biên lợi nhuận gộp là 73.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Werner Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Werner Enterprises Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.