tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viasat Inc

VSAT
Thêm vào danh sách theo dõi
80.380USD
-1.610-1.96%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.07BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VSAT

Theo dõi tình hình tài chính của Viasat Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Viasat Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-0.38/-0.30
Doanh thu / Dự báo
1.16B/1.20B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.64B
2.67%
EPS(YoY)
-0.25
94.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.02%-0.38
122.76%0.43
114.97%0.18
57.57%-0.45
-64.96%-0.43
-137.49%-1.89
-23.55%-1.23
82.60%-1.07
68.56%-0.26
-105.12%-0.80
-79.30%-0.99
---6.16
---0.83
--15.56
---0.55
---0.93
----
----
----
----
Doanh thu
-1.24%1.16B
2.11%1.17B
2.96%1.16B
1.66%1.14B
3.96%1.17B
-0.25%1.15B
-0.42%1.12B
-8.42%1.12B
44.46%1.13B
72.65%1.15B
73.24%1.13B
84.67%1.23B
35.60%779.79M
9.78%666.10M
4.19%651.44M
8.93%663.56M
-13.51%575.06M
132.87%606.75M
8.64%625.27M
9.90%609.16M
Lợi nhuận ròng
8.32%-51.74M
123.91%58.82M
115.76%24.97M
55.34%-61.44M
-71.47%-56.43M
-145.41%-246.05M
-27.34%-158.41M
82.07%-137.58M
57.26%-32.91M
-108.38%-100.26M
-194.59%-124.40M
-1490.46%-767.24M
-257.10%-77.00M
4201.57%1.20B
-538.56%-42.23M
-1565.82%-48.24M
-227.09%-21.56M
-496.63%-29.18M
-197.83%-6.61M
67.65%3.29M
Biên lợi nhuận ròng
9.20%-3.70%
126.84%5.63%
124.79%3.24%
58.14%-4.54%
-111.68%-4.08%
-182.34%-20.99%
-23.61%-13.07%
82.63%-10.85%
80.48%-1.93%
15.47%-7.43%
-53.92%-10.58%
---62.49%
---9.86%
---8.79%
---6.87%
---8.74%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.47%30.07%
-3.51%25.19%
3.02%27.13%
11.89%28.03%
-5.38%29.35%
0.03%26.11%
10.27%26.34%
-18.73%25.05%
16.81%31.02%
4.36%26.10%
-3.35%23.88%
--30.83%
--26.55%
--25.01%
--24.71%
--29.39%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.56%42.63%
-7.01%42.35%
-6.70%42.12%
-9.80%44.62%
-1.04%44.21%
3.48%45.54%
3.18%45.14%
15.83%49.47%
9.85%44.67%
38.34%44.01%
1.22%43.75%
--42.71%
--40.66%
--31.82%
--43.23%
--41.25%
----
----
----
----
Doanh thu
-1.24%1.16B
2.11%1.17B
2.96%1.16B
1.66%1.14B
3.96%1.17B
-0.25%1.15B
-0.42%1.12B
-8.42%1.12B
44.46%1.13B
72.65%1.15B
73.24%1.13B
84.67%1.23B
35.60%779.79M
9.78%666.10M
4.19%651.44M
8.93%663.56M
-13.51%575.06M
132.87%606.75M
8.64%625.27M
9.90%609.16M
Lợi nhuận hoạt động
10.05%51.36M
-100.78%-624.00K
23.79%26.30M
244.97%35.77M
-21.87%46.67M
9973.21%80.08M
156.63%21.25M
-125.22%-24.68M
523.17%59.73M
101.09%795.00K
-19.82%-37.52M
1988.22%97.83M
75.08%-14.12M
-49.45%-72.69M
-45.42%-31.31M
119.19%4.69M
-345.27%-56.64M
35.22%-48.64M
-198.95%-21.53M
-292.53%-24.42M
Lợi nhuận ròng
8.32%-51.74M
123.91%58.82M
115.76%24.97M
55.34%-61.44M
-71.47%-56.43M
-145.41%-246.05M
-27.34%-158.41M
82.07%-137.58M
57.26%-32.91M
-108.38%-100.26M
-194.59%-124.40M
-1490.46%-767.24M
-257.10%-77.00M
4201.57%1.20B
-538.56%-42.23M
-1565.82%-48.24M
-227.09%-21.56M
-496.63%-29.18M
-197.83%-6.61M
67.65%3.29M
Tài sản ngắn hạn
26.43%3.10B
8.17%3.12B
-6.78%2.65B
-51.88%2.44B
-26.19%2.46B
-16.99%2.89B
-23.95%2.84B
24.68%5.06B
-2.90%3.33B
55.00%3.48B
198.38%3.74B
253.87%4.06B
203.67%3.43B
93.58%2.24B
21.82%1.25B
7.57%1.15B
-0.41%1.13B
16.97%1.16B
6.23%1.03B
2.43%1.07B
Tổng nợ ngắn hạn
59.57%1.85B
-22.64%1.30B
-21.18%1.25B
-66.73%1.17B
7.56%1.16B
29.38%1.68B
14.81%1.58B
127.42%3.52B
-26.62%1.08B
35.45%1.30B
61.71%1.38B
92.80%1.55B
102.64%1.47B
24.18%956.72M
8.21%851.22M
9.44%803.62M
-2.47%726.13M
8.75%770.42M
22.60%786.63M
17.57%734.30M
Tổng tài sản
1.45%15.11B
-1.44%15.23B
-4.42%14.91B
-16.89%14.76B
-7.41%14.90B
-5.39%15.45B
-6.31%15.60B
4.00%17.75B
-10.11%16.09B
111.24%16.33B
144.79%16.65B
162.23%17.07B
176.05%17.90B
20.99%7.73B
11.75%6.80B
8.63%6.51B
8.15%6.48B
19.44%6.39B
15.97%6.09B
15.17%5.99B
Tổng các khoản nợ
0.97%10.39B
-2.84%10.50B
-4.40%10.28B
-20.11%10.18B
-6.42%10.29B
-4.02%10.80B
-6.52%10.75B
7.61%12.75B
-7.73%11.00B
190.89%11.26B
175.25%11.50B
205.10%11.84B
215.29%11.92B
4.40%3.87B
22.53%4.18B
16.95%3.88B
13.29%3.78B
25.13%3.71B
17.57%3.41B
14.63%3.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.51%4.72B
1.82%4.73B
-4.44%4.63B
-8.71%4.57B
-9.55%4.60B
-8.44%4.64B
-5.82%4.85B
-4.17%5.01B
-14.86%5.09B
31.39%5.07B
96.24%5.15B
98.91%5.23B
121.16%5.98B
43.91%3.86B
-2.00%2.62B
-1.69%2.63B
1.70%2.70B
12.37%2.68B
13.99%2.68B
15.85%2.67B
Thu nhập hoạt động ròng
1.03%260.55M
7.99%322.30M
231.22%726.89M
18.00%282.24M
70.68%257.88M
28.65%298.44M
64.31%219.46M
9.23%239.19M
45.75%151.10M
361.67%231.99M
49.27%133.57M
16.17%218.98M
161.54%103.67M
-57.87%50.25M
-43.57%89.48M
15.88%188.50M
-39.14%39.64M
-29.78%119.26M
-29.16%158.58M
-7.90%162.67M
Đầu tư ròng
-24.43%-218.93M
59.15%-95.38M
-42.30%-274.01M
-92.86%-213.70M
20.57%-175.95M
-245.32%-233.47M
57.29%-192.56M
52.13%-110.81M
71.21%-221.52M
-90.07%160.66M
-52.34%-450.83M
18.48%-231.47M
-184.12%-769.55M
680.36%1.62B
-24.72%-295.93M
-32.65%-283.96M
32.21%-270.86M
-52.89%-278.93M
2.34%-237.27M
7.18%-214.07M
Tài chính thuần
90.22%-50.23M
2682.17%173.08M
83.35%-333.76M
-101.25%-19.93M
-2188.42%-513.82M
94.00%-6.70M
-6086.61%-2.00B
16247.11%1.59B
-101.76%-22.45M
76.33%-111.73M
-113.64%-32.41M
-140.75%-9.86M
786.44%1.28B
-254.60%-472.10M
750.54%237.57M
594.16%24.18M
-54.25%144.21M
4340.07%305.37M
285.73%27.93M
-102.85%-4.89M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tổng doanh thu đạt 4.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.52B.

Tài sản ngắn hạn của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tài sản ngắn hạn là 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.17.

Tổng tài sản của Viasat Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Viasat Inc là 15.23B, bao gồm 3.12B tài sản ngắn hạn và 12.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tổng nghĩa vụ của Viasat Inc là 10.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Viasat Inc là 4.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Viasat Inc là 132.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.84.

Giá trị đầu tư ròng của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, giá trị đầu tư ròng của Viasat Inc là -759.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, giá trị huy động vốn ròng của Viasat Inc là -694.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.35.

Thu nhập ròng của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, lợi nhuận ròng là -34.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.07.

Biên lợi nhuận ròng của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.72.

Biên lợi nhuận gộp của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Viasat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Viasat Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 132.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.