tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vsee Health Inc

VSEE
Thêm vào danh sách theo dõi
0.079USD
+0.007+9.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

VSEE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Vsee Health Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--1.35M
1514.86%5.27M
-79.69%472.76K
-73.63%291.60K
174.66%326.12K
1359.55%2.33M
--1.11M
--689.28K
--118.73K
--159.46K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--1.35M
1514.86%5.27M
-79.69%472.76K
-73.63%291.60K
174.66%326.12K
1359.55%2.33M
--1.11M
--689.28K
--118.73K
--159.46K
Các khoản phải thu
--2.98M
25.69%2.83M
410.92%2.86M
-43.70%1.86M
257.69%2.25M
-3.42%560.38K
--3.30M
--627.39K
--628.48K
--580.24K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--2.67M
46.87%2.52M
-1.33%2.58M
-35.69%1.62M
173.10%1.72M
350.39%2.61M
--2.51M
--627.39K
--628.48K
--580.24K
-Các khoản phải thu khác
--312.95K
-42.70%304.61K
-49.21%284.61K
-69.32%241.12K
--531.66K
--560.38K
--785.93K
----
----
----
Chi phí trả trước
--511.05K
-38.75%273.66K
-76.19%382.52K
-46.10%410.04K
459.09%446.83K
1847.40%1.61M
--760.79K
--102.33K
--79.92K
--82.49K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--4.84M
176.91%8.37M
-47.68%3.72M
-50.46%2.56M
265.23%3.02M
764.46%7.11M
--5.17M
--1.42M
--827.13K
--822.19K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--276.13K
-67.36%345.92K
-7.57%734.54K
-46.42%843.84K
28880.78%1.06M
34526.93%794.69K
--1.58M
--11.78K
--3.66K
--2.29K
-Tài sản cố định
----
-84.93%192.69K
----
----
--1.28M
--1.31M
--1.58M
--13.07K
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
--219.15K
--99.94K
--6.31K
--1.30K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--13.15M
-69.10%4.92M
-13.42%14.25M
-79.44%14.81M
--15.91M
--16.46M
--72.00M
----
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
--245.50K
--245.50K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--2.44M
Tổng tài sản dài hạn
--14.18M
-17.23%14.05M
-16.37%14.99M
-78.80%15.65M
463983.16%16.97M
632.69%17.92M
--73.82M
--11.78K
--3.66K
--2.45M
Tổng tài sản
--19.02M
12.11%22.41M
-25.26%18.71M
-76.95%18.21M
2306.44%19.99M
665.84%25.03M
--78.99M
--1.43M
--830.79K
--3.27M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.01M
129.44%1.30M
103.39%1.35M
-1.69%1.06M
-47.42%564.45K
43.98%665.65K
--1.07M
--1.07M
--1.07M
--462.33K
Chi phí trích trước
--4.15M
--4.79M
--5.04M
--4.68M
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.34M
-98.48%131.06K
245.36%10.00M
-15.49%11.67M
1485.92%8.61M
211.28%2.90M
--13.81M
--550.00K
--543.00K
--930.13K
-Nợ ngắn hạn
--995.74K
-73.62%2.06M
223.24%9.36M
-11.27%10.98M
1341.37%7.83M
211.28%2.90M
--12.37M
--550.00K
--543.00K
--930.13K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
-60.14%131.06K
-3.78%184.11K
-53.76%234.67K
--328.83K
--191.33K
--507.54K
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.45M
217.00%1.32M
68.36%1.15M
14.32%1.17M
-47.94%417.81K
-29.59%683.11K
--1.02M
--1.37M
--802.52K
--970.12K
Nợ ngắn hạn khác
--2.46M
166.69%2.62M
85.65%2.50M
6.12%2.23M
-47.64%982.26K
-5.84%1.35M
--2.10M
--2.44M
--1.88M
--1.43M
Tổng nợ ngắn hạn
--11.79M
-14.55%16.24M
21.95%23.42M
0.78%23.06M
347.99%19.01M
351.53%19.21M
--22.88M
--4.81M
--4.24M
--4.25M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--781.58K
-30.86%596.85K
-10.21%793.06K
-22.98%820.66K
--863.28K
--883.20K
--1.07M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--781.58K
0.00%593.94K
-0.77%589.37K
0.00%593.94K
--593.94K
--593.94K
--593.94K
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-98.92%2.91K
-29.58%203.69K
-51.92%226.72K
--269.34K
--289.26K
--471.51K
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--70.00K
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--70.00K
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--900.77K
-28.44%716.04K
-19.17%860.44K
-31.55%888.04K
--1.00M
--1.06M
--1.30M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
--12.70M
-15.24%16.96M
19.79%24.28M
-0.95%23.95M
371.57%20.01M
376.56%20.27M
--24.18M
--4.81M
--4.24M
--4.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--91.34M
29.82%87.87M
4.09%68.99M
6.13%68.54M
1022.95%67.69M
999.67%66.28M
--64.58M
--6.03M
--6.03M
--6.03M
Lợi nhuận giữ lại
---85.02M
-21.73%-82.42M
-21.20%-74.57M
-660.01%-74.28M
-642.78%-67.70M
-824.64%-61.52M
---9.77M
---9.12M
---9.11M
---6.65M
Vốn dự trữ
--91.33M
29.82%87.87M
4.08%68.99M
6.13%68.54M
1023.11%67.68M
999.85%66.28M
--64.58M
--6.03M
--6.03M
--6.03M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
---293.30K
---325.28K
---359.03K
Tổng vốn chủ sở hữu
--6.32M
29591.39%5.45M
-217.16%-5.58M
-110.47%-5.74M
99.46%-18.49K
583.00%4.76M
--54.81M
---3.38M
---3.41M
---985.30K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VSEE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vsee Health Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Vsee Health Inc có 1.35M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Vsee Health Inc là bao nhiêu?

Vsee Health Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 16.96M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 16.24M nợ ngắn hạ và 716.04K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Vsee Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vsee Health Inc là 22.41M, bao gồm 8.37M tài sản ngắn hạn và 14.05M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Vsee Health Inc là bao nhiêu?

Vsee Health Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.