tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Walker & Dunlop Inc

WD
Thêm vào danh sách theo dõi
37.770USD
-0.700-1.82%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.26BVốn hóa
18.71P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)37.770USD-0.050-0.13%

Tình hình tài chính của WD

Theo dõi tình hình tài chính của Walker & Dunlop Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.26B
Cổ tức TTM
2.69
P/E TTM
18.71
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.02
Doanh thu
1.12B
Lợi nhuận ròng
105.73M
ROE
3.91%
ROA
1.32%

Ngày công bố lợi nhuận của Walker & Dunlop Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.09/0.82
Doanh thu / Dự báo
275.68M/337.37M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-90.45%0.09
471.04%0.46
-130.79%-0.41
15.06%0.98
48.66%0.99
-77.23%0.08
40.82%1.32
32.91%0.85
-18.82%0.67
-56.01%0.35
-24.72%0.94
--0.64
--0.82
--0.80
--1.25
--5.18
----
----
----
----
Doanh thu
-1.31%275.68M
25.22%271.63M
3.65%314.04M
16.95%306.03M
13.76%279.34M
0.53%216.92M
19.93%302.99M
5.81%261.67M
0.77%245.55M
-1.58%215.77M
-6.28%252.63M
-9.99%247.31M
-18.45%243.68M
-19.74%219.24M
-20.54%269.55M
3.42%274.75M
31.85%298.82M
56.08%273.15M
40.91%339.24M
48.48%265.67M
Lợi nhuận ròng
-90.48%3.16M
473.30%15.24M
-130.97%-13.58M
15.78%32.62M
49.72%33.16M
-77.03%2.66M
42.40%43.84M
34.66%28.18M
-17.76%22.15M
-55.40%11.58M
-23.74%30.79M
-54.05%20.92M
-48.93%26.93M
-62.40%25.96M
-47.74%40.38M
-34.34%45.54M
-2.76%52.73M
23.09%69.04M
-4.25%77.26M
34.25%69.36M
Biên lợi nhuận ròng
-90.99%1.09%
393.65%6.20%
-132.69%-4.44%
-0.37%10.92%
47.05%12.15%
-74.94%1.26%
18.21%13.59%
28.21%10.96%
-21.08%8.26%
-60.00%5.01%
-17.68%11.49%
--8.55%
--10.47%
--12.53%
--13.96%
--20.23%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.42%93.91%
-2.99%93.72%
-2.02%92.33%
-0.70%94.44%
-1.44%95.26%
0.62%96.61%
-0.75%94.24%
0.79%95.11%
2.15%96.65%
0.84%96.01%
1.94%94.95%
--94.36%
--94.62%
--95.21%
--93.14%
--96.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.49%47.78%
45.39%56.60%
25.72%44.46%
32.67%51.84%
12.20%42.48%
15.11%38.93%
4.65%35.37%
6.77%39.07%
-14.07%37.86%
-15.98%33.82%
9.59%33.80%
--36.59%
--44.06%
--40.25%
--30.84%
--54.25%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.31%275.68M
25.22%271.63M
3.65%314.04M
16.95%306.03M
13.76%279.34M
0.53%216.92M
19.93%302.99M
5.81%261.67M
0.77%245.55M
-1.58%215.77M
-6.28%252.63M
-9.99%247.31M
-18.45%243.68M
-19.74%219.24M
-20.54%269.55M
3.42%274.75M
31.85%298.82M
56.08%273.15M
40.91%339.24M
48.48%265.67M
Lợi nhuận hoạt động
-336.27%-23.60M
158.70%4.14M
536.07%16.72M
25.45%13.73M
-21.49%9.99M
-167.56%-7.05M
-116.67%-3.83M
4.92%10.95M
16.03%12.72M
-47.45%10.44M
-16.37%22.99M
27.13%10.43M
-60.94%10.96M
-54.50%19.87M
-20.67%27.49M
16.78%8.21M
97.57%28.07M
156.85%43.66M
1037.82%34.66M
290.90%7.03M
Lợi nhuận ròng
-90.48%3.16M
473.30%15.24M
-130.97%-13.58M
15.78%32.62M
49.72%33.16M
-77.03%2.66M
42.40%43.84M
34.66%28.18M
-17.76%22.15M
-55.40%11.58M
-23.74%30.79M
-54.05%20.92M
-48.93%26.93M
-62.40%25.96M
-47.74%40.38M
-34.34%45.54M
-2.76%52.73M
23.09%69.04M
-4.25%77.26M
34.25%69.36M
Tổng tài sản
4.68%4.89B
36.65%6.17B
15.46%5.06B
26.60%5.80B
11.97%4.68B
17.93%4.51B
8.13%4.38B
7.05%4.58B
-13.15%4.18B
-14.85%3.83B
0.17%4.05B
-28.74%4.28B
6.01%4.81B
3.54%4.49B
-22.29%4.05B
17.32%6.00B
15.00%4.53B
35.45%4.34B
11.93%5.21B
-3.45%5.12B
Tổng các khoản nợ
8.91%3.17B
60.12%4.43B
26.37%3.31B
41.90%4.02B
19.32%2.91B
32.43%2.77B
13.70%2.62B
11.23%2.83B
-20.80%2.44B
-24.76%2.09B
-0.96%2.31B
-40.88%2.55B
7.46%3.08B
2.79%2.78B
-35.81%2.33B
15.41%4.31B
8.28%2.87B
37.96%2.70B
5.01%3.63B
-10.79%3.73B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.33%1.72B
-0.59%1.73B
-0.80%1.75B
1.78%1.78B
1.62%1.76B
0.47%1.74B
0.79%1.76B
0.89%1.75B
0.54%1.73B
1.21%1.74B
1.71%1.75B
2.14%1.73B
3.53%1.72B
4.76%1.72B
8.78%1.72B
22.46%1.69B
28.78%1.67B
31.49%1.64B
31.93%1.58B
24.11%1.38B
Thu nhập hoạt động ròng
590.45%1.17B
-306.93%-1.14B
51.35%803.37M
-369.34%-948.12M
-0.25%-238.45M
-832.11%-281.11M
59.94%530.82M
-136.82%-202.01M
28.87%-237.85M
107.02%38.40M
-83.81%331.89M
141.54%548.62M
-183.21%-334.36M
-156.25%-546.67M
92.00%2.05B
-38.10%-1.32B
78.78%-118.06M
-26.13%971.93M
20.55%1.07B
35.13%-956.32M
Đầu tư ròng
78.27%-4.90M
-1.77%-40.08M
-1160.69%-12.51M
61.38%-2.91M
-394.28%-22.54M
-57.21%-39.38M
94.96%-992.00K
-120.95%-7.53M
-104.50%-4.56M
-369.82%-25.05M
-152.94%-19.70M
163.01%35.95M
245.83%101.33M
120.89%9.28M
108.72%37.21M
-118.75%-57.06M
-1104.72%-69.49M
-154.74%-44.44M
-1215.69%-426.88M
-135.42%-26.09M
Tài chính thuần
-468.48%-1.20B
383.75%1.07B
-67.39%-784.35M
411.64%996.13M
33.30%324.33M
278.83%222.03M
-111.60%-468.57M
134.29%194.69M
-13.79%243.30M
-124.16%-124.15M
89.11%-221.44M
-140.94%-567.82M
77.17%282.22M
146.85%513.80M
-211.88%-2.03B
39.08%1.39B
-74.32%159.30M
22.95%-1.10B
20.84%-651.99M
-30.61%997.26M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tổng doanh thu đạt 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.03B.

Tổng nghĩa vụ của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tổng nghĩa vụ của Walker & Dunlop Inc là 3.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Walker & Dunlop Inc là 1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.80.

Thu nhập hoạt động thuần của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Walker & Dunlop Inc là 33.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.

Giá trị đầu tư ròng của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, giá trị đầu tư ròng của Walker & Dunlop Inc là -77.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, giá trị huy động vốn ròng của Walker & Dunlop Inc là 758.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 589.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.44.

Thu nhập ròng của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, lợi nhuận ròng là 54.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.08.

Biên lợi nhuận ròng của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.89.

Biên lợi nhuận gộp của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, biên lợi nhuận gộp là 94.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Walker & Dunlop Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Walker & Dunlop Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 33.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.