tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Voya Financial Inc

VOYA
Thêm vào danh sách theo dõi
99.430USD
-0.830-0.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.01BVốn hóa
14.79P/E TTM

Tình hình tài chính của VOYA

Theo dõi tình hình tài chính của Voya Financial Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Voya Financial Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.99
Doanh thu / Dự báo
--/1.92B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.19B
1.73%
EPS(YoY)
6.40
1.40%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.27%1.77
48.24%1.43
83.90%1.84
-16.06%1.68
-36.76%1.45
-14.63%0.97
-57.43%1.00
33.90%2.00
224.52%2.29
-42.13%1.13
--2.34
--1.50
--0.71
--1.96
--2.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.15%2.03B
5.02%2.11B
8.79%2.13B
-2.56%1.98B
-4.00%1.97B
10.50%2.01B
7.30%1.96B
8.66%2.03B
11.77%2.05B
18.27%1.82B
35.54%1.82B
22.77%1.87B
21.85%1.83B
-5.00%1.54B
-33.05%1.34B
-39.11%1.52B
176.95%1.51B
-27.43%1.62B
-3.46%2.01B
45.61%2.50B
Lợi nhuận ròng
18.71%165.00M
46.24%136.00M
79.59%176.00M
-19.40%162.00M
-40.60%139.00M
-21.19%93.00M
-60.48%98.00M
30.52%201.00M
239.13%234.00M
-37.89%118.00M
49.40%248.00M
140.63%154.00M
27.78%69.00M
-70.63%190.00M
16.90%166.00M
-86.06%64.00M
-95.03%54.00M
148.85%647.00M
142.64%142.00M
795.45%459.00M
Biên lợi nhuận ròng
25.20%9.60%
17.25%7.06%
155.12%12.78%
-29.69%8.13%
-45.39%7.67%
-7.98%6.02%
-62.87%5.01%
-7.97%11.56%
99.74%14.04%
-26.56%6.54%
--13.49%
--12.56%
--7.03%
--8.91%
--6.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.10%2.14%
-18.80%1.89%
-15.39%1.96%
-8.87%1.87%
6.60%2.19%
13.48%2.33%
5.22%2.32%
-10.15%2.06%
-12.88%2.05%
-15.06%2.05%
--2.20%
--2.29%
--2.36%
--2.41%
--2.51%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.15%2.03B
5.02%2.11B
8.79%2.13B
-2.56%1.98B
-4.00%1.97B
10.50%2.01B
7.30%1.96B
8.66%2.03B
11.77%2.05B
18.27%1.82B
35.54%1.82B
22.77%1.87B
21.85%1.83B
-5.00%1.54B
-33.05%1.34B
-39.11%1.52B
176.95%1.51B
-27.43%1.62B
-3.46%2.01B
45.61%2.50B
Lợi nhuận hoạt động
21.25%291.00M
4.63%226.00M
98.38%367.00M
-32.89%251.00M
-30.23%240.00M
-8.86%216.00M
-30.45%185.00M
-4.35%374.00M
47.01%344.00M
12.32%237.00M
127.35%266.00M
97.47%391.00M
36.84%234.00M
-68.83%211.00M
-74.78%117.00M
-81.87%198.00M
-84.34%171.00M
23.09%677.00M
615.56%464.00M
1782.76%1.09B
Lợi nhuận ròng
18.71%165.00M
46.24%136.00M
79.59%176.00M
-19.40%162.00M
-40.60%139.00M
-21.19%93.00M
-60.48%98.00M
30.52%201.00M
239.13%234.00M
-37.89%118.00M
49.40%248.00M
140.63%154.00M
27.78%69.00M
-70.63%190.00M
16.90%166.00M
-86.06%64.00M
-95.03%54.00M
148.85%647.00M
142.64%142.00M
795.45%459.00M
Tổng tài sản
5.78%173.43B
9.13%178.86B
6.30%177.45B
6.92%172.44B
1.43%163.95B
4.33%163.89B
11.84%166.93B
4.31%161.28B
6.89%161.63B
7.15%157.09B
3.62%149.26B
4.81%154.62B
-6.55%151.21B
-14.40%146.61B
-14.47%144.05B
-12.29%147.52B
-0.65%161.81B
-5.13%171.26B
-1.78%168.42B
0.75%168.19B
Tổng các khoản nợ
5.80%166.73B
8.83%171.82B
6.25%170.37B
6.74%165.88B
1.17%157.59B
4.54%157.88B
11.12%160.35B
4.24%155.41B
7.04%155.76B
6.65%151.03B
4.29%144.31B
5.51%149.09B
-5.57%145.52B
-12.28%141.61B
-12.66%138.37B
-10.80%141.31B
0.16%154.10B
-4.66%161.44B
-1.49%158.42B
1.13%158.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.42%6.71B
17.18%7.04B
7.61%7.08B
11.65%6.55B
8.35%6.36B
-0.76%6.01B
32.73%6.58B
6.17%5.87B
3.24%5.87B
21.13%6.05B
-12.74%4.96B
-11.03%5.53B
-26.18%5.69B
-49.12%5.00B
-43.14%5.68B
-36.44%6.21B
-14.39%7.70B
-12.14%9.82B
-6.11%9.99B
-5.00%9.78B
Thu nhập hoạt động ròng
79.89%-36.00M
605.06%557.00M
-76.63%168.00M
134.81%742.00M
-177.49%-179.00M
-78.30%79.00M
78.41%719.00M
-55.80%316.00M
48.08%231.00M
66.21%364.00M
-3.59%403.00M
141.55%715.00M
-56.91%156.00M
28.82%219.00M
136.16%418.00M
-52.41%296.00M
151.94%362.00M
-76.55%170.00M
-32.18%177.00M
-29.64%622.00M
Đầu tư ròng
-243.67%-352.00M
-1517.39%-372.00M
-47.74%-718.00M
-469.57%-524.00M
-77.36%245.00M
-102.76%-23.00M
-213.02%-486.00M
-111.54%-92.00M
129.24%1.08B
--833.00M
215.59%430.00M
168.06%797.00M
217.12%472.00M
100.00%0.00
46.86%-372.00M
-746.96%-1.17B
-630.26%-403.00M
27.42%-360.00M
4.50%-700.00M
214.56%181.00M
Tài chính thuần
122.81%130.00M
-29.89%-113.00M
282.58%505.00M
142.27%93.00M
54.58%-570.00M
91.27%-87.00M
110.43%132.00M
77.71%-220.00M
-54.75%-1.25B
-577.55%-996.00M
-743.33%-1.26B
-234.84%-987.00M
-99.26%-811.00M
-167.27%-147.00M
-138.36%-150.00M
319.82%732.00M
-51.87%-407.00M
-111.93%-55.00M
-13.88%391.00M
-33.20%-333.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tổng doanh thu đạt 8.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.05B.

Tổng nghĩa vụ của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tổng nghĩa vụ của Voya Financial Inc là 171.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Voya Financial Inc là 7.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Voya Financial Inc là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.

Giá trị đầu tư ròng của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, giá trị đầu tư ròng của Voya Financial Inc là -1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -384.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, giá trị huy động vốn ròng của Voya Financial Inc là -85.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.40.

Thu nhập ròng của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, lợi nhuận ròng là 613.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.08.

Biên lợi nhuận ròng của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Voya Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Voya Financial Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.