tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Westinghouse Air Brake Technologies Corp

WAB
Thêm vào danh sách theo dõi
283.600USD
-11.370-3.85%
Giờ giao dịch 11/05, 14:19(ET)
47.59BVốn hóa
39.93P/E TTM

Tình hình tài chính của WAB

Theo dõi tình hình tài chính của Westinghouse Air Brake Technologies Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
47.59B
Cổ tức TTM
1.06
P/E TTM
39.93
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.10
Doanh thu
11.17B
Lợi nhuận ròng
1.06B
ROE
11.27%
ROA
5.76%
Ngày công bố lợi nhuận của Westinghouse Air Brake Technologies Corp
Mới phát hành
Th10 21, 2026
EPS / Dự báo
2.43/2.73
Doanh thu / Dự báo
3.12B/3.20B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.74%2.43
18.60%2.34
12.75%2.13
-4.38%1.18
11.40%1.82
19.53%1.97
22.55%1.89
2.52%1.24
21.45%1.63
54.33%1.65
64.05%1.54
38.45%1.21
--1.34
--1.07
--0.94
--0.87
--2.60
----
----
----
Doanh thu
8.11%3.12B
17.48%3.18B
13.03%2.95B
14.79%2.96B
8.37%2.89B
2.34%2.71B
4.53%2.61B
2.26%2.58B
4.43%2.66B
9.85%2.64B
13.81%2.50B
9.54%2.53B
22.54%2.55B
17.53%2.41B
13.86%2.19B
11.26%2.31B
9.13%2.08B
1.77%2.05B
5.29%1.93B
2.42%2.07B
Lợi nhuận ròng
31.94%409.00M
17.56%395.00M
12.42%362.00M
-4.72%202.00M
9.54%310.00M
16.26%336.00M
18.38%322.00M
-1.40%212.00M
17.92%283.00M
51.31%289.00M
60.95%272.00M
36.08%215.00M
50.00%240.00M
15.06%191.00M
13.42%169.00M
-16.05%158.00M
22.51%160.00M
33.01%166.00M
32.56%149.00M
117.07%188.20M
Biên lợi nhuận ròng
21.46%13.17%
-0.57%12.46%
-1.79%12.31%
-16.56%6.88%
0.98%10.85%
13.83%12.53%
12.94%12.53%
-4.01%8.25%
13.17%10.74%
37.26%11.01%
40.69%11.09%
24.59%8.59%
--9.49%
--8.02%
--7.89%
--6.90%
--7.96%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.37%34.49%
5.06%33.82%
4.14%33.12%
5.20%30.02%
5.86%32.12%
5.20%32.19%
6.30%31.80%
1.94%28.53%
5.84%30.34%
11.93%30.60%
10.50%29.92%
-0.55%27.99%
--28.67%
--27.34%
--27.07%
--28.14%
--27.77%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.28%27.57%
21.10%28.41%
34.32%28.19%
17.98%25.11%
13.95%24.55%
10.80%23.46%
-1.66%20.98%
-0.69%21.28%
0.09%21.55%
-8.43%21.18%
-4.34%21.34%
-0.85%21.43%
--21.53%
--23.12%
--22.30%
--21.61%
--22.31%
----
----
----
Doanh thu
8.11%3.12B
17.48%3.18B
13.03%2.95B
14.79%2.96B
8.37%2.89B
2.34%2.71B
4.53%2.61B
2.26%2.58B
4.43%2.66B
9.85%2.64B
13.81%2.50B
9.54%2.53B
22.54%2.55B
17.53%2.41B
13.86%2.19B
11.26%2.31B
9.13%2.08B
1.77%2.05B
5.29%1.93B
2.42%2.07B
Lợi nhuận hoạt động
24.40%627.00M
20.96%606.00M
8.74%535.00M
16.11%418.00M
13.26%504.00M
14.12%501.00M
16.59%492.00M
-5.01%360.00M
16.19%445.00M
36.34%439.00M
48.07%422.00M
16.62%379.00M
41.85%383.00M
20.15%322.00M
15.85%285.00M
22.60%325.00M
7.14%270.00M
14.87%268.00M
19.07%246.00M
24.99%265.10M
Lợi nhuận ròng
31.94%409.00M
17.56%395.00M
12.42%362.00M
-4.72%202.00M
9.54%310.00M
16.26%336.00M
18.38%322.00M
-1.40%212.00M
17.92%283.00M
51.31%289.00M
60.95%272.00M
36.08%215.00M
50.00%240.00M
15.06%191.00M
13.42%169.00M
-16.05%158.00M
22.51%160.00M
33.01%166.00M
32.56%149.00M
117.07%188.20M
Tài sản ngắn hạn
4.54%6.05B
-4.93%6.04B
13.66%5.97B
15.19%5.69B
21.24%5.79B
26.40%6.35B
9.50%5.25B
1.81%4.94B
3.02%4.77B
7.81%5.03B
6.74%4.80B
12.20%4.86B
10.36%4.63B
15.25%4.66B
14.96%4.50B
12.92%4.33B
11.67%4.20B
6.24%4.05B
3.49%3.91B
-1.23%3.83B
Tổng nợ ngắn hạn
35.33%5.50B
49.39%5.39B
48.59%5.83B
35.81%5.15B
10.40%4.06B
-1.12%3.61B
24.55%3.93B
-6.51%3.79B
-5.40%3.68B
-12.60%3.65B
-24.30%3.15B
16.99%4.06B
16.92%3.89B
30.82%4.17B
44.62%4.17B
19.14%3.47B
18.37%3.33B
12.14%3.19B
-9.12%2.88B
-9.80%2.91B
Tổng tài sản
7.50%23.14B
13.42%23.13B
21.47%23.20B
18.00%22.07B
15.46%21.53B
8.03%20.39B
1.86%19.10B
-1.51%18.70B
-0.83%18.64B
-0.57%18.88B
0.42%18.75B
2.55%18.99B
2.95%18.80B
3.56%18.98B
1.25%18.67B
0.34%18.52B
-0.49%18.26B
-0.97%18.33B
-0.57%18.44B
-0.00%18.45B
Tổng các khoản nợ
12.89%11.78B
24.49%11.88B
38.74%12.04B
26.96%10.88B
24.89%10.43B
14.24%9.55B
5.33%8.68B
1.24%8.57B
-0.95%8.35B
-4.59%8.36B
-3.42%8.24B
1.14%8.46B
1.15%8.43B
4.44%8.76B
2.22%8.54B
1.87%8.37B
2.16%8.34B
2.46%8.39B
-0.19%8.35B
-1.05%8.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.42%11.36B
3.68%11.24B
7.08%11.15B
10.43%11.19B
7.81%11.10B
3.09%10.85B
-0.86%10.41B
-3.72%10.13B
-0.73%10.29B
2.86%10.52B
3.65%10.50B
3.72%10.52B
4.45%10.37B
2.81%10.23B
0.46%10.13B
-0.90%10.15B
-2.61%9.93B
-3.69%9.95B
-0.88%10.09B
0.85%10.24B
Thu nhập hoạt động ròng
23.98%455.00M
111.00%441.00M
4.19%199.00M
37.21%992.00M
-32.29%367.00M
-11.06%209.00M
-42.81%191.00M
5.39%723.00M
27.53%542.00M
104.35%235.00M
1436.00%334.00M
67.32%686.00M
108.33%425.00M
-56.27%115.00M
-115.53%-25.00M
30.70%410.00M
-16.36%204.00M
17.83%263.00M
-44.90%161.00M
-3.65%313.70M
Đầu tư ròng
95.36%-83.00M
-1.85%-55.00M
-2411.36%-1.10B
-262.87%-860.00M
-3551.02%-1.79B
-42.11%-54.00M
-131.58%-44.00M
-51.92%-237.00M
-13.95%-49.00M
85.44%-38.00M
40.63%-19.00M
-81.40%-156.00M
-34.38%-43.00M
-163.64%-261.00M
-77.78%-32.00M
-32.92%-86.00M
-39.74%-32.00M
-225.66%-99.00M
95.73%-18.00M
-82.25%-64.70M
Tài chính thuần
-222.52%-555.00M
-139.62%-248.00M
481.40%656.00M
176.54%124.00M
166.03%453.00M
367.52%626.00M
40.48%-172.00M
47.74%-162.00M
-94.33%-686.00M
-329.41%-234.00M
-301.39%-289.00M
0.96%-310.00M
-153.96%-353.00M
182.93%102.00M
45.86%-72.00M
-42.47%-313.00M
37.05%-139.00M
44.14%-123.00M
-1827.27%-133.00M
14.91%-219.70M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tổng doanh thu đạt 11.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.39B.

Tài sản ngắn hạn của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tài sản ngắn hạn là 5.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.19.

Tổng tài sản của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là 22.07B, bao gồm 5.69B tài sản ngắn hạn và 16.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tổng nghĩa vụ của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là 10.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là 11.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.95.

Giá trị đầu tư ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, giá trị đầu tư ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là -2.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -700.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, giá trị huy động vốn ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 175.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.13.

Thu nhập ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, lợi nhuận ròng là 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.80.

Biên lợi nhuận ròng của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.13.

Biên lợi nhuận gộp của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, biên lợi nhuận gộp là 31.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Westinghouse Air Brake Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westinghouse Air Brake Technologies Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.