tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Veralto Corp

VLTO
Thêm vào danh sách theo dõi
98.481USD
+4.201+4.46%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.19BVốn hóa
25.23P/E TTM

Tình hình tài chính của VLTO

Theo dõi tình hình tài chính của Veralto Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Veralto Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/1.01
Doanh thu / Dự báo
--/1.45B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.50B
5.97%
EPS(YoY)
3.79
12.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.03%1.03
11.44%1.02
8.65%0.96
8.92%0.89
21.79%0.91
13.09%0.92
6.35%0.89
-3.32%0.82
-18.50%0.75
-7.65%0.81
--0.83
--0.85
--0.91
--0.88
--2.56
----
----
Doanh thu
6.76%1.42B
3.79%1.40B
6.85%1.40B
6.44%1.37B
6.90%1.33B
4.43%1.34B
4.70%1.31B
2.79%1.29B
1.71%1.25B
3.21%1.29B
2.95%1.25B
1.79%1.25B
4.52%1.23B
--1.25B
--1.22B
--1.23B
--1.17B
Lợi nhuận ròng
12.89%254.00M
11.89%254.00M
9.13%239.00M
9.36%222.00M
22.28%225.00M
13.50%227.00M
6.83%219.00M
-2.87%203.00M
-18.22%184.00M
-7.41%200.00M
-5.96%205.00M
-9.52%209.00M
25.00%225.00M
--216.00M
--218.00M
--231.00M
--180.00M
Biên lợi nhuận ròng
5.74%17.86%
7.81%18.19%
2.14%17.02%
2.74%16.19%
14.39%16.89%
8.69%16.88%
2.03%16.67%
-5.51%15.76%
-19.60%14.77%
-10.28%15.53%
--16.33%
--16.68%
--18.37%
--17.31%
--17.37%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.63%60.06%
-0.41%59.31%
0.88%60.11%
-0.23%59.96%
0.81%60.44%
2.82%59.55%
3.44%59.59%
4.00%60.09%
3.73%59.95%
1.66%57.92%
--57.61%
--57.78%
--57.80%
--56.97%
--56.57%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.11%34.78%
-14.36%34.75%
-14.64%35.97%
-15.89%37.26%
-13.71%39.58%
-12.14%40.57%
-16.50%42.14%
--44.30%
--45.87%
--46.18%
--50.47%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.76%1.42B
3.79%1.40B
6.85%1.40B
6.44%1.37B
6.90%1.33B
4.43%1.34B
4.70%1.31B
2.79%1.29B
1.71%1.25B
3.21%1.29B
2.95%1.25B
1.79%1.25B
4.52%1.23B
--1.25B
--1.22B
--1.23B
--1.17B
Lợi nhuận hoạt động
4.97%338.00M
2.60%316.00M
5.84%326.00M
4.68%313.00M
9.90%322.00M
7.69%308.00M
12.82%308.00M
3.46%299.00M
0.34%293.00M
-2.72%286.00M
-4.21%273.00M
-4.30%289.00M
26.41%292.00M
--294.00M
--285.00M
--302.00M
--231.00M
Lợi nhuận ròng
12.89%254.00M
11.89%254.00M
9.13%239.00M
9.36%222.00M
22.28%225.00M
13.50%227.00M
6.83%219.00M
-2.87%203.00M
-18.22%184.00M
-7.41%200.00M
-5.96%205.00M
-9.52%209.00M
25.00%225.00M
--216.00M
--218.00M
--231.00M
--180.00M
Tài sản ngắn hạn
15.09%2.94B
43.78%3.43B
22.09%3.19B
26.58%2.95B
20.83%2.56B
15.15%2.39B
57.65%2.62B
87.69%2.33B
63.85%2.12B
--2.07B
--1.66B
--1.24B
--1.29B
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
69.57%1.98B
65.14%2.06B
66.15%2.04B
7.14%1.27B
1.21%1.17B
-1.58%1.25B
18.57%1.23B
17.82%1.19B
12.67%1.16B
--1.26B
--1.03B
--1.01B
--1.03B
----
----
----
----
Tổng tài sản
15.17%7.65B
20.09%7.69B
18.62%7.43B
21.48%7.17B
16.42%6.64B
12.52%6.41B
21.38%6.26B
23.31%5.90B
17.81%5.71B
--5.69B
--5.16B
--4.79B
--4.84B
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
7.17%4.65B
5.18%4.59B
6.46%4.58B
6.59%4.51B
2.75%4.34B
1.32%4.36B
4.52%4.30B
181.88%4.23B
181.90%4.22B
--4.30B
--4.12B
--1.50B
--1.50B
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
30.19%3.01B
51.88%3.11B
45.31%2.85B
59.15%2.66B
55.17%2.31B
47.23%2.04B
87.92%1.96B
-49.12%1.67B
-55.56%1.49B
--1.39B
--1.04B
--3.29B
--3.35B
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
15.92%182.00M
9.12%311.00M
20.54%270.00M
35.06%339.00M
36.52%157.00M
8.37%285.00M
-7.82%224.00M
-16.61%251.00M
-26.28%115.00M
-21.96%263.00M
-5.45%243.00M
36.82%301.00M
178.57%156.00M
--337.00M
--257.00M
--220.00M
--56.00M
Đầu tư ròng
-3890.91%-439.00M
91.12%-35.00M
-100.00%-12.00M
-263.64%-40.00M
52.17%-11.00M
-1690.91%-394.00M
57.14%-6.00M
-10.00%-11.00M
-155.56%-23.00M
-83.33%-22.00M
67.44%-14.00M
9.09%-10.00M
60.87%-9.00M
---12.00M
---43.00M
---11.00M
---23.00M
Tài chính thuần
-1176.92%-332.00M
-56.25%-25.00M
-125.00%-36.00M
-15.38%-15.00M
-30.00%-26.00M
-116.49%-16.00M
-107.77%-16.00M
95.53%-13.00M
86.39%-20.00M
129.85%97.00M
196.26%206.00M
-39.23%-291.00M
-345.45%-147.00M
---325.00M
---214.00M
---209.00M
---33.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tổng doanh thu đạt 5.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.19B.

Tài sản ngắn hạn của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tài sản ngắn hạn là 3.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.78.

Tổng tài sản của Veralto Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Veralto Corp là 7.69B, bao gồm 3.43B tài sản ngắn hạn và 4.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tổng nghĩa vụ của Veralto Corp là 4.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Veralto Corp là 3.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Veralto Corp là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.

Giá trị đầu tư ròng của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, giá trị đầu tư ròng của Veralto Corp là -98.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, giá trị huy động vốn ròng của Veralto Corp là -102.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.

Thu nhập ròng của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, lợi nhuận ròng là 940.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.85.

Biên lợi nhuận ròng của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.49.

Biên lợi nhuận gộp của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, biên lợi nhuận gộp là 59.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Veralto Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veralto Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.