tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Webster Financial Corp

WBS
Thêm vào danh sách theo dõi
77.220USD
-0.050-0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.51BVốn hóa
12.64P/E TTM

Tình hình tài chính của WBS

Theo dõi tình hình tài chính của Webster Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Webster Financial Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.56/1.62
Doanh thu / Dự báo
728.74M/687.86M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.85B
10.54%
EPS(YoY)
5.91
34.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.76%1.56
15.15%1.50
53.27%1.55
40.50%1.55
46.70%1.52
5.69%1.30
-3.86%1.01
-14.33%1.10
-21.84%1.03
-0.97%1.23
-23.76%1.05
--1.29
--1.32
--1.24
--1.38
--2.32
----
----
----
----
Doanh thu
3.12%728.74M
4.37%727.22M
11.30%727.42M
10.59%725.04M
16.18%706.67M
5.39%696.81M
4.15%653.59M
-2.28%655.58M
-8.80%608.24M
0.28%661.15M
-10.09%627.55M
2.13%670.90M
11.27%666.91M
34.13%659.32M
122.80%698.01M
112.05%656.92M
106.71%599.35M
65.51%491.55M
8.02%313.29M
6.60%309.80M
Lợi nhuận ròng
-0.90%249.44M
8.58%239.27M
44.80%248.71M
36.00%254.05M
43.42%251.69M
4.91%220.37M
-4.32%171.76M
-15.16%186.80M
-23.22%175.49M
-2.30%210.06M
-24.72%179.52M
-3.30%220.17M
29.55%228.57M
1165.50%215.00M
119.94%238.48M
144.37%227.68M
92.70%176.43M
-119.12%-20.18M
87.86%108.43M
39.29%93.17M
Biên lợi nhuận ròng
-3.80%35.24%
3.97%33.86%
29.30%35.17%
22.39%36.03%
22.66%36.63%
-0.47%32.57%
-7.93%27.20%
-12.80%29.44%
-15.24%29.86%
-2.39%32.72%
-15.75%29.54%
--33.76%
--35.23%
--33.52%
--35.06%
--22.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.72%5.20%
35.11%6.57%
20.64%5.13%
-9.34%4.70%
9.34%5.64%
-25.03%4.86%
-17.52%4.26%
25.68%5.19%
-31.90%5.16%
-51.19%6.48%
-52.14%5.16%
--4.13%
--7.57%
--13.28%
--10.78%
--8.47%
----
----
----
----
Doanh thu
3.12%728.74M
4.37%727.22M
11.30%727.42M
10.59%725.04M
16.18%706.67M
5.39%696.81M
4.15%653.59M
-2.28%655.58M
-8.80%608.24M
0.28%661.15M
-10.09%627.55M
2.13%670.90M
11.27%666.91M
34.13%659.32M
122.80%698.01M
112.05%656.92M
106.71%599.35M
65.51%491.55M
8.02%313.29M
6.60%309.80M
Lợi nhuận hoạt động
-0.03%323.53M
6.73%302.76M
28.63%330.70M
27.34%331.90M
40.97%323.63M
-0.71%283.65M
16.38%257.10M
-6.39%260.64M
-22.86%229.57M
-0.41%285.67M
-29.46%220.91M
-6.58%278.44M
25.51%297.62M
669.71%286.83M
120.43%313.16M
137.52%298.04M
85.21%237.12M
-136.41%-50.35M
91.56%142.07M
13.74%125.48M
Lợi nhuận ròng
-0.90%249.44M
8.58%239.27M
44.80%248.71M
36.00%254.05M
43.42%251.69M
4.91%220.37M
-4.32%171.76M
-15.16%186.80M
-23.22%175.49M
-2.30%210.06M
-24.72%179.52M
-3.30%220.17M
29.55%228.57M
1165.50%215.00M
119.94%238.48M
144.37%227.68M
92.70%176.43M
-119.12%-20.18M
87.86%108.43M
39.29%93.17M
Tổng tài sản
4.93%85.95B
6.61%85.58B
6.39%84.07B
4.71%83.19B
6.61%81.91B
5.41%80.28B
5.44%79.03B
8.65%79.45B
3.78%76.84B
1.76%76.16B
5.15%74.95B
5.91%73.13B
9.53%74.04B
14.91%74.84B
104.14%71.28B
95.21%69.05B
100.26%67.60B
95.83%65.13B
7.13%34.92B
7.21%35.37B
Tổng các khoản nợ
4.98%76.19B
6.94%76.01B
6.71%74.58B
4.94%73.73B
6.69%72.58B
5.43%71.08B
5.49%69.89B
8.20%70.26B
3.45%68.03B
1.30%67.41B
4.80%66.26B
6.05%64.93B
10.34%65.76B
16.85%66.55B
100.85%63.22B
91.40%61.23B
95.89%59.60B
89.94%56.95B
7.23%31.48B
7.43%31.99B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.53%9.76B
4.01%9.57B
3.93%9.49B
2.88%9.46B
6.00%9.34B
5.22%9.20B
5.10%9.13B
12.18%9.20B
6.40%8.81B
5.46%8.75B
7.87%8.69B
4.76%8.20B
3.53%8.28B
1.43%8.29B
134.31%8.06B
131.13%7.83B
140.20%8.00B
149.84%8.18B
6.30%3.44B
5.17%3.39B
Thu nhập hoạt động ròng
61.04%1.63B
-37.93%566.44M
7.42%903.88M
-2.41%2.24B
-42.25%1.01B
320.86%912.55M
55.50%841.47M
13.90%2.29B
-52.57%1.75B
-85.05%216.83M
68.40%541.12M
48.61%2.01B
533.19%3.70B
0.00%1.45B
604.80%321.32M
1.72%1.35B
-289.80%-853.36M
5.57%1.45B
-92.82%45.59M
95.40%1.33B
Đầu tư ròng
49.20%-552.94M
-84.18%-1.36B
-46.05%-1.66B
-76.09%-1.26B
-62.70%-1.09B
45.21%-738.36M
35.99%-1.14B
-147.42%-716.38M
-117.08%-669.00M
33.40%-1.35B
4.20%-1.78B
175.92%1.51B
88.08%-308.18M
-167.39%-2.02B
10.33%-1.85B
-408.55%-1.99B
-1121.26%-2.59B
-385.93%-756.65M
-6747.11%-2.07B
-72.47%-391.35M
Tài chính thuần
-317.97%-1.22B
356.69%1.20B
117.24%142.81M
-1133.50%-905.40M
150.98%557.60M
-72.54%263.65M
-206.57%-828.25M
103.23%87.61M
75.49%-1.09B
-55.68%960.15M
-55.81%777.20M
-878.22%-2.71B
-225.74%-4.46B
697.83%2.17B
1546.31%1.76B
308.47%348.24M
12085.55%3.55B
31.65%-362.40M
81.14%-121.59M
116.55%85.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tổng doanh thu đạt 2.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58B.

Tổng nghĩa vụ của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Webster Financial Corp là 74.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Webster Financial Corp là 9.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Webster Financial Corp là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.39.

Giá trị đầu tư ròng của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Webster Financial Corp là -4.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Webster Financial Corp là 58.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.97.

Thu nhập ròng của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, lợi nhuận ròng là 974.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.02.

Biên lợi nhuận ròng của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 35.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Webster Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webster Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.