tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Verizon Communications Inc

VZ
Thêm vào danh sách theo dõi
43.840USD
-0.450-1.02%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
183.06BVốn hóa
10.67P/E TTM

Tình hình tài chính của VZ

Theo dõi tình hình tài chính của Verizon Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Verizon Communications Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
--/1.27
Doanh thu / Dự báo
--/35.11B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
138.19B
2.52%
EPS(YoY)
4.06
-2.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.82%1.20
-53.29%0.55
49.45%1.17
8.69%1.18
5.84%1.16
284.85%1.19
-30.69%0.78
-1.35%1.09
-6.43%1.09
-141.01%-0.64
--1.13
--1.10
--1.17
--1.56
--3.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.85%34.44B
1.96%36.38B
1.47%33.82B
5.21%34.50B
1.53%33.48B
1.57%35.68B
-0.02%33.33B
0.61%32.80B
0.21%32.98B
-0.34%35.13B
-2.64%33.34B
-3.53%32.60B
-1.91%32.91B
3.48%35.25B
4.03%34.24B
0.07%33.79B
2.09%33.55B
-1.80%34.07B
4.35%32.91B
10.89%33.76B
Lợi nhuận ròng
3.40%5.04B
-53.21%2.34B
49.73%4.95B
8.93%5.00B
6.02%4.88B
285.03%5.00B
-30.58%3.31B
-1.18%4.59B
-6.25%4.60B
-141.13%-2.71B
-2.82%4.76B
-10.60%4.65B
7.18%4.91B
42.58%6.58B
-23.52%4.90B
-10.36%5.20B
-12.68%4.58B
0.54%4.61B
47.05%6.41B
23.40%5.80B
Biên lợi nhuận ròng
0.41%14.94%
-53.05%6.73%
46.07%14.95%
3.52%14.84%
3.94%14.88%
295.69%14.33%
-30.15%10.23%
-1.94%14.34%
-6.10%14.32%
-138.55%-7.32%
--14.65%
--14.62%
--15.25%
--19.00%
--14.82%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.79%46.09%
-2.38%43.37%
-1.21%47.44%
-4.27%46.88%
-0.53%47.91%
1.08%44.43%
2.96%48.03%
3.07%48.97%
5.05%48.16%
1.45%43.95%
--46.64%
--47.51%
--45.85%
--43.32%
--44.63%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.28%41.27%
4.51%39.12%
-4.36%37.80%
-3.25%38.09%
-5.36%37.77%
-5.53%37.43%
3.19%39.52%
-2.03%39.37%
-1.39%39.90%
-0.13%39.62%
--38.30%
--40.19%
--40.47%
--39.68%
--39.43%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.85%34.44B
1.96%36.38B
1.47%33.82B
5.21%34.50B
1.53%33.48B
1.57%35.68B
-0.02%33.33B
0.61%32.80B
0.21%32.98B
-0.34%35.13B
-2.64%33.34B
-3.53%32.60B
-1.91%32.91B
3.48%35.25B
4.03%34.24B
0.07%33.79B
2.09%33.55B
-1.80%34.07B
4.35%32.91B
10.89%33.76B
Lợi nhuận hoạt động
4.10%8.50B
-1.08%7.53B
1.55%8.35B
4.07%8.36B
4.08%8.17B
7.79%7.61B
4.99%8.22B
5.58%8.04B
3.48%7.85B
-6.20%7.06B
-0.84%7.83B
0.79%7.61B
-2.72%7.58B
-2.40%7.53B
-4.91%7.89B
-7.51%7.55B
-2.46%7.80B
2.48%7.71B
8.13%8.30B
10.92%8.16B
Lợi nhuận ròng
3.40%5.04B
-53.21%2.34B
49.73%4.95B
8.93%5.00B
6.02%4.88B
285.03%5.00B
-30.58%3.31B
-1.18%4.59B
-6.25%4.60B
-141.13%-2.71B
-2.82%4.76B
-10.60%4.65B
7.18%4.91B
42.58%6.58B
-23.52%4.90B
-10.36%5.20B
-12.68%4.58B
0.54%4.61B
47.05%6.41B
23.40%5.80B
Tài sản ngắn hạn
19.73%44.72B
40.47%56.92B
8.29%44.01B
2.08%38.85B
-1.59%37.35B
10.07%40.52B
6.62%40.64B
1.79%38.06B
6.26%37.96B
-2.76%36.81B
-4.09%38.12B
-0.30%37.39B
0.40%35.72B
3.07%37.86B
-1.32%39.75B
5.26%37.50B
-10.26%35.58B
-32.73%36.73B
4.42%40.28B
-4.57%35.63B
Tổng nợ ngắn hạn
14.43%69.88B
-3.71%62.37B
-3.64%59.56B
0.24%60.95B
13.86%61.07B
21.70%64.77B
11.03%61.82B
18.29%60.81B
12.27%53.63B
6.08%53.22B
4.77%55.68B
4.43%51.40B
2.54%47.77B
6.38%50.17B
28.49%53.14B
22.82%49.22B
20.28%46.59B
18.91%47.16B
14.30%41.36B
3.07%40.08B
Tổng tài sản
9.86%417.88B
5.08%404.26B
1.88%388.33B
1.09%383.29B
0.05%380.36B
1.17%384.71B
-0.95%381.16B
-0.21%379.15B
0.65%380.16B
0.15%380.25B
2.60%384.83B
2.65%379.95B
3.28%377.72B
3.57%379.68B
6.12%375.09B
6.00%370.15B
5.83%365.72B
15.84%366.60B
19.01%353.46B
19.07%349.19B
Tổng các khoản nợ
12.55%313.26B
5.06%298.52B
-0.53%281.99B
-0.95%278.92B
-2.15%278.33B
-0.81%284.14B
-0.79%283.50B
-0.65%281.61B
0.33%284.43B
-0.26%286.46B
-0.20%285.74B
0.23%283.45B
1.05%283.50B
1.35%287.22B
4.12%286.31B
3.18%282.79B
2.80%280.54B
14.64%283.40B
19.31%274.97B
19.61%274.08B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.53%104.62B
5.14%105.74B
8.88%106.34B
6.99%104.36B
6.59%102.04B
7.22%100.58B
-1.43%97.67B
1.07%97.54B
1.60%95.73B
1.44%93.80B
11.61%99.09B
10.47%96.50B
10.62%94.22B
11.13%92.46B
13.12%88.78B
16.30%87.36B
17.19%85.17B
20.11%83.20B
17.98%78.49B
17.16%75.11B
Thu nhập hoạt động ròng
2.60%7.98B
-12.63%9.11B
13.67%11.27B
-5.38%8.97B
9.85%7.78B
20.23%10.43B
-8.04%9.91B
-2.53%9.48B
-14.54%7.08B
-2.96%8.68B
2.32%10.78B
-10.26%9.73B
21.52%8.29B
6.74%8.94B
-1.77%10.53B
0.93%10.84B
-29.64%6.82B
-9.89%8.38B
20.22%10.72B
-27.05%10.74B
Đầu tư ròng
-261.75%-13.57B
10.45%-4.98B
-12.17%-4.49B
11.05%-3.44B
28.47%-3.75B
28.92%-5.56B
25.98%-4.00B
5.50%-3.87B
14.16%-5.25B
-46.46%-7.82B
37.58%-5.41B
38.60%-4.09B
23.58%-6.11B
47.29%-5.34B
-231.07%-8.66B
-40.29%-6.66B
83.90%-8.00B
-100.97%-10.13B
58.75%-2.62B
7.70%-4.75B
Tài chính thuần
10.44%-5.28B
228.21%7.21B
42.22%-2.55B
22.29%-4.38B
-312.68%-5.89B
-86.44%-5.62B
27.09%-4.42B
-75.90%-5.63B
40.08%-1.43B
1.95%-3.02B
-274.69%-6.05B
21.53%-3.20B
-1072.65%-2.38B
40.76%-3.08B
47.55%-1.62B
64.21%-4.08B
-99.12%245.00M
-157.29%-5.19B
-104.72%-3.08B
-29.69%-11.41B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tổng doanh thu đạt 138.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.79B.

Tài sản ngắn hạn của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 56.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.47.

Tổng tài sản của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Verizon Communications Inc là 404.26B, bao gồm 56.92B tài sản ngắn hạn và 347.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Verizon Communications Inc là 298.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Verizon Communications Inc là 105.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Verizon Communications Inc là 31.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.

Giá trị đầu tư ròng của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Verizon Communications Inc là -16.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Verizon Communications Inc là -5.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.08.

Thu nhập ròng của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, lợi nhuận ròng là 17.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.90.

Biên lợi nhuận ròng của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.32.

Biên lợi nhuận gộp của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Verizon Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verizon Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 31.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.