tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs

VSA
Thêm vào danh sách theo dõi
3.000USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
33.75MVốn hóa
0.49P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của VSA

Theo dõi tình hình tài chính của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
33.75M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
0.49
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.34
Doanh thu
152.91K
Lợi nhuận ròng
-586.54M
ROE
0.00%
ROA
-38.65%

Ngày công bố lợi nhuận của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q2
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2013Q4
FY2012Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
--175.75
----
----
----
----
----
----
----
--2.41K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-88.46%74.87M
-38.24%385.10M
-15.70%552.44M
4.57%643.31M
11.43%648.82M
16.81%623.51M
0.78%655.30M
-0.91%615.17M
--582.26M
--533.79M
--650.25M
--620.80M
----
----
----
16.24%461.36M
23.17%699.88M
13.60%517.81M
22.11%406.32M
-1.87%396.89M
18.14%568.23M
24.84%455.83M
23.48%332.75M
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-97.83%1.03M
-289.12%-50.23M
89.86%-18.51M
129.89%27.74M
160.84%47.73M
121.98%26.56M
-93.64%-182.47M
-47.39%-92.79M
---78.45M
---120.84M
---94.23M
---62.95M
----
----
----
-43.01%-157.82M
-188.88%-86.18M
-537.63%-165.79M
-632.26%-180.38M
-226.86%-110.36M
-19.40%96.97M
-12.55%37.88M
-0.55%-24.63M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
--11.54%
----
----
----
----
----
----
----
--1.53%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
--79.86%
----
----
----
----
----
----
----
--51.14%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
1596.03%27.68%
----
----
----
--1.63%
----
--0.00%
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-88.46%74.87M
-38.24%385.10M
-15.70%552.44M
4.57%643.31M
11.43%648.82M
16.81%623.51M
0.78%655.30M
-0.91%615.17M
--582.26M
--533.79M
--650.25M
--620.80M
----
----
----
16.24%461.36M
23.17%699.88M
13.60%517.81M
22.11%406.32M
-1.87%396.89M
18.14%568.23M
24.84%455.83M
23.48%332.75M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-101.95%-934.53K
-305.74%-58.82M
92.43%-4.57M
123.71%21.00M
152.92%48.02M
122.08%28.59M
29.09%-60.36M
-56.50%-88.55M
---90.73M
---129.47M
---85.13M
---56.58M
----
----
----
-95.97%-191.22M
-164.22%-60.66M
-529.97%-154.62M
-451.41%-188.14M
-210.15%-97.57M
-16.99%94.46M
-9.49%35.96M
-73.50%-34.12M
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-97.83%1.03M
-289.12%-50.23M
89.86%-18.51M
129.89%27.74M
160.84%47.73M
121.98%26.56M
-93.64%-182.47M
-47.39%-92.79M
---78.45M
---120.84M
---94.23M
---62.95M
----
----
----
-43.01%-157.82M
-188.88%-86.18M
-537.63%-165.79M
-632.26%-180.38M
-226.86%-110.36M
-19.40%96.97M
-12.55%37.88M
-0.55%-24.63M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-41.88%8.11M
----
-99.50%1.15M
----
-89.97%56.21M
----
-63.73%229.49M
----
-16.02%560.60M
----
2.71%632.71M
10.76%659.36M
7.79%667.55M
-8.36%540.32M
4.00%615.99M
19.79%595.30M
15.49%619.33M
9.98%589.63M
0.81%592.28M
--496.94M
-33.07%536.25M
--536.10M
-40.22%587.54M
-13.43%801.25M
-29.15%982.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-99.79%562.19K
----
-86.32%256.71M
----
-24.82%1.81B
----
-28.36%1.88B
----
-9.24%2.41B
----
-5.45%2.62B
-5.36%2.69B
-9.63%2.66B
-9.04%2.65B
-2.13%2.77B
3.66%2.85B
10.15%2.94B
11.31%2.91B
7.98%2.83B
--2.75B
12.65%2.67B
--2.62B
15.85%2.62B
82.20%2.37B
120.11%2.26B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
12.33%15.68M
----
-98.92%7.25M
----
-90.12%100.62M
----
-45.04%673.97M
----
-23.87%1.02B
----
-17.04%1.23B
-15.20%1.30B
-18.53%1.34B
-25.44%1.37B
-20.78%1.48B
-17.89%1.53B
-16.20%1.64B
-10.85%1.84B
-15.93%1.87B
--1.86B
-22.01%1.96B
--2.06B
-12.82%2.22B
33.76%2.51B
10.72%2.55B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-99.79%562.19K
----
-87.20%256.71M
----
-24.42%1.90B
----
-27.75%2.01B
----
-11.41%2.52B
----
-7.47%2.78B
-7.92%2.85B
-12.06%2.84B
-11.97%2.86B
-5.92%3.00B
-0.52%3.10B
4.38%3.23B
4.44%3.25B
-0.81%3.19B
--3.11B
6.29%3.10B
--3.11B
25.34%3.22B
123.14%2.92B
148.59%2.57B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
106.04%15.12M
----
81.27%-249.46M
----
-20.13%-1.80B
----
14.07%-1.33B
----
0.35%-1.50B
----
-1.83%-1.55B
0.83%-1.56B
5.38%-1.51B
-5.52%-1.49B
-15.04%-1.52B
-25.28%-1.57B
-39.78%-1.59B
-34.37%-1.41B
-32.89%-1.32B
---1.25B
-182.65%-1.14B
---1.05B
-5092.39%-995.64M
-170.51%-403.06M
-101.51%-19.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1549.09%31.04M
--1.88M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1044.97%27.68M
---2.93M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-670.07%-3.20M
--560.53K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, tổng doanh thu đạt 152.91K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.91K.

Tài sản ngắn hạn của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 8.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.88.

Tổng tài sản của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là 15.68M, bao gồm 8.11M tài sản ngắn hạn và 7.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, tổng nghĩa vụ của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là 562.19K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là 15.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.04.

Thu nhập hoạt động thuần của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là -5.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -194.39.

Giá trị đầu tư ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là -11.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.33.

Giá trị huy động vốn ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là 27.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 957.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 31701.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.58.

Thu nhập ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, lợi nhuận ròng là 252.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 410.82.

Biên lợi nhuận ròng của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -3853.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8325.68.

Biên lợi nhuận gộp của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 22.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -38.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1460.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của VisionSys AI American Depositary Shares Representing 250 Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -194.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.