tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Western Alliance Bancorp

WAL
Thêm vào danh sách theo dõi
83.110USD
+0.150+0.18%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.08BVốn hóa
9.62P/E TTM

Tình hình tài chính của WAL

Theo dõi tình hình tài chính của Western Alliance Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Western Alliance Bancorp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
2.39/2.36
Doanh thu / Dự báo
853.70M/969.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.03B
13.93%
EPS(YoY)
8.79
23.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.83%2.39
-8.17%1.65
32.50%2.61
26.91%2.30
18.89%2.08
12.15%1.80
47.28%1.97
-8.21%1.81
-10.65%1.75
24.86%1.61
-50.30%1.34
--1.97
--1.96
--1.29
--2.69
--7.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.33%853.70M
33.44%877.40M
22.61%859.40M
15.01%802.30M
8.71%715.40M
9.07%657.50M
41.14%700.90M
11.99%697.60M
15.25%658.10M
27.68%602.80M
-21.34%496.60M
5.15%622.90M
4.33%571.00M
-4.18%472.10M
28.44%631.30M
19.80%592.40M
23.99%547.30M
57.36%492.70M
55.96%491.50M
70.35%494.50M
----
Lợi nhuận ròng
13.78%258.50M
-8.68%178.90M
32.38%282.90M
27.26%250.20M
19.33%227.20M
12.46%195.90M
47.68%213.70M
-7.87%196.60M
-10.40%190.40M
25.32%174.20M
-50.07%144.70M
-18.17%213.40M
-17.32%212.50M
-41.33%139.00M
19.51%289.80M
10.09%260.80M
14.83%257.00M
23.06%236.90M
25.26%242.50M
74.49%236.90M
----
Biên lợi nhuận ròng
-5.28%31.49%
-28.79%21.56%
10.25%34.12%
13.37%32.47%
12.99%33.24%
2.90%30.28%
3.91%30.95%
-17.63%28.64%
-22.12%29.42%
-2.30%29.43%
-35.83%29.78%
--34.77%
--37.78%
--30.12%
--46.41%
--46.82%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.63%7.40%
11.18%6.76%
-14.86%6.81%
2.73%4.99%
-3.56%7.76%
-34.23%6.08%
-30.26%8.00%
-64.23%4.86%
-47.54%8.05%
-60.79%9.24%
7.99%11.47%
--13.59%
--15.34%
--23.57%
--10.62%
--10.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.33%853.70M
33.44%877.40M
22.61%859.40M
15.01%802.30M
8.71%715.40M
9.07%657.50M
41.14%700.90M
11.99%697.60M
15.25%658.10M
27.68%602.80M
-21.34%496.60M
5.15%622.90M
4.33%571.00M
-4.18%472.10M
28.44%631.30M
19.80%592.40M
23.99%547.30M
57.36%492.70M
55.96%491.50M
70.35%494.50M
----
Lợi nhuận hoạt động
13.97%332.00M
-6.13%231.30M
37.12%355.70M
25.57%313.80M
20.42%291.30M
-1.20%246.40M
51.08%259.40M
-10.08%249.90M
-6.75%241.90M
45.08%249.40M
-52.88%171.70M
-15.63%277.90M
-19.76%259.40M
-42.45%171.90M
16.68%364.40M
8.53%329.40M
11.33%323.30M
27.38%298.70M
29.91%312.30M
82.05%303.50M
----
Lợi nhuận ròng
13.78%258.50M
-8.68%178.90M
32.38%282.90M
27.26%250.20M
19.33%227.20M
12.46%195.90M
47.68%213.70M
-7.87%196.60M
-10.40%190.40M
25.32%174.20M
-50.07%144.70M
-18.17%213.40M
-17.32%212.50M
-41.33%139.00M
19.51%289.80M
10.09%260.80M
14.83%257.00M
23.06%236.90M
25.26%242.50M
74.49%236.90M
----
Tổng tài sản
13.81%98.70B
19.04%98.85B
14.63%92.77B
13.60%90.97B
7.62%86.72B
7.86%83.04B
14.21%80.93B
12.96%80.08B
18.22%80.58B
8.36%76.99B
4.62%70.86B
2.50%70.89B
3.19%68.16B
17.29%71.05B
20.99%67.73B
31.06%69.17B
34.62%66.06B
39.59%60.58B
53.54%55.98B
58.31%52.78B
----
Tổng các khoản nợ
14.18%90.57B
19.94%90.94B
14.28%84.83B
13.46%83.28B
6.83%79.32B
7.08%75.83B
14.58%74.23B
12.68%73.40B
18.84%74.25B
8.07%70.82B
3.86%64.78B
1.56%65.14B
2.26%62.48B
17.93%65.53B
22.26%62.38B
32.91%64.14B
35.66%61.10B
40.02%55.56B
54.38%51.02B
60.27%48.26B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.83%8.13B
9.60%7.91B
18.47%7.95B
15.17%7.69B
16.94%7.41B
16.90%7.21B
10.35%6.71B
16.20%6.68B
11.42%6.33B
11.79%6.17B
13.48%6.08B
14.44%5.75B
14.64%5.68B
10.16%5.52B
7.93%5.36B
11.23%5.02B
22.91%4.96B
34.99%5.01B
45.38%4.96B
40.01%4.51B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
69.33%-507.20M
88.77%-69.80M
44.06%-597.40M
52.04%-357.70M
-439.64%-1.65B
-282.21%-621.70M
-87.47%-1.07B
-63.05%-745.80M
-185.78%-306.50M
-57.05%341.20M
-216.05%-569.70M
-235.69%-457.40M
-42.64%357.30M
29.17%794.40M
137.54%490.90M
116.35%337.10M
522.28%622.90M
179.44%615.00M
-884.46%-1.31B
-1392.98%-2.06B
Đầu tư ròng
----
71.26%-457.90M
-746.63%-3.80B
-50.85%-595.70M
-57.75%-3.96B
56.33%-1.59B
131.23%587.20M
38.83%-394.90M
-246.56%-2.51B
-170.78%-3.65B
-482.99%-1.88B
83.56%-645.60M
124.15%1.71B
48.14%-1.35B
112.14%490.90M
25.67%-3.93B
-435.51%-7.10B
36.00%-2.60B
-107.85%-4.04B
-244.53%-5.28B
20.30%-1.32B
Tài chính thuần
----
143.74%5.92B
10.94%1.71B
18690.22%4.18B
0.60%3.81B
-59.00%2.43B
502.62%1.54B
-100.88%-22.50M
238.02%3.79B
65.32%5.93B
79.37%-382.00M
-19.03%2.56B
-145.39%-2.74B
-11.70%3.59B
-161.15%-1.85B
-23.17%3.16B
320.86%6.04B
-38.79%4.06B
1.64%3.03B
224.64%4.11B
-44.91%1.44B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tổng doanh thu đạt 3.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66B.

Tổng nghĩa vụ của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tổng nghĩa vụ của Western Alliance Bancorp là 84.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Western Alliance Bancorp là 7.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Western Alliance Bancorp là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.79.

Giá trị đầu tư ròng của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Western Alliance Bancorp là -9.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Western Alliance Bancorp là 12.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.17.

Thu nhập ròng của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, lợi nhuận ròng là 956.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.40.

Biên lợi nhuận ròng của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 32.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Western Alliance Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Western Alliance Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.