tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vistra Corp

VST
Thêm vào danh sách theo dõi
168.980USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
57.23BVốn hóa
27.92P/E TTM

Tình hình tài chính của VST

Theo dõi tình hình tài chính của Vistra Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vistra Corp

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/2.10
Doanh thu / Dự báo
--/5.92B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.92B
17.01%
EPS(YoY)
2.22
-69.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
410.96%2.90
-52.70%0.55
-66.76%1.78
-9.97%0.82
-287.56%-0.93
285.30%1.16
322.93%5.36
-22.15%0.92
-113.97%-0.24
13.16%-0.62
--1.27
--1.18
--1.72
---0.72
---2.53
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.78%5.01B
-2.47%4.98B
13.16%4.92B
4.81%3.77B
34.53%4.25B
77.29%5.11B
-9.33%4.34B
18.93%3.60B
1.74%3.16B
-28.07%2.88B
-0.97%4.79B
-8.91%3.03B
-10.21%3.11B
20.82%4.00B
61.79%4.84B
29.55%3.32B
7.86%3.46B
31.30%3.31B
-15.79%2.99B
2.23%2.56B
Lợi nhuận ròng
409.15%980.00M
-52.93%185.00M
-67.17%604.00M
-11.95%280.00M
-277.38%-317.00M
277.03%393.00M
295.70%1.84B
-27.56%318.00M
-112.71%-84.00M
21.83%-222.00M
-26.31%465.00M
131.31%439.00M
304.64%661.00M
-140.28%-284.00M
8914.29%631.00M
-3994.44%-1.40B
84.19%-323.00M
2531.03%705.00M
-98.42%7.00M
-78.31%36.00M
Biên lợi nhuận ròng
425.98%20.55%
-51.25%4.68%
-68.64%13.26%
-33.19%8.67%
-1206.77%-6.30%
250.21%9.60%
303.58%42.28%
-17.51%12.97%
-97.47%0.57%
-3.15%-6.39%
--10.48%
--15.73%
--22.47%
---6.19%
---8.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
31.99%39.80%
-19.30%44.32%
10.30%42.44%
-23.35%33.34%
-8.46%30.16%
131.22%54.92%
-20.10%38.48%
11.31%43.50%
80.14%32.94%
19.17%23.75%
--48.16%
--39.08%
--18.29%
--19.93%
--24.33%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.33%49.76%
2.25%50.35%
18.94%49.30%
17.19%50.51%
15.78%49.59%
10.98%49.25%
-4.89%41.45%
7.67%43.10%
4.10%42.83%
9.54%44.38%
--43.58%
--40.03%
--41.14%
--40.51%
--36.53%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.78%5.01B
-2.47%4.98B
13.16%4.92B
4.81%3.77B
34.53%4.25B
77.29%5.11B
-9.33%4.34B
18.93%3.60B
1.74%3.16B
-28.07%2.88B
-0.97%4.79B
-8.91%3.03B
-10.21%3.11B
20.82%4.00B
61.79%4.84B
29.55%3.32B
7.86%3.46B
31.30%3.31B
-15.79%2.99B
2.23%2.56B
Lợi nhuận hoạt động
337.37%866.00M
-38.55%1.02B
53.18%988.00M
-81.17%106.00M
3.13%198.00M
1837.50%1.67B
-58.12%645.00M
31.24%563.00M
236.17%192.00M
-188.89%-96.00M
162.35%1.54B
725.00%429.00M
-406.52%-141.00M
-88.18%108.00M
393.28%587.00M
-48.00%52.00M
101.78%46.00M
1102.63%914.00M
-87.29%119.00M
-73.47%100.00M
Lợi nhuận ròng
409.15%980.00M
-52.93%185.00M
-67.17%604.00M
-11.95%280.00M
-277.38%-317.00M
277.03%393.00M
295.70%1.84B
-27.56%318.00M
-112.71%-84.00M
21.83%-222.00M
-26.31%465.00M
131.31%439.00M
304.64%661.00M
-140.28%-284.00M
8914.29%631.00M
-3994.44%-1.40B
84.19%-323.00M
2531.03%705.00M
-98.42%7.00M
-78.31%36.00M
Tài sản ngắn hạn
6.95%9.02B
13.06%9.18B
-1.76%8.38B
-13.66%8.48B
-10.63%8.43B
-30.23%8.12B
-20.26%8.53B
10.27%9.83B
-0.83%9.43B
4.69%11.64B
-18.61%10.70B
-41.19%8.91B
-12.84%9.51B
41.01%11.12B
67.54%13.14B
219.08%15.15B
195.91%10.91B
129.89%7.88B
108.84%7.85B
17.64%4.75B
Tổng nợ ngắn hạn
3.14%10.06B
40.11%11.81B
10.00%8.43B
-6.19%9.43B
11.15%9.75B
-14.16%8.43B
-12.44%7.66B
31.88%10.06B
7.51%8.78B
-4.97%9.82B
-26.56%8.75B
-47.40%7.63B
-17.26%8.16B
76.91%10.34B
50.35%11.91B
177.60%14.50B
82.48%9.87B
92.46%5.84B
134.17%7.92B
12.78%5.22B
Tổng tài sản
8.06%41.31B
10.01%41.55B
0.37%38.02B
-2.50%38.15B
0.13%38.23B
14.57%37.77B
18.57%37.88B
28.40%39.13B
22.69%38.18B
0.55%32.97B
-9.18%31.95B
-18.67%30.47B
-5.23%31.12B
10.46%32.79B
17.52%35.17B
38.69%37.47B
26.84%32.83B
17.75%29.68B
17.38%29.93B
2.69%27.02B
Tổng các khoản nợ
6.91%35.70B
13.21%36.44B
12.22%32.80B
4.69%33.31B
8.08%33.39B
16.43%32.19B
10.60%29.23B
26.78%31.82B
19.28%30.89B
-0.81%27.64B
-10.65%26.42B
-21.73%25.10B
1.45%25.90B
30.28%27.87B
23.74%29.57B
53.08%32.06B
28.99%25.53B
26.97%21.39B
40.03%23.90B
14.70%20.95B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.96%5.61B
-8.47%5.11B
-39.64%5.22B
-33.82%4.84B
-33.58%4.84B
4.90%5.58B
56.73%8.65B
35.97%7.31B
39.65%7.28B
8.21%5.32B
-1.43%5.52B
-0.54%5.37B
-28.57%5.22B
-40.69%4.92B
-7.13%5.60B
-10.96%5.40B
19.84%7.30B
-0.83%8.29B
-28.47%6.03B
-24.56%6.07B
Thu nhập hoạt động ròng
100.17%1.20B
5.84%1.43B
-13.81%1.47B
-52.17%572.00M
91.99%599.00M
53.58%1.35B
9.10%1.70B
-24.16%1.20B
-78.26%312.00M
124.17%881.00M
91.41%1.56B
220.02%1.58B
142.81%1.44B
36.93%393.00M
44.50%815.00M
-320.47%-1.31B
135.75%591.00M
-70.92%287.00M
-45.82%564.00M
-21.27%596.00M
Đầu tư ròng
39.87%-638.00M
-604.73%-2.23B
35.56%-491.00M
8.82%-610.00M
69.93%-1.06B
58.45%-317.00M
-83.61%-762.00M
-47.36%-669.00M
-587.72%-3.53B
-116.15%-763.00M
-49.82%-415.00M
-251.94%-454.00M
-6.88%-513.00M
-13.87%-353.00M
-3.36%-277.00M
71.08%-129.00M
-272.09%-480.00M
51.94%-310.00M
2.19%-268.00M
-20.87%-446.00M
Tài chính thuần
-330.49%-706.00M
230.77%986.00M
49.85%-833.00M
-450.00%-63.00M
-120.68%-164.00M
-484.69%-754.00M
-220.19%-1.66B
101.80%18.00M
190.73%793.00M
336.14%196.00M
173.63%1.38B
-143.52%-998.00M
-111.62%-874.00M
-108.34%-83.00M
-378.83%-1.88B
955.60%2.29B
-121.30%-413.00M
322.10%995.00M
39.69%-392.00M
64.27%-268.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tổng doanh thu đạt 17.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.32B.

Tài sản ngắn hạn của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tài sản ngắn hạn là 9.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.06.

Tổng tài sản của Vistra Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vistra Corp là 41.55B, bao gồm 9.18B tài sản ngắn hạn và 32.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tổng nghĩa vụ của Vistra Corp là 36.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Vistra Corp là 5.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vistra Corp là 2.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.63.

Giá trị đầu tư ròng của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, giá trị đầu tư ròng của Vistra Corp là -4.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, giá trị huy động vốn ròng của Vistra Corp là -74.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.01.

Thu nhập ròng của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, lợi nhuận ròng là 752.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.52.

Biên lợi nhuận ròng của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.31.

Biên lợi nhuận gộp của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, biên lợi nhuận gộp là 38.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vistra Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vistra Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.