tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vertex Pharmaceuticals Inc

VRTX
Thêm vào danh sách theo dõi
528.900USD
-17.220-3.15%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
134.04BVốn hóa
31.11P/E TTM

Tình hình tài chính của VRTX

Theo dõi tình hình tài chính của Vertex Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vertex Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
4.34/4.73
Doanh thu / Dự báo
3.33B/3.23B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.00B
8.90%
EPS(YoY)
15.46
844.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.74%4.34
61.34%4.06
32.36%4.70
4.56%4.24
128.90%4.02
-40.93%2.52
-5.61%3.55
0.98%4.05
-491.83%-13.92
56.64%4.26
17.98%3.76
--4.01
--3.55
--2.72
--3.19
--9.79
----
----
----
----
Doanh thu
12.45%3.33B
7.82%2.99B
9.55%3.19B
10.99%3.08B
12.06%2.96B
2.96%2.77B
15.66%2.91B
11.61%2.77B
6.11%2.65B
13.30%2.69B
9.34%2.52B
6.39%2.48B
13.52%2.49B
13.22%2.37B
11.10%2.30B
17.65%2.33B
22.46%2.20B
21.64%2.10B
27.32%2.07B
28.99%1.98B
Lợi nhuận ròng
6.48%1.10B
59.59%1.03B
30.46%1.19B
3.59%1.08B
128.74%1.03B
-41.22%646.30M
-5.76%913.00M
0.98%1.05B
-492.44%-3.59B
57.13%1.10B
18.31%968.80M
11.26%1.04B
12.98%915.70M
-8.17%699.80M
6.34%818.90M
9.22%930.50M
1111.08%810.50M
16.68%762.10M
27.46%770.11M
27.64%851.93M
Biên lợi nhuận ròng
-5.31%32.99%
48.01%34.53%
19.09%37.34%
-6.67%35.20%
125.65%34.84%
-42.91%23.33%
-18.52%31.35%
-9.53%37.71%
-469.84%-135.83%
38.69%40.87%
8.20%38.48%
--41.69%
--36.73%
--29.47%
--35.56%
--37.77%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.08%85.33%
-0.05%86.85%
-0.08%85.39%
0.79%86.52%
0.36%86.25%
-0.42%86.90%
0.09%85.46%
-1.53%85.84%
-1.92%85.94%
-1.68%87.27%
-2.64%85.38%
--87.17%
--87.62%
--88.76%
--87.70%
--87.98%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
-16.88%0.42%
----
----
-67.79%0.49%
-69.75%0.50%
-71.47%0.51%
-13.30%1.72%
-31.33%1.51%
-30.29%1.65%
--1.80%
--1.99%
--2.20%
--2.37%
--2.65%
----
----
----
----
Doanh thu
12.45%3.33B
7.82%2.99B
9.55%3.19B
10.99%3.08B
12.06%2.96B
2.96%2.77B
15.66%2.91B
11.61%2.77B
6.11%2.65B
13.30%2.69B
9.34%2.52B
6.39%2.48B
13.52%2.49B
13.22%2.37B
11.10%2.30B
17.65%2.33B
22.46%2.20B
21.64%2.10B
27.32%2.07B
28.99%1.98B
Lợi nhuận hoạt động
9.92%1.27B
10.45%1.14B
13.58%1.26B
9.47%1.24B
23.46%1.15B
-15.22%1.03B
16.35%1.11B
3.72%1.13B
-17.72%934.90M
8.18%1.22B
-9.63%956.00M
-5.39%1.09B
0.38%1.14B
8.79%1.12B
20.80%1.06B
9.22%1.15B
3213.23%1.13B
16.91%1.03B
17.34%875.72M
56.62%1.06B
Lợi nhuận ròng
6.48%1.10B
59.59%1.03B
30.46%1.19B
3.59%1.08B
128.74%1.03B
-41.22%646.30M
-5.76%913.00M
0.98%1.05B
-492.44%-3.59B
57.13%1.10B
18.31%968.80M
11.26%1.04B
12.98%915.70M
-8.17%699.80M
6.34%818.90M
9.22%930.50M
1111.08%810.50M
16.68%762.10M
27.46%770.11M
27.64%851.93M
Tài sản ngắn hạn
20.29%12.54B
17.20%11.73B
16.72%11.20B
7.81%10.57B
16.62%10.43B
-24.68%10.01B
-32.15%9.60B
-33.29%9.80B
-35.55%8.94B
2.49%13.29B
6.87%14.14B
19.76%14.70B
20.60%13.87B
25.14%12.97B
38.43%13.23B
38.62%12.27B
36.02%11.50B
21.34%10.36B
17.55%9.56B
18.69%8.85B
Tổng nợ ngắn hạn
-4.84%3.94B
2.57%3.88B
8.32%3.86B
12.64%4.48B
16.67%4.14B
-0.33%3.78B
0.48%3.56B
10.38%3.97B
5.82%3.55B
25.43%3.80B
29.37%3.55B
37.95%3.60B
31.14%3.35B
38.80%3.03B
28.02%2.74B
36.31%2.61B
39.19%2.56B
12.15%2.18B
14.09%2.14B
-4.48%1.91B
Tổng tài sản
14.09%27.42B
15.75%26.48B
13.80%25.64B
11.79%24.86B
19.39%24.04B
-4.34%22.88B
-0.87%22.53B
2.37%22.24B
-1.07%20.13B
26.05%23.92B
25.23%22.73B
30.05%21.73B
30.59%20.35B
33.10%18.97B
35.13%18.15B
32.39%16.71B
27.50%15.58B
17.67%14.26B
14.30%13.43B
11.65%12.62B
Tổng các khoản nợ
4.58%7.18B
11.56%7.12B
13.94%6.98B
14.13%7.54B
28.07%6.86B
18.87%6.38B
18.91%6.12B
26.78%6.61B
9.81%5.36B
18.25%5.37B
21.51%5.15B
41.79%5.21B
33.72%4.88B
35.62%4.54B
27.18%4.24B
19.07%3.68B
20.61%3.65B
6.84%3.35B
8.73%3.33B
-2.53%3.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.89%20.25B
17.37%19.36B
13.75%18.67B
10.80%17.32B
16.25%17.18B
-11.05%16.50B
-6.66%16.41B
-5.34%15.63B
-4.50%14.77B
28.51%18.55B
26.36%17.58B
26.73%16.51B
29.64%15.47B
32.32%14.43B
37.75%13.91B
36.71%13.03B
29.76%11.93B
21.46%10.91B
16.27%10.10B
17.18%9.53B
Thu nhập hoạt động ròng
4.87%1.13B
74.39%1.43B
-14.81%498.00M
-9.37%1.24B
128.59%1.07B
-37.33%818.90M
149.19%584.60M
7.99%1.37B
-430.89%-3.75B
45.19%1.31B
-78.25%234.60M
32.75%1.27B
-0.47%1.13B
-5.89%899.90M
8.38%1.08B
3.05%955.50M
670.56%1.14B
3.82%956.20M
102.43%994.99M
2.14%927.22M
Đầu tư ròng
90.55%-45.80M
-674.01%-431.90M
64.95%-288.10M
66.38%-117.00M
-4.49%-484.50M
97.39%-55.80M
7.29%-821.90M
-195.67%-348.00M
-52.58%-463.70M
-16.51%-2.14B
-604.84%-886.50M
69.36%-117.70M
-394.15%-303.90M
-3495.29%-1.83B
231.05%175.60M
-625.56%-384.20M
22.78%-61.50M
31.37%-51.00M
-154.97%-134.00M
78.64%-52.95M
Tài chính thuần
-22.19%-426.70M
20.81%-538.80M
80.27%-77.20M
-197.94%-1.15B
2.62%-349.20M
-90.32%-680.40M
-226.63%-391.30M
-134.85%-387.50M
-2172.83%-358.60M
-21.31%-357.50M
-398.01%-119.80M
-174.09%-165.00M
-63.73%17.30M
-208.91%-294.70M
111.96%40.20M
90.83%-60.20M
42.18%47.70M
81.61%-95.40M
-168.58%-336.24M
-366.76%-656.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 12.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.02B.

Tài sản ngắn hạn của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 11.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.72.

Tổng tài sản của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vertex Pharmaceuticals Inc là 25.64B, bao gồm 11.20B tài sản ngắn hạn và 14.44B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Vertex Pharmaceuticals Inc là 6.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vertex Pharmaceuticals Inc là 18.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75.

Thu nhập hoạt động thuần của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vertex Pharmaceuticals Inc là 4.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65.

Giá trị đầu tư ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là -945.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là -2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 15.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 844.44.

Thu nhập ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 3.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 838.09.

Biên lợi nhuận ròng của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 777.74.

Biên lợi nhuận gộp của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 86.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 815.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 793.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vertex Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vertex Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.