tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wesco International Inc

WCC
Thêm vào danh sách theo dõi
343.490USD
+0.990+0.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.73BVốn hóa
24.04P/E TTM

Tình hình tài chính của WCC

Theo dõi tình hình tài chính của Wesco International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Wesco International Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
4.28/3.97
Doanh thu / Dự báo
6.67B/6.44B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
23.51B
7.76%
EPS(YoY)
13.26
0.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.47%4.28
48.19%3.16
11.14%3.41
-0.45%3.85
-10.60%3.88
6.98%2.13
22.27%3.07
-9.58%3.87
27.16%4.34
-44.39%1.99
-37.62%2.51
--4.28
--3.41
--3.58
--4.03
--11.80
----
----
----
----
Doanh thu
12.98%6.67B
13.78%6.08B
10.34%6.07B
12.93%6.20B
7.66%5.90B
-0.12%5.34B
0.48%5.50B
-2.75%5.49B
-4.63%5.48B
-3.11%5.35B
-1.53%5.47B
3.64%5.64B
4.78%5.75B
11.96%5.52B
14.56%5.56B
15.18%5.45B
19.32%5.48B
22.04%4.93B
17.51%4.85B
14.16%4.73B
Lợi nhuận ròng
10.47%209.00M
47.88%153.80M
9.33%165.20M
-1.26%187.50M
-13.09%189.20M
2.56%104.00M
18.42%151.10M
-13.29%189.90M
21.82%217.70M
-44.50%101.40M
-37.62%127.60M
-2.77%219.00M
-13.40%178.70M
9.47%182.70M
33.65%204.57M
114.03%225.25M
96.82%206.35M
272.31%166.89M
2618.67%153.06M
59.06%105.24M
Biên lợi nhuận ròng
6.14%3.14%
14.49%2.53%
-12.10%2.65%
-18.41%3.04%
-30.26%2.96%
2.02%2.21%
15.86%3.02%
-10.05%3.73%
26.87%4.25%
-39.23%2.17%
-33.96%2.60%
--4.15%
--3.35%
--3.57%
--3.94%
--4.05%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.11%21.08%
1.26%20.41%
0.03%20.34%
-3.74%20.46%
-3.69%20.25%
-1.28%20.16%
-1.14%20.34%
1.93%21.25%
1.03%21.02%
-3.14%20.42%
-2.67%20.57%
--20.85%
--20.81%
--21.08%
--21.14%
--20.85%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.72%33.33%
2.15%33.96%
4.22%35.05%
5.64%34.74%
1.31%34.99%
-0.57%33.24%
-4.83%33.63%
-7.52%32.88%
-5.36%34.53%
-10.67%33.43%
-3.37%35.33%
--35.55%
--36.49%
--37.42%
--36.57%
--37.37%
----
----
----
----
Doanh thu
12.98%6.67B
13.78%6.08B
10.34%6.07B
12.93%6.20B
7.66%5.90B
-0.12%5.34B
0.48%5.50B
-2.75%5.49B
-4.63%5.48B
-3.11%5.35B
-1.53%5.47B
3.64%5.64B
4.78%5.75B
11.96%5.52B
14.56%5.56B
15.18%5.45B
19.32%5.48B
22.04%4.93B
17.51%4.85B
14.16%4.73B
Lợi nhuận hoạt động
22.74%405.40M
6.77%265.00M
7.88%335.60M
3.72%354.20M
-5.17%330.30M
-10.43%248.20M
-5.67%311.10M
-14.86%341.50M
-9.41%348.30M
-24.27%277.10M
-16.93%329.80M
-3.30%401.10M
0.09%384.50M
18.19%365.90M
64.54%397.00M
56.37%414.80M
49.72%384.14M
64.28%309.59M
62.43%241.28M
32.32%265.27M
Lợi nhuận ròng
10.47%209.00M
47.88%153.80M
9.33%165.20M
-1.26%187.50M
-13.09%189.20M
2.56%104.00M
18.42%151.10M
-13.29%189.90M
21.82%217.70M
-44.50%101.40M
-37.62%127.60M
-2.77%219.00M
-13.40%178.70M
9.47%182.70M
33.65%204.57M
114.03%225.25M
96.82%206.35M
272.31%166.89M
2618.67%153.06M
59.06%105.24M
Tài sản ngắn hạn
16.26%10.75B
14.58%9.95B
13.23%9.46B
10.17%9.57B
8.29%9.24B
-2.54%8.69B
-0.48%8.35B
0.84%8.68B
-0.55%8.54B
5.50%8.91B
0.73%8.39B
9.05%8.61B
12.84%8.58B
22.81%8.45B
31.19%8.33B
27.05%7.90B
26.86%7.61B
23.39%6.88B
15.31%6.35B
11.04%6.22B
Tổng nợ ngắn hạn
15.97%5.14B
16.17%4.69B
12.95%4.30B
16.58%4.58B
18.22%4.43B
-0.01%4.04B
12.27%3.80B
7.52%3.93B
4.65%3.75B
14.04%4.04B
-11.24%3.39B
2.41%3.65B
-0.31%3.58B
8.48%3.54B
25.17%3.82B
13.69%3.57B
8.81%3.59B
19.67%3.26B
2.10%3.05B
23.50%3.14B
Tổng tài sản
9.91%17.81B
9.34%16.96B
9.52%16.49B
8.37%16.55B
7.24%16.20B
-0.15%15.52B
0.00%15.06B
0.70%15.28B
-0.36%15.11B
3.79%15.54B
1.68%15.06B
7.73%15.17B
9.37%15.16B
13.55%14.97B
17.39%14.81B
12.82%14.08B
12.72%13.86B
11.00%13.19B
6.21%12.62B
5.16%12.48B
Tổng các khoản nợ
10.03%12.60B
13.18%11.87B
13.60%11.47B
14.39%11.71B
11.60%11.45B
-0.72%10.48B
0.67%10.10B
-0.47%10.24B
-1.02%10.26B
1.73%10.56B
-3.21%10.03B
4.02%10.29B
6.26%10.36B
12.63%10.38B
17.20%10.36B
11.12%9.89B
11.15%9.75B
8.72%9.22B
3.48%8.84B
2.82%8.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.62%5.21B
1.35%5.10B
1.23%5.03B
-3.87%4.84B
-1.99%4.75B
1.05%5.03B
-1.32%4.97B
3.16%5.04B
1.06%4.85B
8.46%4.98B
13.09%5.03B
16.47%4.88B
16.76%4.80B
15.68%4.59B
17.83%4.45B
17.03%4.19B
16.63%4.11B
16.70%3.97B
13.18%3.78B
11.47%3.58B
Thu nhập hoạt động ròng
-50.19%53.70M
690.71%221.40M
-74.01%71.90M
-127.38%-82.70M
148.17%107.80M
-96.25%28.00M
299.13%276.60M
-16.48%302.10M
-170.47%-223.80M
392.21%746.30M
-83.56%69.30M
440.94%361.70M
339.48%317.60M
-48.57%-255.40M
499.56%421.66M
-251.83%-106.09M
-649.48%-132.62M
-242.68%-171.91M
-184.43%-105.53M
-75.59%69.88M
Đầu tư ròng
-24.89%-28.10M
63.42%-19.90M
80.75%-40.30M
-21.13%-23.50M
-107.88%-22.50M
-229.70%-54.40M
-636.97%-209.30M
-10.86%-19.40M
1018.33%285.60M
-30.95%-16.50M
87.45%-28.40M
33.32%-17.50M
-96.51%-31.10M
16.75%-12.60M
-564.44%-226.37M
-717.24%-26.25M
-29.85%-15.83M
-133.98%-15.14M
-202.78%-34.07M
4.78%4.25M
Tài chính thuần
178.03%86.30M
-4804.35%-108.20M
102.78%1.50M
104.81%14.10M
66.17%-110.60M
100.90%2.30M
64.12%-54.00M
-25.71%-292.90M
-199.91%-326.90M
-387.25%-254.50M
-240.94%-150.50M
-270.37%-233.00M
-162.88%-109.00M
-46.99%88.60M
7.40%106.78M
213.47%136.76M
670.79%173.36M
153.54%167.13M
474.07%99.42M
41.41%-120.52M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tổng doanh thu đạt 23.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.82B.

Tài sản ngắn hạn của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tài sản ngắn hạn là 9.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.23.

Tổng tài sản của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wesco International Inc là 16.49B, bao gồm 9.46B tài sản ngắn hạn và 7.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tổng nghĩa vụ của Wesco International Inc là 11.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Wesco International Inc là 5.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23.

Thu nhập hoạt động thuần của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wesco International Inc là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.77.

Giá trị đầu tư ròng của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, giá trị đầu tư ròng của Wesco International Inc là -140.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -448.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Wesco International Inc là -92.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 13.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.03.

Thu nhập ròng của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, lợi nhuận ròng là 645.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.18.

Biên lợi nhuận ròng của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.12.

Biên lợi nhuận gộp của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wesco International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wesco International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.