tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Verrica Pharmaceuticals Inc

VRCA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.220USD
-0.040-0.76%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
89.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VRCA

Theo dõi tình hình tài chính của Verrica Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Verrica Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.38
Doanh thu / Dự báo
--/5.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
35.58M
370.22%
EPS(YoY)
-1.68
88.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.76%-0.45
76.24%-0.57
99.41%-0.03
100.58%0.02
76.51%-1.03
54.79%-2.40
9.27%-4.88
-54.41%-3.70
-185.59%-4.37
-268.80%-5.31
---5.38
---2.39
---1.53
---1.44
---0.58
----
----
----
----
----
Doanh thu
46.06%5.02M
1380.23%5.09M
905.39%14.34M
145.35%12.70M
-10.12%3.44M
-82.70%344.00K
-161.06%-1.78M
2744.51%5.18M
10240.54%3.83M
2823.53%1.99M
-64.94%2.92M
-14.95%182.00K
-91.42%37.00K
--68.00K
--8.32M
--214.00K
-96.41%431.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
0.62%-9.68M
50.17%-8.07M
98.80%-274.00K
101.19%204.00K
52.08%-9.74M
34.18%-16.20M
7.83%-22.86M
-56.38%-17.19M
-208.56%-20.33M
-314.94%-24.61M
-29981.93%-24.80M
-8.08%-10.99M
22.21%-6.59M
37.82%-5.93M
100.65%83.00K
13.65%-10.17M
-804.91%-8.47M
26.49%-9.54M
-22.34%-12.83M
-25.15%-11.78M
Biên lợi nhuận ròng
31.96%-192.75%
96.63%-158.56%
---1.91%
100.48%1.61%
46.69%-283.28%
-280.40%-4709.88%
----
94.50%-331.97%
97.02%-531.39%
85.81%-1238.13%
---850.26%
---6038.46%
---17808.11%
---8723.53%
---206.99%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.72%82.30%
188.74%72.49%
--92.27%
7.35%96.11%
24.25%87.29%
-194.63%-81.69%
----
254.23%89.53%
183.85%70.26%
108.93%86.32%
--90.74%
--25.27%
---83.78%
---966.18%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-97.54%2.43%
-97.33%2.22%
-38.79%85.76%
12.16%97.55%
44.45%98.66%
53.34%83.20%
220.16%140.11%
--86.97%
--68.30%
--54.26%
--43.76%
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
46.06%5.02M
1380.23%5.09M
905.39%14.34M
145.35%12.70M
-10.12%3.44M
-82.70%344.00K
-161.06%-1.78M
2744.51%5.18M
10240.54%3.83M
2823.53%1.99M
-64.94%2.92M
-14.95%182.00K
-91.42%37.00K
--68.00K
--8.32M
--214.00K
-96.41%431.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-19.50%-9.71M
38.68%-6.95M
107.86%1.63M
109.93%1.51M
56.29%-8.13M
45.01%-11.33M
13.43%-20.70M
-30.91%-15.21M
-162.36%-18.60M
-231.65%-20.60M
-1751.73%-23.92M
-27.35%-11.62M
4.33%-7.09M
26.67%-6.21M
112.30%1.45M
15.00%-9.12M
-12450.00%-7.41M
29.61%-8.47M
-22.11%-11.77M
-24.33%-10.73M
Lợi nhuận ròng
0.62%-9.68M
50.17%-8.07M
98.80%-274.00K
101.19%204.00K
52.08%-9.74M
34.18%-16.20M
7.83%-22.86M
-56.38%-17.19M
-208.56%-20.33M
-314.94%-24.61M
-29981.93%-24.80M
-8.08%-10.99M
22.21%-6.59M
37.82%-5.93M
100.65%83.00K
13.65%-10.17M
-804.91%-8.47M
26.49%-9.54M
-22.34%-12.83M
-25.15%-11.78M
Tài sản ngắn hạn
-13.54%34.13M
-16.88%42.54M
28.69%36.27M
-22.27%36.78M
-35.68%39.47M
-33.99%51.18M
-69.27%28.19M
-16.66%47.32M
-2.73%61.38M
98.21%77.53M
111.37%91.72M
-0.98%56.78M
-4.07%63.10M
-47.38%39.12M
-47.82%43.40M
-38.59%57.34M
-35.55%65.77M
9.87%74.33M
12.42%83.16M
12.04%93.37M
Tổng nợ ngắn hạn
-44.83%16.22M
-43.34%16.44M
37.49%28.91M
45.74%29.22M
51.80%29.40M
70.42%29.01M
84.86%21.03M
249.87%20.05M
632.69%19.36M
392.17%17.02M
269.53%11.37M
-87.46%5.73M
-94.10%2.64M
-92.49%3.46M
-93.36%3.08M
0.95%45.71M
0.32%44.80M
16.67%46.05M
18.90%46.37M
17.01%45.28M
Tổng tài sản
-8.04%38.79M
-12.94%47.13M
24.20%40.90M
-24.81%39.11M
-36.39%42.18M
-33.66%54.13M
-66.11%32.93M
-16.38%52.01M
-3.40%66.31M
82.46%81.60M
97.67%97.15M
-1.95%62.20M
-4.16%68.64M
-44.19%44.72M
-44.63%49.15M
-35.94%63.44M
-33.75%71.62M
8.05%80.13M
11.03%88.76M
13.52%99.03M
Tổng các khoản nợ
-62.59%22.73M
-65.02%22.39M
-13.50%57.94M
-13.35%56.59M
-6.24%60.75M
3.49%63.99M
22.12%66.98M
860.30%65.31M
1608.38%64.80M
1218.98%61.83M
1151.60%54.84M
-85.56%6.80M
-91.79%3.79M
-90.13%4.69M
-90.85%4.38M
0.49%47.10M
-0.20%46.20M
15.43%47.52M
17.54%47.90M
20.89%46.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
186.43%16.05M
350.94%24.74M
49.96%-17.04M
-31.46%-17.48M
-1331.83%-18.58M
-149.89%-9.86M
-180.49%-34.05M
-124.01%-13.30M
-97.67%1.51M
-50.63%19.76M
-5.50%42.30M
239.19%55.40M
155.12%64.85M
22.78%40.03M
9.58%44.77M
-68.68%16.33M
-58.88%25.42M
-1.16%32.60M
4.26%40.85M
7.62%52.16M
Thu nhập hoạt động ròng
27.72%-9.16M
71.42%-4.59M
213.17%9.69M
38.60%-10.04M
36.45%-12.68M
-10.73%-16.06M
42.22%-8.56M
-250.35%-16.36M
-334.58%-19.95M
-192.83%-14.51M
-911.56%-14.81M
34.98%-4.67M
44.96%-4.59M
43.04%-4.95M
117.22%1.82M
-387.35%-7.18M
22.67%-8.34M
-42.61%-8.70M
-39.30%-10.60M
129.08%2.50M
Đầu tư ròng
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
103.52%8.00K
75.38%-16.00K
81.36%-11.00K
100.00%0.00
-103.36%-227.00K
-103.14%-65.00K
-102.68%-59.00K
-100.03%-11.00K
68.39%6.75M
-67.11%2.07M
109.96%2.21M
296.98%43.01M
567.48%4.01M
126.08%6.29M
-807.19%-22.14M
Tài chính thuần
97.04%-120.00K
-65.40%13.64M
-903.53%-3.98M
-549.22%-4.16M
-513.77%-4.06M
146122.22%39.43M
-100.90%-397.00K
-661.90%-640.00K
-102.18%-661.00K
---27.00K
361.37%44.04M
-8300.00%-84.00K
168322.22%30.28M
100.00%0.00
-39288.37%-16.85M
-100.41%-1.00K
-100.05%-18.00K
-100.67%-3.00K
--43.00K
367.78%241.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 35.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57M.

Tài sản ngắn hạn của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 42.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.88.

Tổng tài sản của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Verrica Pharmaceuticals Inc là 47.13M, bao gồm 42.54M tài sản ngắn hạn và 4.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Verrica Pharmaceuticals Inc là 22.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Verrica Pharmaceuticals Inc là 24.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Verrica Pharmaceuticals Inc là -11.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Verrica Pharmaceuticals Inc là 1.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.64.

Thu nhập ròng của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -17.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.64.

Biên lợi nhuận ròng của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -50.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.03.

Biên lợi nhuận gộp của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 90.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -240.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Verrica Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Verrica Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.