tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vishay Intertechnology Inc

VSH
Thêm vào danh sách theo dõi
38.210USD
-2.580-6.32%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.18BVốn hóa
2294.89P/E TTM

Tình hình tài chính của VSH

Theo dõi tình hình tài chính của Vishay Intertechnology Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vishay Intertechnology Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.15
Doanh thu / Dự báo
--/897.49M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.07B
4.48%
EPS(YoY)
-0.07
70.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
274.78%0.05
101.49%0.01
58.87%-0.06
-91.38%0.01
-113.42%-0.03
-230.96%-0.49
-129.94%-0.14
-74.80%0.17
-71.75%0.22
-27.58%0.37
--0.47
--0.68
--0.79
--0.51
--2.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.34%839.24M
12.06%800.92M
7.52%790.64M
2.83%762.25M
-4.16%715.24M
-8.98%714.72M
-13.86%735.35M
-16.91%741.24M
-14.32%746.28M
-8.19%785.24M
-7.69%853.65M
3.31%892.11M
2.02%871.05M
1.45%855.30M
13.66%924.80M
5.42%863.51M
11.66%853.79M
26.36%843.07M
27.10%813.66M
40.81%819.12M
Lợi nhuận ròng
275.07%7.16M
101.49%986.00K
59.19%-7.88M
-91.48%2.00M
-113.23%-4.09M
-228.82%-66.31M
-129.45%-19.30M
-75.24%23.53M
-72.34%30.92M
-29.29%51.47M
-53.21%65.53M
-15.44%95.04M
7.92%111.78M
99.29%72.79M
44.66%140.06M
20.60%112.39M
44.99%103.57M
-2.78%36.52M
189.15%96.82M
278.01%93.19M
Biên lợi nhuận ròng
249.20%0.85%
101.33%0.12%
61.43%-1.00%
-91.84%0.26%
-113.58%-0.57%
-239.75%-9.25%
-133.43%-2.58%
-69.88%3.22%
-67.29%4.21%
-22.69%6.62%
--7.73%
--10.70%
--12.88%
--8.56%
--13.52%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.04%21.04%
-1.56%19.58%
-5.16%19.46%
-11.23%19.51%
-17.00%18.95%
-22.18%19.89%
-26.29%20.52%
-23.87%21.97%
-28.64%22.83%
-12.26%25.55%
--27.84%
--28.86%
--32.00%
--29.13%
--30.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.97%23.06%
2.01%22.46%
12.70%21.92%
9.62%21.66%
22.44%23.53%
14.09%22.02%
0.93%19.45%
29.36%19.76%
37.75%19.22%
48.91%19.30%
--19.27%
--15.28%
--13.95%
--12.96%
--12.65%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.34%839.24M
12.06%800.92M
7.52%790.64M
2.83%762.25M
-4.16%715.24M
-8.98%714.72M
-13.86%735.35M
-16.91%741.24M
-14.32%746.28M
-8.19%785.24M
-7.69%853.65M
3.31%892.11M
2.02%871.05M
1.45%855.30M
13.66%924.80M
5.42%863.51M
11.66%853.79M
26.36%843.07M
27.10%813.66M
40.81%819.12M
Lợi nhuận hoạt động
2614.60%22.12M
50.87%14.79M
-14.29%19.15M
-41.67%22.12M
-98.09%815.00K
-87.41%9.80M
-80.60%22.34M
-71.83%37.92M
-73.09%42.67M
-42.48%77.83M
-37.12%115.13M
-14.82%134.62M
8.42%158.57M
11.23%135.31M
48.24%183.10M
26.05%158.03M
50.37%146.25M
103.76%121.64M
101.53%123.52M
200.52%125.37M
Lợi nhuận ròng
275.07%7.16M
101.49%986.00K
59.19%-7.88M
-91.48%2.00M
-113.23%-4.09M
-228.82%-66.31M
-129.45%-19.30M
-75.24%23.53M
-72.34%30.92M
-29.29%51.47M
-53.21%65.53M
-15.44%95.04M
7.92%111.78M
99.29%72.79M
44.66%140.06M
20.60%112.39M
44.99%103.57M
-2.78%36.52M
189.15%96.82M
278.01%93.19M
Tài sản ngắn hạn
-4.99%1.88B
-1.48%1.89B
-5.76%1.89B
-4.26%1.91B
-7.82%1.98B
-16.61%1.92B
-17.60%2.01B
-16.62%2.00B
-7.06%2.14B
8.29%2.30B
15.63%2.44B
15.69%2.40B
11.38%2.31B
5.51%2.12B
6.90%2.11B
8.30%2.07B
16.24%2.07B
18.45%2.01B
22.20%1.97B
17.78%1.91B
Tổng nợ ngắn hạn
0.97%712.24M
1.71%720.43M
-0.52%710.68M
5.57%707.29M
-0.56%705.40M
2.38%708.35M
-0.35%714.43M
-11.66%669.96M
-5.33%709.34M
-4.73%691.88M
-0.00%716.95M
7.71%758.37M
10.77%749.25M
4.70%726.26M
11.03%716.96M
10.17%704.10M
15.02%676.38M
23.34%693.67M
28.31%645.73M
26.97%639.11M
Tổng tài sản
1.48%4.26B
3.00%4.23B
-0.58%4.20B
1.66%4.22B
-1.50%4.20B
-3.05%4.11B
-0.49%4.22B
-0.83%4.15B
4.96%4.26B
9.68%4.24B
17.14%4.24B
17.51%4.19B
13.48%4.06B
9.10%3.87B
5.73%3.62B
6.35%3.56B
11.51%3.58B
12.32%3.54B
12.87%3.42B
10.78%3.35B
Tổng các khoản nợ
0.86%2.19B
3.08%2.15B
3.23%2.11B
7.88%2.13B
4.39%2.17B
2.09%2.08B
-2.47%2.05B
-0.09%1.97B
8.43%2.08B
12.32%2.04B
22.00%2.10B
14.50%1.97B
8.58%1.92B
1.06%1.82B
1.42%1.72B
1.88%1.72B
7.43%1.76B
14.03%1.80B
13.48%1.70B
10.83%1.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.15%2.08B
2.92%2.09B
-4.16%2.08B
-3.96%2.09B
-7.09%2.03B
-7.81%2.03B
1.45%2.17B
-1.49%2.18B
1.86%2.19B
7.35%2.20B
12.75%2.14B
20.32%2.21B
18.24%2.15B
17.37%2.05B
9.96%1.90B
10.91%1.84B
15.79%1.82B
10.62%1.75B
12.28%1.73B
10.72%1.66B
Thu nhập hoạt động ròng
295.51%63.67M
120.77%149.36M
-45.34%27.64M
64.45%-8.79M
-79.93%16.10M
979.39%67.66M
-58.66%50.56M
-123.06%-24.73M
-38.25%80.21M
-96.24%6.27M
-41.62%122.30M
43.51%107.24M
286.76%129.89M
13.53%166.50M
54.41%209.48M
-36.38%74.73M
-41.41%33.59M
16.67%146.65M
110.90%135.67M
29.89%117.46M
Đầu tư ròng
-96.59%-110.13M
40.78%-94.49M
16.58%-48.02M
16.96%-59.40M
74.97%-56.02M
-45.81%-159.58M
57.20%-57.57M
-174.88%-71.53M
-396.07%-223.79M
64.45%-109.44M
27.11%-134.52M
293.31%95.52M
486.63%75.59M
-66.75%-307.84M
-1446.51%-184.56M
-118.41%-49.41M
213.89%12.88M
-3.12%-184.61M
-114.02%-11.93M
38.73%-22.62M
Tài chính thuần
-73.99%13.53M
-66.31%16.39M
64.91%-9.60M
-198.00%-78.45M
271.40%52.01M
238.59%48.63M
-185.12%-27.36M
-171.44%-26.33M
-211.74%-30.34M
-8136.85%-35.09M
182.91%32.15M
204.21%36.85M
202.60%27.15M
97.06%-426.00K
-181.83%-38.77M
-142.91%-35.36M
-65.20%-26.46M
16.07%-14.48M
80.73%-13.76M
89.55%-14.56M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tổng doanh thu đạt 3.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.94B.

Tài sản ngắn hạn của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tài sản ngắn hạn là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Tổng tài sản của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vishay Intertechnology Inc là 4.23B, bao gồm 1.89B tài sản ngắn hạn và 2.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tổng nghĩa vụ của Vishay Intertechnology Inc là 2.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vishay Intertechnology Inc là 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vishay Intertechnology Inc là 45.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.57.

Giá trị đầu tư ròng của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, giá trị đầu tư ròng của Vishay Intertechnology Inc là -257.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vishay Intertechnology Inc là -19.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.92.

Thu nhập ròng của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, lợi nhuận ròng là -8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.18.

Biên lợi nhuận ròng của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.12.

Biên lợi nhuận gộp của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vishay Intertechnology Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Intertechnology Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 45.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.