tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vivos Therapeutics Inc

VVOS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.146USD
-0.011-7.01%
Giờ giao dịch 09/23, 10:38ET
2.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VVOS

Theo dõi tình hình tài chính của Vivos Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.03M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.07
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.14
Doanh thu
17.44M
Lợi nhuận ròng
-11.14M
ROE
-1.53K%
ROA
-138.29%

Ngày công bố lợi nhuận của Vivos Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.31/-0.39
Doanh thu / Dự báo
5.15M/5.37M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
43.81%-0.31
-16.77%-0.52
-41.98%-0.55
-24.55%-0.49
7.72%-0.55
72.43%-0.45
86.97%-0.39
77.38%-0.40
87.05%-0.60
5.17%-1.63
54.65%-3.00
72.68%-1.75
---4.62
---1.72
---6.62
---6.40
----
----
----
----
Doanh thu
34.90%5.15M
70.46%5.14M
3.41%3.82M
75.73%6.78M
-5.77%3.82M
-11.79%3.02M
13.85%3.70M
16.93%3.86M
19.41%4.05M
-11.36%3.42M
-17.77%3.25M
-22.26%3.30M
-18.86%3.40M
5.85%3.86M
-10.11%3.95M
-6.60%4.25M
-6.96%4.18M
5.69%3.64M
32.88%4.39M
38.11%4.55M
Lợi nhuận ròng
-9.34%-5.48M
-98.81%-7.68M
-143.86%-6.89M
-106.42%-5.40M
-159.74%-5.01M
-2.68%-3.86M
33.62%-2.83M
-24.99%-2.62M
65.09%-1.93M
-120.96%-3.76M
30.05%-4.26M
61.48%-2.09M
20.94%-5.53M
68.05%-1.70M
17.64%-6.09M
0.35%-5.43M
-72.96%-6.99M
-56.83%-5.33M
-18.30%-7.39M
-200.76%-5.45M
Biên lợi nhuận ròng
18.33%-107.18%
-17.68%-150.77%
-137.88%-181.85%
-17.47%-79.61%
-175.65%-131.23%
-16.40%-128.12%
41.70%-76.45%
-6.89%-67.77%
70.76%-47.61%
-149.27%-110.06%
14.94%-131.13%
50.46%-63.41%
---162.83%
---44.15%
---154.15%
---127.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.39%47.41%
14.73%50.67%
26.07%66.58%
-7.59%52.38%
-23.60%47.23%
-15.69%44.16%
-4.12%52.81%
7.04%56.68%
7.62%61.82%
-6.55%52.38%
-1.78%55.08%
-3.13%52.95%
--57.44%
--56.05%
--56.08%
--54.66%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.00%34.28%
--31.43%
--35.74%
--34.70%
--31.16%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
34.90%5.15M
70.46%5.14M
3.41%3.82M
75.73%6.78M
-5.77%3.82M
-11.79%3.02M
13.85%3.70M
16.93%3.86M
19.41%4.05M
-11.36%3.42M
-17.77%3.25M
-22.26%3.30M
-18.86%3.40M
5.85%3.86M
-10.11%3.95M
-6.60%4.25M
-6.96%4.18M
5.69%3.64M
32.88%4.39M
38.11%4.55M
Lợi nhuận hoạt động
0.82%-4.83M
-68.84%-6.62M
-127.44%-6.38M
-78.98%-4.73M
-151.29%-4.87M
-3.51%-3.92M
34.50%-2.81M
24.19%-2.65M
57.14%-1.94M
24.38%-3.79M
29.34%-4.28M
35.47%-3.49M
35.14%-4.52M
24.61%-5.00M
6.73%-6.06M
1.74%-5.41M
-71.47%-6.96M
-94.87%-6.64M
-4.04%-6.50M
-202.80%-5.50M
Lợi nhuận ròng
-9.34%-5.48M
-98.81%-7.68M
-143.86%-6.89M
-106.42%-5.40M
-159.74%-5.01M
-2.68%-3.86M
33.62%-2.83M
-24.99%-2.62M
65.09%-1.93M
-120.96%-3.76M
30.05%-4.26M
61.48%-2.09M
20.94%-5.53M
68.05%-1.70M
17.64%-6.09M
0.35%-5.43M
-72.96%-6.99M
-56.83%-5.33M
-18.30%-7.39M
-200.76%-5.45M
Tài sản ngắn hạn
-37.40%4.21M
33.60%4.82M
-41.34%4.38M
-21.80%5.79M
-14.29%6.73M
-0.11%3.61M
203.66%7.47M
272.75%7.40M
46.99%7.85M
-58.56%3.61M
-54.63%2.46M
-79.54%1.98M
-65.56%5.34M
-59.66%8.71M
-80.15%5.42M
-71.49%9.70M
-60.62%15.51M
29.08%21.60M
33.98%27.32M
905.35%34.03M
Tổng nợ ngắn hạn
217.29%20.39M
281.56%17.94M
263.12%18.08M
45.08%7.44M
-3.27%6.43M
-41.75%4.70M
-31.71%4.98M
-28.48%5.13M
-21.29%6.64M
1.19%8.07M
6.99%7.29M
20.17%7.17M
26.08%8.44M
26.75%7.97M
-9.27%6.81M
-27.22%5.96M
-28.13%6.69M
-13.75%6.29M
-4.01%7.51M
17.14%8.20M
Tổng tài sản
-7.26%24.14M
121.97%25.04M
64.56%25.15M
67.09%25.64M
64.33%26.03M
-4.42%11.28M
42.44%15.28M
48.75%15.35M
15.22%15.84M
-30.97%11.80M
-21.79%10.73M
-43.93%10.32M
-43.59%13.75M
-42.14%17.10M
-59.27%13.72M
-55.15%18.40M
-47.19%24.38M
34.63%29.56M
33.01%33.69M
383.54%41.02M
Tổng các khoản nợ
31.14%28.13M
282.69%26.31M
264.28%26.70M
200.86%23.11M
125.91%21.45M
-38.74%6.88M
-28.97%7.33M
-25.21%7.68M
-18.45%9.49M
11.03%11.22M
15.70%10.32M
20.20%10.27M
22.10%11.64M
18.67%10.11M
9.44%8.92M
-0.12%8.54M
-1.41%9.54M
11.87%8.52M
-3.09%8.15M
0.72%8.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
-186.97%-3.99M
-128.75%-1.27M
-119.49%-1.55M
-66.97%2.53M
-27.79%4.58M
657.22%4.41M
1835.28%7.95M
16563.04%7.67M
201.38%6.35M
-91.68%582.00K
-91.44%411.00K
-99.53%46.00K
-85.81%2.11M
-66.76%6.99M
-81.20%4.80M
-69.65%9.86M
-59.33%14.84M
46.71%21.04M
50.96%25.54M
335698.85%32.47M
Thu nhập hoạt động ròng
9.90%-3.15M
-58.32%-6.01M
-29.66%-3.81M
0.62%-4.16M
-14.63%-3.49M
-50.87%-3.80M
-6.99%-2.94M
-49.54%-4.19M
-6.61%-3.05M
28.91%-2.52M
8.40%-2.75M
52.07%-2.80M
38.69%-2.86M
41.81%-3.54M
27.22%-3.00M
-43.95%-5.84M
-26.24%-4.66M
-57.53%-6.08M
-13.92%-4.12M
-549.70%-4.06M
Đầu tư ròng
92.96%-416.00K
85.25%-18.00K
-858.18%-1.58M
143.23%83.00K
-9743.33%-5.91M
19.21%-122.00K
0.00%-165.00K
-24.68%-192.00K
75.51%-60.00K
47.75%-151.00K
17.50%-165.00K
-54.00%-154.00K
51.39%-245.00K
-140.83%-289.00K
47.69%-200.00K
76.85%-100.00K
67.10%-504.00K
54.15%-120.00K
-301.45%-382.35K
-3498.57%-431.97K
Tài chính thuần
-71.83%3.23M
--6.11M
41.94%4.33M
-27.04%2.76M
54.86%11.46M
-100.00%0.00
-14.41%3.05M
--3.79M
--7.40M
-50.58%3.63M
--3.57M
--0.00
--0.00
--7.36M
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%-434.00
-166.18%-1.17M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 17.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.03M.

Tài sản ngắn hạn của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 4.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.34.

Tổng tài sản của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vivos Therapeutics Inc là 25.15M, bao gồm 4.38M tài sản ngắn hạn và 20.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Vivos Therapeutics Inc là 26.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 264.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vivos Therapeutics Inc là -1.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vivos Therapeutics Inc là -19.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.09.

Giá trị đầu tư ròng của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Vivos Therapeutics Inc là -7.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1225.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vivos Therapeutics Inc là 18.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.11.

Thu nhập ròng của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -21.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.10.

Biên lợi nhuận ròng của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -121.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.28.

Biên lợi nhuận gộp của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 52.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -655.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -105.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vivos Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivos Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.