tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wendy's Co

WEN
Thêm vào danh sách theo dõi
7.360USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.40BVốn hóa
9.47P/E TTM

Tình hình tài chính của WEN

Theo dõi tình hình tài chính của Wendy's Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wendy's Co

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/0.16
Doanh thu / Dự báo
--/557.19M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.18B
-3.10%
EPS(YoY)
0.85
-10.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-38.96%0.12
-40.26%0.14
-6.13%0.23
7.67%0.29
-4.37%0.20
2.23%0.23
-11.11%0.25
-5.81%0.27
9.14%0.20
17.60%0.23
--0.28
--0.28
--0.19
--0.19
--0.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.28%540.64M
-5.45%542.97M
-3.04%549.52M
-1.72%560.93M
-2.11%523.47M
6.22%574.27M
2.94%566.74M
1.63%570.73M
1.12%534.75M
0.77%540.65M
3.38%550.55M
4.42%561.57M
8.22%528.81M
13.38%536.51M
13.25%532.57M
9.01%537.78M
6.18%488.64M
-0.23%473.20M
3.98%470.25M
22.63%493.34M
Lợi nhuận ròng
-42.11%22.71M
-44.25%26.48M
-11.89%44.25M
0.85%55.11M
-6.57%39.23M
1.19%47.50M
-13.48%50.22M
-8.37%54.64M
5.45%41.99M
13.72%46.94M
14.85%58.05M
23.84%59.63M
6.47%39.82M
-20.82%41.27M
22.76%50.54M
-26.74%48.15M
-9.58%37.40M
34.59%52.13M
3.57%41.17M
163.91%65.72M
Biên lợi nhuận ròng
-43.95%4.20%
-41.03%4.88%
-9.13%8.05%
2.62%9.82%
-4.56%7.49%
-4.73%8.27%
-15.95%8.86%
-9.84%9.57%
4.28%7.85%
12.85%8.68%
--10.54%
--10.62%
--7.53%
--7.69%
--8.73%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.21%44.78%
-14.78%42.99%
-7.49%46.07%
-0.99%48.79%
-1.73%47.24%
5.81%50.44%
2.99%49.80%
-0.68%49.27%
0.34%48.07%
-3.18%47.67%
--48.35%
--49.61%
--47.91%
--49.24%
--48.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.73%69.79%
4.48%69.27%
3.55%68.07%
4.20%68.39%
5.52%67.94%
2.54%66.30%
2.77%65.74%
3.44%65.63%
2.34%64.38%
3.32%64.66%
--63.96%
--63.45%
--62.91%
--62.58%
--62.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.28%540.64M
-5.45%542.97M
-3.04%549.52M
-1.72%560.93M
-2.11%523.47M
6.22%574.27M
2.94%566.74M
1.63%570.73M
1.12%534.75M
0.77%540.65M
3.38%550.55M
4.42%561.57M
8.22%528.81M
13.38%536.51M
13.25%532.57M
9.01%537.78M
6.18%488.64M
-0.23%473.20M
3.98%470.25M
22.63%493.34M
Lợi nhuận hoạt động
-21.73%65.71M
-38.00%63.22M
5.12%94.59M
6.41%105.73M
-2.91%83.94M
19.74%101.96M
-12.08%89.99M
-8.87%99.37M
-3.13%86.46M
3.11%85.16M
19.02%102.35M
16.07%109.04M
24.09%89.26M
14.61%82.58M
11.15%86.00M
-3.16%93.94M
-16.92%71.93M
-15.42%72.06M
-6.36%77.37M
59.55%97.01M
Lợi nhuận ròng
-42.11%22.71M
-44.25%26.48M
-11.89%44.25M
0.85%55.11M
-6.57%39.23M
1.19%47.50M
-13.48%50.22M
-8.37%54.64M
5.45%41.99M
13.72%46.94M
14.85%58.05M
23.84%59.63M
6.47%39.82M
-20.82%41.27M
22.76%50.54M
-26.74%48.15M
-9.58%37.40M
34.59%52.13M
3.57%41.17M
163.91%65.72M
Tài sản ngắn hạn
1.25%652.26M
-16.04%618.04M
-18.18%640.86M
-24.05%600.45M
-25.74%644.20M
-12.12%736.14M
-15.42%783.21M
-18.28%790.56M
-13.54%867.53M
-20.85%837.65M
-15.40%926.05M
-7.33%967.45M
-7.08%1.00B
78.51%1.06B
29.78%1.09B
24.35%1.04B
68.33%1.08B
-13.78%592.85M
38.79%843.49M
20.29%839.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.84%356.16M
-11.70%351.10M
112.75%793.73M
13.80%415.22M
1.89%433.50M
4.11%397.63M
-7.93%373.07M
-6.43%364.86M
6.49%425.45M
-1.56%381.93M
-3.16%405.20M
-2.23%389.92M
-1.99%399.53M
-9.12%388.00M
2.76%418.42M
6.98%398.82M
2.81%407.65M
3.29%426.93M
13.03%407.19M
-24.33%372.79M
Tổng tài sản
0.10%4.92B
-1.55%4.96B
-1.91%4.98B
-3.81%4.89B
-5.21%4.92B
-2.86%5.03B
-4.11%5.07B
-4.96%5.09B
-4.04%5.19B
-5.76%5.18B
-4.25%5.29B
-2.93%5.35B
-2.79%5.41B
7.80%5.50B
7.14%5.52B
6.75%5.52B
12.23%5.56B
1.22%5.10B
3.91%5.16B
1.90%5.17B
Tổng các khoản nợ
0.41%4.81B
1.33%4.84B
1.11%4.87B
-0.69%4.78B
-2.18%4.79B
-2.00%4.78B
-2.72%4.81B
-2.99%4.81B
-1.85%4.90B
-3.19%4.87B
-2.75%4.95B
-2.55%4.96B
-2.35%4.99B
7.90%5.03B
10.26%5.09B
10.80%5.09B
15.16%5.11B
3.89%4.66B
3.89%4.61B
0.22%4.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.28%115.55M
-54.74%117.38M
-57.98%109.19M
-58.76%112.89M
-55.65%130.24M
-16.28%259.35M
-24.14%259.85M
-30.01%273.75M
-30.01%293.65M
-33.48%309.78M
-21.68%342.56M
-7.51%391.12M
-7.70%419.56M
6.72%465.72M
-19.41%437.38M
-25.86%422.86M
-12.70%454.54M
-20.60%436.40M
4.07%542.75M
17.85%570.36M
Thu nhập hoạt động ròng
-30.47%59.39M
0.95%69.28M
-8.47%129.25M
33.24%60.59M
-14.57%85.42M
-9.57%68.63M
10.31%141.22M
-48.63%45.48M
88.74%99.99M
-1.78%75.89M
51.60%128.02M
14.66%88.53M
152.48%52.98M
11.82%77.27M
-28.39%84.44M
5.89%77.21M
-75.55%20.98M
-12.09%69.10M
-32.69%117.92M
46.04%72.92M
Đầu tư ròng
36.41%-13.66M
16.92%-50.27M
-94.44%-48.30M
-32.97%-30.78M
-3.24%-21.49M
-95.10%-60.51M
6.58%-24.84M
-37.09%-23.14M
-72.56%-20.81M
2.16%-31.02M
-53.82%-26.59M
-7.23%-16.88M
7.56%-12.06M
81.32%-31.70M
-2.21%-17.28M
-142.51%-15.74M
-156.58%-13.05M
-522.77%-169.71M
-5.33%-16.91M
388.83%37.04M
Tài chính thuần
77.43%-40.48M
72.67%-14.35M
35.43%-56.95M
-4.03%-93.37M
-146.90%-179.32M
59.93%-52.53M
30.53%-88.19M
21.27%-89.75M
45.09%-72.63M
-265.82%-131.08M
-232.31%-126.95M
-26.53%-114.00M
-129.21%-132.28M
80.66%-35.83M
55.79%-38.20M
-174.71%-90.09M
593.99%452.80M
-335.10%-185.26M
47.18%-86.41M
896.56%120.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tổng doanh thu đạt 2.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.25B.

Tài sản ngắn hạn của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tài sản ngắn hạn là 618.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.04.

Tổng tài sản của Wendy's Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wendy's Co là 4.96B, bao gồm 618.04M tài sản ngắn hạn và 4.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tổng nghĩa vụ của Wendy's Co là 4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tổng vốn chủ sở hữu của Wendy's Co là 117.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wendy's Co là 347.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.90.

Giá trị đầu tư ròng của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, giá trị đầu tư ròng của Wendy's Co là -150.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, giá trị huy động vốn ròng của Wendy's Co là -343.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.26.

Thu nhập ròng của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, lợi nhuận ròng là 165.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.07.

Biên lợi nhuận ròng của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, biên lợi nhuận ròng là 7.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.35.

Biên lợi nhuận gộp của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, biên lợi nhuận gộp là 48.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 69.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 87.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wendy's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wendy's Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 347.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.