tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Weibo Corp

WB
Thêm vào danh sách theo dõi
8.150USD
+0.030+0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.98BVốn hóa
4.33P/E TTM

Tình hình tài chính của WB

Theo dõi tình hình tài chính của Weibo Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Weibo Corp

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
--/0.36
Doanh thu / Dự báo
--/439.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.76B
0.14%
EPS(YoY)
1.88
48.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2013Q4
FY2012Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-67.69%0.15
-152.82%-0.02
68.31%0.93
11.58%0.53
114.91%0.45
-89.39%0.04
67.32%0.55
36.51%0.47
-51.22%0.21
--0.35
--0.33
--0.35
--0.43
----
---0.24
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.17%421.32M
3.60%473.26M
-4.77%442.31M
1.58%444.80M
0.34%396.86M
-1.48%456.83M
5.05%464.48M
-0.54%437.87M
-4.42%395.50M
-74.81%463.67M
-2.52%442.15M
-2.20%440.24M
-14.62%413.78M
198.68%1.84B
-25.33%453.56M
-21.64%450.15M
5.61%484.62M
20.04%616.29M
30.42%607.43M
48.29%574.47M
----
----
Lợi nhuận ròng
-67.55%34.72M
-153.27%-4.72M
69.33%221.09M
12.29%125.69M
116.36%106.96M
-89.35%8.87M
68.50%130.57M
37.53%111.93M
-50.80%49.44M
-41.35%83.23M
552.17%77.49M
187.59%81.39M
248.82%100.49M
22.62%141.92M
-109.43%-17.14M
-65.07%28.30M
-235.54%-67.52M
298.50%115.73M
437.72%181.74M
-59.16%81.03M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-69.22%8.39%
-79.28%0.58%
76.85%50.54%
9.85%28.48%
110.82%27.24%
-85.43%2.79%
57.61%28.58%
35.62%25.93%
-48.82%12.92%
122.71%19.13%
--18.13%
--19.12%
--25.25%
--8.59%
---4.34%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.17%72.05%
-5.22%73.93%
-5.14%75.99%
-3.46%76.74%
-0.54%77.62%
-0.52%77.99%
1.74%80.11%
1.16%79.49%
-1.52%78.05%
-16.81%78.40%
--78.74%
--78.59%
--79.25%
--94.24%
--78.79%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.30%25.93%
-8.14%26.28%
-3.82%26.98%
-23.77%28.52%
-23.33%27.97%
-21.47%28.61%
-22.56%28.06%
6.13%37.41%
5.61%36.49%
68.58%36.43%
--36.23%
--35.25%
--34.55%
--21.61%
--35.73%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.17%421.32M
3.60%473.26M
-4.77%442.31M
1.58%444.80M
0.34%396.86M
-1.48%456.83M
5.05%464.48M
-0.54%437.87M
-4.42%395.50M
-74.81%463.67M
-2.52%442.15M
-2.20%440.24M
-14.62%413.78M
198.68%1.84B
-25.33%453.56M
-21.64%450.15M
5.61%484.62M
20.04%616.29M
30.42%607.43M
48.29%574.47M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
0.55%110.92M
-22.29%91.60M
-16.97%117.34M
7.52%145.57M
10.60%110.31M
-0.95%117.88M
5.48%141.32M
9.67%135.38M
3.37%99.74M
-92.34%119.00M
8.75%133.99M
18.57%123.45M
-6.18%96.49M
750.96%1.55B
-42.17%123.21M
-46.12%104.11M
-5.30%102.85M
0.48%182.52M
32.37%213.05M
81.98%193.24M
----
----
Lợi nhuận ròng
-67.55%34.72M
-153.27%-4.72M
69.33%221.09M
12.29%125.69M
116.36%106.96M
-89.35%8.87M
68.50%130.57M
37.53%111.93M
-50.80%49.44M
-41.35%83.23M
552.17%77.49M
187.59%81.39M
248.82%100.49M
22.62%141.92M
-109.43%-17.14M
-65.07%28.30M
-235.54%-67.52M
298.50%115.73M
437.72%181.74M
-59.16%81.03M
----
----
Tài sản ngắn hạn
14.87%3.72B
2.43%3.58B
-8.10%3.18B
-18.54%3.28B
-28.37%3.24B
-22.62%3.49B
-15.15%3.46B
-3.61%4.02B
8.31%4.52B
-0.87%4.51B
-6.19%4.08B
-7.43%4.17B
-14.18%4.17B
-5.22%4.55B
-10.43%4.34B
-3.07%4.51B
0.99%4.86B
-0.66%4.80B
4.51%4.85B
27.45%4.65B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
3.24%1.23B
9.06%1.06B
-1.96%949.65M
-47.83%896.88M
-40.91%1.19B
-46.14%968.14M
-43.54%968.67M
46.78%1.72B
97.67%2.02B
47.33%1.80B
-7.91%1.72B
-41.46%1.17B
-52.43%1.02B
-43.50%1.22B
60.30%1.86B
83.11%2.00B
103.09%2.14B
125.28%2.16B
39.78%1.16B
45.63%1.09B
----
----
Tổng tài sản
8.03%7.19B
9.02%7.09B
4.13%6.90B
-7.93%6.54B
-8.48%6.66B
-10.66%6.50B
-1.27%6.63B
3.25%7.10B
3.73%7.28B
2.12%7.28B
-1.71%6.71B
-4.51%6.88B
-6.09%7.01B
-5.19%7.13B
-2.44%6.83B
7.47%7.20B
14.97%7.47B
18.70%7.52B
17.05%7.00B
33.61%6.70B
----
----
Tổng các khoản nợ
3.24%3.28B
4.91%3.12B
0.02%2.99B
-22.48%2.89B
-20.97%3.18B
-22.47%2.97B
-14.40%2.99B
-0.35%3.73B
11.84%4.02B
1.24%3.83B
-2.78%3.49B
-0.01%3.74B
-7.36%3.59B
-2.91%3.78B
-4.00%3.59B
2.07%3.74B
7.44%3.88B
11.17%3.90B
13.17%3.74B
47.50%3.66B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
12.40%3.92B
12.48%3.97B
7.51%3.91B
8.13%3.65B
6.91%3.48B
2.46%3.53B
12.97%3.64B
7.54%3.38B
-4.78%3.26B
3.11%3.45B
-0.54%3.22B
-9.37%3.14B
-4.71%3.42B
-7.64%3.34B
-0.64%3.24B
13.98%3.46B
24.37%3.59B
28.03%3.62B
21.85%3.26B
19.98%3.04B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
155.74%10.61M
---19.04M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-166.92%-11.04M
---4.14M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-355.97%-54.84M
--21.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tổng doanh thu đạt 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75B.

Tài sản ngắn hạn của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tài sản ngắn hạn là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Tổng tài sản của Weibo Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Weibo Corp là 7.09B, bao gồm 3.58B tài sản ngắn hạn và 3.51B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tổng nghĩa vụ của Weibo Corp là 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Weibo Corp là 3.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Weibo Corp là 464.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.97.

Giá trị đầu tư ròng của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, giá trị đầu tư ròng của Weibo Corp là 66.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, giá trị huy động vốn ròng của Weibo Corp là -227.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.36.

Thu nhập ròng của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, lợi nhuận ròng là 449.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.27.

Biên lợi nhuận ròng của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.47.

Biên lợi nhuận gộp của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, biên lợi nhuận gộp là 75.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Weibo Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weibo Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 464.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.