tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vishay Precision Group Inc

VPG
Thêm vào danh sách theo dõi
92.050USD
+4.045+4.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.22BVốn hóa
206.29P/E TTM

Tình hình tài chính của VPG

Theo dõi tình hình tài chính của Vishay Precision Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vishay Precision Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.19
Doanh thu / Dự báo
--/84.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
307.20M
0.22%
EPS(YoY)
0.40
-46.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.24%-0.02
-344.47%-0.14
680.56%0.59
-94.58%0.02
-116.17%-0.07
-81.56%0.06
-122.07%-0.10
-43.05%0.34
-14.27%0.44
-51.91%0.31
--0.46
--0.61
--0.51
--0.65
--2.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.58%84.35M
10.90%80.57M
5.28%79.73M
-2.84%75.16M
-11.19%71.74M
-18.85%72.65M
-11.80%75.73M
-14.80%77.36M
-9.09%80.78M
-6.97%89.53M
-4.67%85.85M
2.46%90.80M
1.37%88.86M
6.91%96.24M
9.86%90.06M
17.63%88.62M
24.19%87.67M
19.31%90.02M
21.40%81.97M
27.38%75.34M
Lợi nhuận ròng
66.14%-319.00K
-343.62%-1.87M
681.64%7.86M
-94.61%248.00K
-115.99%-942.00K
-81.83%768.00K
-121.51%-1.35M
-44.11%4.60M
-15.41%5.89M
-52.15%4.23M
-37.93%6.28M
-23.42%8.24M
9.57%6.96M
48.20%8.83M
88.10%10.12M
174.36%10.76M
28.12%6.36M
4951.69%5.96M
-3.91%5.38M
122.85%3.92M
Biên lợi nhuận ròng
74.44%-0.34%
-354.13%-2.41%
667.31%9.95%
-93.26%0.40%
-118.44%-1.33%
-80.37%0.95%
-123.68%-1.75%
-34.75%6.00%
-8.12%7.22%
-47.47%4.83%
--7.40%
--9.20%
--7.86%
--9.19%
--10.40%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.38%38.97%
-3.68%36.82%
0.84%40.29%
-2.83%40.70%
-13.22%37.70%
-11.10%38.22%
-4.53%39.96%
-1.74%41.89%
3.78%43.44%
4.24%43.00%
--41.86%
--42.63%
--41.86%
--41.25%
--41.26%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.52%4.54%
-35.25%4.51%
-34.47%4.45%
-1.80%6.77%
1.42%6.94%
3.21%6.97%
-38.95%6.79%
-44.77%6.90%
-45.92%6.84%
-47.03%6.76%
--11.11%
--12.48%
--12.65%
--12.75%
--13.38%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.58%84.35M
10.90%80.57M
5.28%79.73M
-2.84%75.16M
-11.19%71.74M
-18.85%72.65M
-11.80%75.73M
-14.80%77.36M
-9.09%80.78M
-6.97%89.53M
-4.67%85.85M
2.46%90.80M
1.37%88.86M
6.91%96.24M
9.86%90.06M
17.63%88.62M
24.19%87.67M
19.31%90.02M
21.40%81.97M
27.38%75.34M
Lợi nhuận hoạt động
-1.13%789.00K
81.15%759.00K
24.04%4.87M
-39.16%3.59M
-90.08%798.00K
-96.56%419.00K
-59.10%3.92M
-50.78%5.91M
-20.24%8.05M
-9.69%12.17M
-22.08%9.59M
-1.12%12.00M
11.05%10.09M
44.36%13.48M
41.40%12.31M
51.26%12.13M
51.24%9.09M
21.56%9.34M
10.34%8.71M
61.93%8.02M
Lợi nhuận ròng
66.14%-319.00K
-343.62%-1.87M
681.64%7.86M
-94.61%248.00K
-115.99%-942.00K
-81.83%768.00K
-121.51%-1.35M
-44.11%4.60M
-15.41%5.89M
-52.15%4.23M
-37.93%6.28M
-23.42%8.24M
9.57%6.96M
48.20%8.83M
88.10%10.12M
174.36%10.76M
28.12%6.36M
4951.69%5.96M
-3.91%5.38M
122.85%3.92M
Tài sản ngắn hạn
1.93%246.09M
4.23%246.96M
4.13%252.34M
4.86%252.87M
0.19%241.43M
-2.51%236.95M
-6.70%242.34M
-8.79%241.16M
-6.39%240.96M
-3.47%243.06M
9.80%259.73M
11.24%264.39M
9.60%257.41M
7.18%251.81M
4.11%236.54M
8.80%237.67M
6.94%234.86M
5.88%234.94M
4.79%227.21M
3.67%218.45M
Tổng nợ ngắn hạn
2.81%55.01M
4.22%55.28M
11.82%61.50M
-35.57%58.11M
-41.49%53.51M
-13.93%53.04M
-7.89%55.00M
47.26%90.18M
51.52%91.46M
-4.22%61.62M
3.50%59.71M
3.05%61.24M
2.97%60.36M
-0.45%64.34M
4.22%57.69M
15.55%59.43M
32.04%58.62M
35.92%64.63M
17.98%55.35M
8.97%51.43M
Tổng tài sản
-0.00%453.84M
1.10%455.89M
-0.04%462.32M
0.60%465.55M
-2.65%453.84M
-4.37%450.94M
-4.50%462.53M
-4.97%462.79M
-3.03%466.20M
-1.09%471.57M
6.63%484.31M
6.24%486.98M
5.01%480.77M
3.22%476.74M
0.95%454.20M
4.11%458.38M
14.86%457.82M
14.93%461.89M
14.57%449.92M
14.47%440.30M
Tổng các khoản nợ
-7.35%119.36M
-7.29%119.66M
-5.58%124.52M
-1.07%134.30M
-6.87%128.83M
-8.87%129.07M
-17.66%131.87M
-17.88%135.75M
-16.60%138.33M
-16.79%141.64M
-4.50%160.15M
-4.46%165.31M
-5.74%165.88M
-7.91%170.22M
-6.97%167.70M
-0.77%173.03M
27.54%175.98M
28.34%184.85M
28.61%180.26M
24.19%174.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.91%334.48M
4.46%336.23M
2.16%337.80M
1.29%331.25M
-0.87%325.01M
-2.44%321.86M
2.01%330.66M
1.67%327.03M
4.12%327.87M
7.64%329.93M
13.14%324.16M
12.73%321.67M
11.73%314.89M
10.64%306.52M
6.24%286.50M
7.31%285.35M
8.14%281.84M
7.44%277.04M
6.78%269.67M
8.88%265.92M
Thu nhập hoạt động ròng
-111.35%-596.00K
-34.65%4.43M
-51.26%-1.26M
-20.13%5.96M
-18.05%5.25M
-63.92%6.78M
-109.34%-831.00K
-23.58%7.46M
-24.14%6.41M
50.10%18.78M
-24.33%8.90M
8.20%9.77M
3192.67%8.44M
-19.03%12.51M
106.19%11.76M
33.66%9.03M
-104.86%-273.00K
23.86%15.46M
-7.10%5.70M
-35.04%6.75M
Đầu tư ròng
-103.05%-3.06M
53.87%-3.04M
683.59%8.68M
52.56%-1.23M
32.48%-1.51M
-53.02%-6.58M
62.22%-1.49M
22.67%-2.60M
36.25%-2.23M
24.38%-4.30M
41.37%-3.94M
18.86%-3.36M
18.45%-3.50M
2.25%-5.69M
-147.07%-6.71M
91.68%-4.14M
25.25%-4.29M
11.47%-5.82M
42.82%-2.72M
-595.54%-49.77M
Tài chính thuần
-360.55%-502.00K
-74.29%-183.00K
-340.59%-11.07M
98.76%-39.00K
97.01%-109.00K
99.61%-105.00K
68.06%-2.51M
-603.14%-3.14M
-331.36%-3.65M
-1413.62%-26.78M
-588.36%-7.87M
-1073.68%-446.00K
-24.08%-845.00K
-2463.77%-1.77M
-1260.71%-1.14M
-100.19%-38.00K
30.15%-681.00K
50.36%-69.00K
31.71%-84.00K
13950.00%19.94M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tổng doanh thu đạt 307.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 306.52M.

Tài sản ngắn hạn của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tài sản ngắn hạn là 246.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.

Tổng tài sản của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vishay Precision Group Inc là 455.89M, bao gồm 246.96M tài sản ngắn hạn và 208.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tổng nghĩa vụ của Vishay Precision Group Inc là 119.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vishay Precision Group Inc là 336.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vishay Precision Group Inc là 10.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.26.

Giá trị đầu tư ròng của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Vishay Precision Group Inc là 2.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vishay Precision Group Inc là -11.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.22.

Thu nhập ròng của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, lợi nhuận ròng là 5.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.59.

Biên lợi nhuận ròng của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.80.

Biên lợi nhuận gộp của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vishay Precision Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vishay Precision Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.