tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VS Media Holdings Ltd

VSME
Thêm vào danh sách theo dõi
1.300USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.58MVốn hóa
LỗP/E TTM

VSME Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của VS Media Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
25.91%976.09K
1238.63%7.40M
-48.32%775.25K
-7.38%552.94K
82.82%1.50M
-23.30%597.02K
--820.57K
--778.40K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
25.91%976.09K
1238.63%7.40M
-48.32%775.25K
-7.38%552.94K
82.82%1.50M
-23.30%597.02K
--820.57K
--778.40K
Các khoản phải thu
335.66%6.07M
-71.13%958.88K
-62.92%1.39M
-37.95%3.32M
95.27%3.76M
-7.26%5.35M
--1.92M
--5.77M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-45.03%747.94K
-49.08%863.15K
-36.16%1.36M
3.63%1.70M
11.14%2.13M
-18.26%1.64M
--1.92M
--2.00M
-Khoản vay phải thu
--5.21M
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
257.33%118.31K
-94.11%95.73K
-97.97%33.11K
-56.25%1.63M
22336.97%1.63M
-1.42%3.72M
--7.25K
--3.77M
Hàng tồn kho
----
----
----
--4.84K
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí trả trước
-95.24%122.37K
--633.57K
--2.57M
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
867.55%217.54K
-96.41%102.00K
-99.52%22.48K
90.85%2.84M
4.11%4.73M
287.21%1.49M
--4.55M
--384.03K
Tổng tài sản ngắn hạn
55.06%7.39M
35.43%9.10M
-52.31%4.76M
-9.67%6.72M
37.04%9.99M
7.25%7.44M
--7.29M
--6.93M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.16%231.43K
-7.04%283.25K
407.48%272.78K
150.82%304.70K
-57.91%53.75K
-28.48%121.48K
--127.71K
--169.86K
-Tài sản cố định
-14.46%295.72K
----
188.70%345.71K
--372.23K
-34.63%119.75K
----
--183.19K
--261.40K
-Khấu hao lũy kế
-11.84%64.29K
----
10.51%72.93K
--67.53K
18.95%66.00K
----
--55.48K
--91.55K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-100.00%0.00
7357.38%2.02M
5377.43%2.04M
-42.77%27.15K
-35.48%37.33K
-29.75%47.44K
--57.87K
--67.53K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
--115.09K
--115.60K
----
Tổng tài sản dài hạn
-19.58%1.94M
861.42%4.15M
2554.79%2.42M
52.02%431.75K
-69.76%91.08K
-84.65%284.01K
--301.18K
--1.85M
Tổng tài sản
29.93%9.33M
85.32%13.25M
-28.76%7.18M
-7.40%7.15M
32.80%10.08M
-12.11%7.72M
--7.59M
--8.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
53.05%502.48K
78.76%562.29K
262.41%328.31K
-51.62%314.56K
-82.06%90.59K
14.69%650.16K
--504.84K
--566.87K
Chi phí trích trước
-38.32%621.40K
196.20%800.08K
280.85%1.01M
-89.00%270.11K
-66.08%264.53K
665.00%2.46M
--779.84K
--320.97K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-9.82%2.66M
-28.65%2.60M
-11.10%2.95M
12.80%3.64M
15.94%3.32M
-20.46%3.23M
--2.86M
--4.06M
-Nợ ngắn hạn
1.24%2.66M
-3.09%2.60M
-8.94%2.63M
-6.27%2.68M
0.83%2.88M
-29.52%2.86M
--2.86M
--4.06M
Nợ ngắn hạn khác
36.78%574.86K
99.63%940.94K
82.79%420.29K
-49.33%471.34K
-59.23%229.93K
38.04%930.27K
--563.91K
--673.92K
Tổng nợ ngắn hạn
-11.55%5.04M
-8.95%5.37M
0.28%5.70M
-22.89%5.90M
7.07%5.68M
25.44%7.65M
--5.31M
--6.10M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-24.10%155.57K
-15.01%198.91K
-1.52%204.95K
-58.28%234.04K
-68.79%208.12K
702.54%561.02K
--666.72K
--69.91K
-Nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-67.11%208.12K
--527.49K
--632.74K
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-24.10%155.57K
-15.01%198.91K
--204.95K
598.05%234.04K
-100.00%0.00
-52.04%33.53K
--33.98K
--69.91K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-24.10%155.57K
-15.01%198.91K
-1.52%204.95K
-58.28%234.04K
-68.79%208.12K
702.54%561.02K
--666.72K
--69.91K
Tổng các khoản nợ
-11.98%5.20M
-9.19%5.57M
0.22%5.90M
-25.31%6.14M
-1.40%5.89M
33.11%8.21M
--5.97M
--6.17M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.90%41.17M
59.96%40.69M
17.98%29.64M
56.89%25.44M
54.95%25.12M
3.18%16.21M
--16.21M
--15.71M
Lợi nhuận giữ lại
-30.22%-37.11M
-34.22%-32.95M
-34.39%-28.50M
-44.96%-24.55M
-45.13%-21.21M
-29.88%-16.93M
---14.61M
---13.04M
Vốn dự trữ
53.40%33.12M
87.71%32.64M
26.45%21.59M
7.25%17.39M
5.31%17.08M
3.18%16.21M
--16.21M
--15.71M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-43.71%79.30K
-158.18%-70.61K
-49.31%140.88K
-45.72%121.38K
1379.75%277.91K
442.02%223.60K
--18.78K
---65.38K
Tổng vốn chủ sở hữu
223.25%4.14M
658.00%7.68M
-69.48%1.28M
304.47%1.01M
158.97%4.19M
-118.96%-495.19K
--1.62M
--2.61M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VSME?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

VS Media Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, VS Media Holdings Ltd có 976.09K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của VS Media Holdings Ltd là bao nhiêu?

VS Media Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.20M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.04M nợ ngắn hạ và 155.57K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của VS Media Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VS Media Holdings Ltd là 9.33M, bao gồm 7.39M tài sản ngắn hạn và 1.94M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của VS Media Holdings Ltd là bao nhiêu?

VS Media Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.14M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.