tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vodafone Group PLC

VOD
Thêm vào danh sách theo dõi
15.300USD
+0.050+0.33%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
35.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VOD

Theo dõi tình hình tài chính của Vodafone Group PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vodafone Group PLC

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
46.88B
16.65%
EPS(YoY)
-0.19
88.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025H2
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
---2.17
----
----
--0.43
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.03
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
17.71%11.95B
9.35%10.63B
165.95%9.84B
4.05%10.46B
27.18%20.31B
1.56%10.15B
1.62%9.72B
1.58%19.87B
11.18%3.70B
-15.28%10.06B
-14.86%10.00B
3.71%15.97B
-17.59%19.56B
-20.38%9.57B
4.58%3.33B
-11.17%11.87B
-12.54%11.74B
-6.37%15.40B
-10.06%12.02B
-11.39%23.74B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-445.26%-5.54B
----
----
407.38%1.16B
----
----
----
-85.89%1.61B
-138.47%-376.43M
----
----
----
----
709.55%11.38B
----
-17.54%978.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
---25.71%
----
----
--6.59%
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
--33.20%
----
----
--33.67%
----
----
----
----
----
----
----
----
--32.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--41.35%
----
----
--39.95%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
17.71%11.95B
9.35%10.63B
165.95%9.84B
4.05%10.46B
27.18%20.31B
1.56%10.15B
1.62%9.72B
1.58%19.87B
11.18%3.70B
-15.28%10.06B
-14.86%10.00B
3.71%15.97B
-17.59%19.56B
-20.38%9.57B
4.58%3.33B
-11.17%11.87B
-12.54%11.74B
-6.37%15.40B
-10.06%12.02B
-11.39%23.74B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
-14.18%2.04B
----
----
2.60%2.19B
----
----
----
-4.03%2.38B
-24.82%2.14B
----
----
----
----
-26.56%2.47B
----
-11.87%2.84B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
-445.26%-5.54B
----
----
407.38%1.16B
----
----
----
-85.89%1.61B
-138.47%-376.43M
----
----
----
----
709.55%11.38B
----
-17.54%978.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
----
----
39.83%30.96B
----
----
-2.65%26.58B
----
----
----
-33.38%22.14B
0.27%27.30B
----
----
----
----
8.91%33.23B
----
-10.13%27.23B
-3.68%30.52B
-4.79%30.30B
-13.60%31.68B
8.88%31.82B
-17.90%36.67B
-21.86%29.23B
50.22%44.66B
34.58%37.40B
9.31%29.73B
-21.05%27.79B
-25.15%27.20B
48.68%35.20B
23.58%36.34B
-24.16%23.68B
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-2.05%24.61B
----
----
-19.55%24.66B
----
----
----
-32.96%25.13B
-8.59%30.65B
----
----
----
----
0.69%37.49B
----
-3.95%33.53B
10.57%37.23B
17.63%34.91B
-8.55%33.67B
-1.48%29.68B
28.61%36.82B
5.65%30.12B
-40.46%28.63B
-40.80%28.51B
6.52%48.08B
22.22%48.16B
-6.07%45.14B
-8.13%39.40B
12.24%48.05B
-1.40%42.89B
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
-10.77%139.02B
----
----
-0.74%155.38B
----
----
----
-7.58%155.80B
1.47%156.54B
----
----
----
----
-1.11%168.57B
----
-13.55%154.28B
-6.27%170.46B
-2.91%178.46B
-1.95%181.86B
5.44%183.81B
15.74%185.47B
12.36%174.33B
-10.68%160.25B
-10.69%155.15B
8.92%179.41B
-1.11%173.73B
-14.39%164.72B
-3.55%175.68B
5.95%192.41B
-9.14%182.16B
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
-10.29%80.70B
----
----
-3.87%87.93B
----
----
----
-8.83%89.96B
-6.38%91.47B
----
----
----
----
-8.04%98.68B
----
-12.17%97.70B
-5.92%107.30B
-2.42%111.24B
-2.02%114.05B
3.89%113.99B
30.67%116.40B
30.77%109.72B
-6.11%89.08B
-8.21%83.91B
10.04%94.88B
0.68%91.41B
-9.76%86.22B
7.41%90.80B
17.59%95.54B
0.75%84.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
-11.41%58.32B
----
----
3.67%67.46B
----
----
----
-5.81%65.83B
15.01%65.07B
----
----
----
----
10.68%69.89B
----
-15.84%56.58B
-6.87%63.15B
-3.71%67.22B
-1.83%67.81B
8.06%69.82B
-2.95%69.07B
-9.32%64.61B
-15.81%71.17B
-13.45%71.25B
7.68%84.53B
-3.03%82.31B
-18.96%78.50B
-13.05%84.89B
-3.47%96.87B
-16.26%97.63B
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
26.43%9.34B
----
----
-30.04%3.61B
----
----
----
-35.55%7.39B
-8.93%5.15B
----
----
----
----
-5.91%11.46B
----
-17.61%5.66B
1.93%12.18B
12.50%6.87B
5.32%11.95B
5.27%6.11B
27.06%11.35B
8.88%5.80B
2.89%8.93B
-2.20%5.33B
20.27%8.68B
1.86%5.45B
1.40%7.22B
-7.82%5.35B
-18.05%7.12B
24.37%5.80B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
273.07%2.33B
----
----
168.07%3.04B
----
----
----
-136.65%-1.34B
-1.97%-4.46B
----
----
----
----
177.41%3.67B
----
-25.32%-4.38B
10.07%-4.74B
40.35%-3.49B
-372.20%-5.27B
29.65%-5.86B
80.67%-1.12B
-60.89%-8.32B
0.55%-5.77B
11.45%-5.17B
-588.76%-5.80B
2.15%-5.84B
87.03%-842.68M
10.20%-5.97B
17.97%-6.50B
27.43%-6.65B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
6.98%-6.88B
----
----
1.56%-5.65B
----
----
----
24.95%-7.40B
-171.69%-5.74B
----
----
----
----
-77.07%-9.86B
----
40.60%-2.11B
31.34%-5.57B
49.99%-3.56B
-425.10%-8.11B
-12.28%-7.11B
-136.00%-1.54B
-296.20%-6.34B
214.89%4.29B
204.34%3.23B
-255.02%-3.73B
-55.63%-3.09B
-113.14%-1.05B
40.40%-1.99B
664.41%8.00B
-31.16%-3.34B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tổng doanh thu đạt 46.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.19B.

Tài sản ngắn hạn của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tài sản ngắn hạn là 31.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.19.

Tổng tài sản của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vodafone Group PLC là 150.08B, bao gồm 31.33B tài sản ngắn hạn và 118.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tổng nghĩa vụ của Vodafone Group PLC là 87.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Vodafone Group PLC là 62.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vodafone Group PLC là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.14.

Giá trị đầu tư ròng của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, giá trị đầu tư ròng của Vodafone Group PLC là -5.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -203.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, giá trị huy động vốn ròng của Vodafone Group PLC là -11.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.81.

Thu nhập ròng của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, lợi nhuận ròng là -459.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.72.

Biên lợi nhuận ròng của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, biên lợi nhuận ròng là 0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.47.

Biên lợi nhuận gộp của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, biên lợi nhuận gộp là 31.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.86.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vodafone Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Vodafone Group PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.