tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WaFd Inc

WAFD
Thêm vào danh sách theo dõi
36.770USD
+0.340+0.93%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.72BVốn hóa
12.03P/E TTM

Tình hình tài chính của WAFD

Theo dõi tình hình tài chính của WaFd Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WaFd Inc

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.85/0.81
Doanh thu / Dự báo
191.76M/183.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
690.95M
-0.10%
EPS(YoY)
2.64
5.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.85%0.85
26.36%0.82
46.62%0.79
2.55%0.73
-2.50%0.73
272.00%0.65
-37.05%0.54
-1.64%0.71
-16.04%0.75
-81.65%0.17
-26.59%0.85
--0.72
--0.89
--0.95
--1.16
--3.40
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.17%191.76M
10.62%187.89M
10.07%180.35M
-0.44%179.98M
-4.11%177.28M
2.35%169.84M
2.36%163.85M
5.51%180.78M
5.38%184.87M
-8.78%165.94M
-16.04%160.07M
-5.54%171.34M
9.66%175.43M
26.46%181.90M
33.72%190.65M
29.24%181.40M
17.15%159.98M
-0.78%143.84M
10.59%142.58M
15.28%140.36M
----
Lợi nhuận ròng
7.17%62.47M
17.67%61.89M
38.82%60.54M
-0.95%56.94M
-4.28%58.30M
329.99%52.60M
-20.41%43.61M
23.48%57.48M
4.79%60.90M
-80.36%12.23M
-27.76%54.80M
-33.25%46.55M
-2.55%58.12M
36.27%62.28M
62.69%75.85M
43.16%69.74M
36.27%59.64M
8.43%45.70M
19.70%46.63M
41.85%48.72M
----
Biên lợi nhuận ròng
-1.32%34.49%
5.34%34.89%
23.39%35.60%
-0.45%33.67%
0.07%34.95%
245.92%33.12%
-21.00%28.85%
15.42%33.82%
-0.83%34.92%
-73.59%9.57%
-12.44%36.52%
--29.30%
--35.21%
--36.25%
--41.70%
--37.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
61.31%12.01%
10.95%11.30%
-13.38%9.12%
-42.44%6.81%
-47.82%7.45%
-44.09%10.18%
-38.49%10.53%
-27.18%11.83%
-14.16%14.27%
7.00%18.21%
20.53%17.12%
--16.24%
--16.63%
--17.02%
--14.20%
--10.23%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.17%191.76M
10.62%187.89M
10.07%180.35M
-0.44%179.98M
-4.11%177.28M
2.35%169.84M
2.36%163.85M
5.51%180.78M
5.38%184.87M
-8.78%165.94M
-16.04%160.07M
-5.54%171.34M
9.66%175.43M
26.46%181.90M
33.72%190.65M
29.24%181.40M
17.15%159.98M
-0.78%143.84M
10.59%142.58M
15.28%140.36M
----
Lợi nhuận hoạt động
5.31%84.18M
15.29%83.53M
37.32%82.14M
-1.07%78.30M
-6.12%79.93M
52.86%72.45M
-14.37%59.82M
26.95%79.15M
8.09%85.15M
-44.06%47.40M
-31.54%69.86M
-33.29%62.34M
-2.02%78.77M
34.85%84.73M
62.74%102.05M
42.04%93.46M
33.60%80.39M
-10.95%62.83M
25.47%62.70M
39.38%65.80M
----
Lợi nhuận ròng
7.17%62.47M
17.67%61.89M
38.82%60.54M
-0.95%56.94M
-4.28%58.30M
329.99%52.60M
-20.41%43.61M
23.48%57.48M
4.79%60.90M
-80.36%12.23M
-27.76%54.80M
-33.25%46.55M
-2.55%58.12M
36.27%62.28M
62.69%75.85M
43.16%69.74M
36.27%59.64M
8.43%45.70M
19.70%46.63M
41.85%48.72M
----
Tổng tài sản
3.24%27.60B
-0.27%27.57B
-1.44%27.29B
-4.85%26.70B
-6.47%26.73B
-8.28%27.64B
22.28%27.68B
24.85%28.06B
26.73%28.58B
35.01%30.14B
4.55%22.64B
8.20%22.47B
11.87%22.55B
8.58%22.33B
8.41%21.65B
5.71%20.77B
2.59%20.16B
5.26%20.56B
4.77%19.97B
4.56%19.65B
----
Tổng các khoản nợ
3.61%24.57B
-0.10%24.59B
-1.65%24.26B
-5.59%23.66B
-7.43%23.72B
-9.58%24.61B
22.17%24.66B
25.00%25.06B
27.10%25.62B
36.43%27.22B
4.44%20.19B
8.38%20.05B
12.37%20.16B
8.61%19.95B
8.45%19.33B
5.55%18.50B
2.96%17.94B
6.79%18.37B
4.84%17.82B
4.44%17.52B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
0.27%3.02B
-1.69%2.98B
0.26%3.03B
1.31%3.04B
1.89%3.01B
3.79%3.03B
23.23%3.02B
23.65%3.00B
23.57%2.96B
23.02%2.92B
5.49%2.45B
6.69%2.43B
7.84%2.39B
8.37%2.38B
8.15%2.32B
6.97%2.27B
-0.32%2.22B
-6.05%2.19B
4.24%2.15B
5.56%2.13B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-451.15%-213.44M
-65.15%39.81M
-62.61%108.44M
119.98%17.15M
136.14%60.78M
45.12%114.24M
784.81%290.08M
-130.70%-85.86M
-209.99%-168.21M
2391.64%78.72M
-79.64%32.78M
183.01%279.63M
-109.96%-54.26M
-100.89%-3.44M
-56.31%161.01M
-172.62%-336.87M
-28.61%545.01M
-19.61%386.77M
-49.17%368.51M
-57.10%463.88M
Đầu tư ròng
----
-82.76%-391.05M
0.56%-511.69M
-116.19%-58.76M
-81.36%468.89M
-144.58%-213.97M
-624.48%-514.58M
497.08%362.95M
1782.65%2.52B
334.16%480.02M
92.38%-71.03M
82.09%-91.40M
84.35%-149.48M
57.40%-204.99M
-70.46%-932.04M
-219.98%-510.27M
-418.77%-954.93M
-1314.38%-481.19M
-170.44%-546.77M
-11.74%-159.47M
82.97%-184.07M
Tài chính thuần
----
538.20%539.38M
216.16%549.48M
73.62%-201.63M
37.04%-908.25M
-350.25%-123.09M
-402.38%-473.03M
-661.57%-764.42M
-1223.00%-1.44B
-93.28%49.19M
-82.57%156.43M
-123.57%-100.38M
-125.86%-109.05M
24032.41%731.94M
1888.84%897.37M
215.02%425.81M
86.06%-48.28M
101.25%3.03M
66.82%-50.16M
-279.62%-370.19M
-24.72%-346.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tổng doanh thu đạt 690.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 691.67M.

Tổng nghĩa vụ của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tổng nghĩa vụ của WaFd Inc là 23.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tổng vốn chủ sở hữu của WaFd Inc là 3.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31.

Thu nhập hoạt động thuần của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WaFd Inc là 290.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.99.

Giá trị đầu tư ròng của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, giá trị đầu tư ròng của WaFd Inc là -318.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.69.

Giá trị huy động vốn ròng của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, giá trị huy động vốn ròng của WaFd Inc là -1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.59.

Thu nhập ròng của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, lợi nhuận ròng là 211.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.04.

Biên lợi nhuận ròng của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WaFd Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WaFd Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 290.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.