tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waldencast PLC

WALD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
+0.010+0.98%
Giờ giao dịch 09/24, 15:53(ET)
132.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

WALD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Waldencast PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
105.24%30.38M
-54.45%8.97M
-29.81%14.80M
4.19%19.69M
142.60%21.09M
180.33%18.90M
-32.05%8.69M
--6.74M
--13.44M
--12.79M
--24.43M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
105.24%30.38M
-54.45%8.97M
-29.81%14.80M
4.19%19.69M
142.60%21.09M
180.33%18.90M
-32.05%8.69M
--6.74M
--13.44M
--12.79M
--24.43M
Các khoản phải thu
11.26%29.23M
-2.55%28.91M
17.14%26.28M
20.82%29.67M
14.77%22.43M
-68.38%24.56M
4.30%19.54M
--77.67M
--59.03M
--18.74M
--53.80M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
9.93%28.01M
-3.53%28.18M
19.47%25.48M
22.36%29.21M
10.75%21.33M
-69.27%23.87M
2.78%19.26M
--77.67M
--59.03M
--18.74M
--53.80M
-Các khoản phải thu khác
54.04%1.22M
59.27%739.00K
-28.07%792.00K
-32.56%464.00K
286.32%1.10M
--688.00K
--285.00K
----
----
--0.00
----
Hàng tồn kho
2.83%54.61M
16.67%59.15M
-4.63%53.10M
-25.14%50.70M
2.39%55.68M
145.48%67.72M
151.65%54.38M
--27.59M
--24.22M
--21.61M
--11.51M
Chi phí trả trước
-14.85%6.40M
0.88%5.27M
42.37%7.51M
53.53%5.22M
-15.88%5.28M
-57.93%3.40M
26.34%6.27M
--8.09M
--7.26M
--4.96M
--9.79M
Tài sản ngắn hạn khác
228.18%6.32M
56.80%3.04M
-32.29%1.93M
-38.41%1.94M
32.43%2.85M
207.91%3.15M
131.32%2.15M
--1.02M
--1.06M
--929.00K
--1.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
22.51%126.94M
-1.75%105.35M
-3.45%103.62M
-8.93%107.22M
17.89%107.33M
-2.78%117.73M
54.21%91.04M
--121.10M
--105.01M
--59.04M
--100.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-10.82%13.97M
-5.32%15.60M
-10.56%15.67M
-25.00%16.48M
-29.10%17.52M
481.63%21.97M
1962.77%24.71M
--3.78M
--3.89M
--1.20M
--2.72M
-Tài sản cố định
5.88%26.33M
9.28%26.48M
5.25%24.87M
--24.23M
-14.53%23.63M
----
1373.35%27.64M
--5.22M
--4.98M
--1.88M
--3.38M
-Khấu hao lũy kế
34.34%12.35M
40.31%10.88M
50.63%9.20M
--7.75M
108.50%6.11M
----
331.86%2.93M
--1.45M
--1.09M
--678.00K
--665.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-29.36%604.67M
-23.95%676.32M
-6.70%856.03M
-6.03%889.30M
-5.78%917.48M
705.01%946.35M
684.91%973.78M
--117.56M
--120.83M
--124.06M
--127.01M
Tài sản dài hạn khác
6.10%574.00K
-24.88%483.00K
42.37%541.00K
-16.60%643.00K
-28.97%380.00K
-39.48%771.00K
85.76%535.00K
--1.27M
--1.43M
--288.00K
--10.77M
Tổng tài sản dài hạn
-29.01%619.22M
-23.61%692.40M
-6.75%872.24M
-6.47%906.42M
-6.37%935.38M
690.39%969.09M
695.73%999.03M
--122.61M
--126.15M
--125.55M
--140.50M
Tổng tài sản
-23.54%746.16M
-21.30%797.75M
-6.41%975.86M
-6.73%1.01B
-4.35%1.04B
345.94%1.09B
490.55%1.09B
--243.71M
--231.16M
--184.59M
--241.04M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
75.71%6.76M
-62.31%3.17M
-57.20%3.85M
-60.22%8.42M
-31.12%9.00M
2440.70%21.16M
526.68%13.06M
--833.00K
--1.24M
--2.08M
--8.71M
Chi phí trích trước
37.71%21.64M
-15.93%13.17M
6.73%15.71M
--15.67M
9.56%14.72M
----
26.77%13.44M
--13.58M
--10.55M
--10.60M
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-97.38%771.00K
-39.73%15.81M
245.63%29.48M
-52.84%26.24M
-57.56%8.53M
146.14%55.64M
30.13%20.09M
--22.60M
--16.15M
--15.44M
--14.88M
Nợ ngắn hạn khác
75.71%6.76M
-62.31%3.17M
-57.20%3.85M
-60.22%8.42M
-31.12%9.00M
2440.70%21.16M
526.68%13.06M
--833.00K
--1.24M
--2.08M
--8.71M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.05%74.55M
-5.52%68.81M
22.61%76.89M
-34.93%72.83M
-13.50%62.71M
102.25%111.93M
77.69%72.50M
--55.34M
--43.56M
--40.80M
--32.93M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-2.49%146.13M
9.40%174.45M
-10.15%149.86M
-7.24%159.46M
-5.82%166.79M
70.61%171.91M
71.25%177.11M
--100.76M
--102.28M
--103.42M
--103.88M
-Nợ dài hạn
-1.01%135.75M
12.31%163.17M
-9.34%137.14M
-6.36%145.29M
-5.00%151.26M
53.99%155.16M
53.96%159.23M
--100.76M
--102.28M
--103.42M
--103.88M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-18.45%10.38M
-20.42%11.28M
-18.07%12.72M
-15.40%14.17M
-13.15%15.53M
--16.75M
--17.88M
----
----
--0.00
----
Các khoản nợ phát sinh
-76.48%1.18M
-69.48%2.43M
-82.47%5.02M
-53.61%7.97M
56.45%28.65M
--17.19M
--18.31M
----
----
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
20018.10%21.12M
-0.95%104.00K
101.92%105.00K
--105.00K
--52.00K
----
-100.00%0.00
--619.00K
--636.00K
--571.00K
--553.00K
Tổng nợ dài hạn
1.47%171.52M
-0.23%179.97M
-19.79%169.03M
-12.57%180.38M
-3.19%210.72M
102.41%206.32M
108.21%217.67M
--101.93M
--103.46M
--104.54M
--104.43M
Tổng các khoản nợ
0.06%246.06M
-1.75%248.78M
-10.06%245.92M
-20.44%253.21M
-5.77%273.44M
102.35%318.25M
99.64%290.18M
--157.27M
--147.02M
--145.35M
--137.36M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.15%981.21M
9.49%958.58M
9.15%951.27M
5.16%875.53M
9.48%871.54M
699.68%832.57M
664.60%796.05M
--104.11M
--104.11M
--104.11M
--104.11M
Lợi nhuận giữ lại
-79.44%-518.95M
-78.57%-458.64M
-17.20%-289.20M
-18.23%-256.84M
-57.39%-246.76M
-1126.40%-217.23M
-141.76%-156.78M
---17.71M
---19.89M
---64.85M
---428.00K
Vốn dự trữ
3.15%981.20M
9.49%958.57M
9.15%951.26M
5.16%875.52M
9.48%871.53M
731.62%832.56M
695.14%796.04M
--100.11M
--100.11M
--100.11M
--100.11M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-250.60%-378.00K
-792.22%-803.00K
266.23%251.00K
-38.46%-90.00K
-420.69%-151.00K
-271.05%-65.00K
-16.00%-29.00K
--38.00K
---82.00K
---25.00K
---1.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-43.48%38.22M
-64.87%49.83M
-53.25%67.62M
-7.48%141.83M
-9.97%144.65M
--153.29M
--160.66M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-31.49%500.10M
-27.81%548.97M
-5.11%729.94M
-1.06%760.43M
-3.83%769.27M
789.16%768.57M
1938.53%799.90M
--86.44M
--84.14M
--39.24M
--103.68M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WALD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Waldencast PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Waldencast PLC có 30.38M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Waldencast PLC là bao nhiêu?

Waldencast PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 246.06M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 74.55M nợ ngắn hạ và 171.52M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Waldencast PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Waldencast PLC là 746.16M, bao gồm 126.94M tài sản ngắn hạn và 619.22M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Waldencast PLC là bao nhiêu?

Waldencast PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 500.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.