tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telefonica Brasil SA

VIV
Thêm vào danh sách theo dõi
13.620USD
-0.080-0.58%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.76BVốn hóa
18.85P/E TTM

Tình hình tài chính của VIV

Theo dõi tình hình tài chính của Telefonica Brasil SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telefonica Brasil SA

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/0.23
Doanh thu / Dự báo
--/3.06B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.65B
2.83%
EPS(YoY)
0.68
9.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.71%0.15
17.24%0.22
17.68%0.22
3.27%0.07
1.52%0.06
-5.15%0.09
0.82%0.09
3.94%0.07
13.31%0.05
51.99%0.10
--0.09
--0.07
--0.05
--0.06
--0.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.57%2.93B
15.77%2.89B
8.40%2.74B
-1.46%2.58B
-10.38%2.45B
-8.63%2.50B
-5.74%2.53B
1.99%2.62B
11.79%2.74B
13.62%2.73B
15.38%2.69B
6.77%2.57B
13.10%2.45B
16.68%2.40B
10.26%2.33B
20.15%2.41B
9.02%2.16B
-0.50%2.06B
5.23%2.11B
4.44%2.00B
Lợi nhuận ròng
32.66%239.26M
15.12%347.49M
15.29%346.65M
1.27%237.30M
-0.33%180.36M
-6.58%301.85M
-0.25%300.68M
3.33%234.32M
12.66%180.96M
51.03%323.12M
9.72%301.43M
46.03%226.77M
11.40%160.63M
-54.68%213.95M
8.96%274.73M
-38.67%155.29M
-16.37%144.19M
97.33%472.08M
11.95%252.14M
22.29%253.21M
Biên lợi nhuận ròng
10.75%8.13%
0.49%12.14%
6.25%12.62%
1.54%9.14%
10.95%7.34%
1.70%12.08%
5.51%11.88%
2.26%9.00%
0.83%6.62%
33.57%11.88%
--11.26%
--8.80%
--6.56%
--8.89%
--8.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.72%44.91%
4.65%44.15%
2.35%45.52%
1.83%45.19%
-0.76%44.16%
-2.07%42.18%
3.04%44.47%
-0.64%44.38%
2.77%44.50%
0.88%43.08%
--43.16%
--44.67%
--43.29%
--42.70%
--42.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.22%15.23%
-4.32%15.89%
-6.28%14.59%
5.57%16.06%
8.57%16.24%
7.00%16.61%
5.21%15.57%
0.07%15.21%
-3.99%14.96%
-4.22%15.52%
--14.80%
--15.20%
--15.58%
--16.20%
--16.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.57%2.93B
15.77%2.89B
8.40%2.74B
-1.46%2.58B
-10.38%2.45B
-8.63%2.50B
-5.74%2.53B
1.99%2.62B
11.79%2.74B
13.62%2.73B
15.38%2.69B
6.77%2.57B
13.10%2.45B
16.68%2.40B
10.26%2.33B
20.15%2.41B
9.02%2.16B
-0.50%2.06B
5.23%2.11B
4.44%2.00B
Lợi nhuận hoạt động
32.76%477.17M
47.73%528.22M
21.78%505.41M
-0.92%410.94M
-10.46%359.41M
-19.53%357.55M
-1.95%415.03M
10.05%414.76M
20.55%401.41M
31.90%444.33M
35.55%423.26M
37.35%376.90M
31.97%332.97M
36.22%336.88M
-7.99%312.27M
51.76%274.41M
5.18%252.31M
-20.69%247.31M
38.43%339.37M
-17.54%180.82M
Lợi nhuận ròng
32.66%239.26M
15.12%347.49M
15.29%346.65M
1.27%237.30M
-0.33%180.36M
-6.58%301.85M
-0.25%300.68M
3.33%234.32M
12.66%180.96M
51.03%323.12M
9.72%301.43M
46.03%226.77M
11.40%160.63M
-54.68%213.95M
8.96%274.73M
-38.67%155.29M
-16.37%144.19M
97.33%472.08M
11.95%252.14M
22.29%253.21M
Tài sản ngắn hạn
22.20%5.53B
24.69%4.60B
7.56%4.56B
13.74%4.85B
-3.48%4.52B
-6.89%3.69B
9.86%4.24B
2.50%4.26B
13.75%4.68B
21.30%3.97B
-1.02%3.86B
22.79%4.16B
-9.93%4.12B
-13.52%3.27B
-10.58%3.90B
-30.63%3.39B
17.59%4.57B
3.02%3.78B
9.71%4.36B
19.49%4.88B
Tổng nợ ngắn hạn
7.21%5.03B
17.39%4.61B
1.84%4.49B
19.10%4.93B
1.15%4.69B
-5.14%3.93B
5.35%4.41B
-13.13%4.14B
-0.27%4.64B
-1.31%4.14B
-8.63%4.18B
-2.03%4.77B
1.46%4.65B
4.02%4.19B
11.96%4.58B
3.33%4.87B
25.69%4.58B
17.15%4.03B
14.11%4.09B
18.03%4.71B
Tổng tài sản
13.48%25.18B
15.62%23.38B
2.56%23.28B
4.93%23.28B
-10.14%22.19B
-18.73%20.22B
-4.81%22.70B
-11.62%22.19B
2.62%24.70B
10.42%24.88B
5.53%23.85B
9.96%25.11B
-2.10%24.06B
8.53%22.54B
8.60%22.60B
-0.26%22.83B
24.43%24.58B
-0.82%20.76B
6.88%20.81B
13.04%22.89B
Tổng các khoản nợ
14.33%11.72B
20.83%10.78B
3.93%10.41B
9.33%10.74B
-6.78%10.25B
-15.27%8.93B
-0.53%10.02B
-8.64%9.82B
4.97%10.99B
9.90%10.53B
2.44%10.07B
8.83%10.75B
7.15%10.47B
16.94%9.58B
21.98%9.83B
9.15%9.88B
33.48%9.77B
8.65%8.20B
14.79%8.06B
19.35%9.05B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.74%13.47B
11.51%12.60B
1.47%12.87B
1.44%12.54B
-12.83%11.95B
-21.26%11.30B
-7.94%12.68B
-13.85%12.37B
0.81%13.70B
10.81%14.35B
7.90%13.78B
10.82%14.35B
-8.21%13.59B
3.04%12.95B
0.14%12.77B
-6.41%12.95B
19.10%14.81B
-6.16%12.57B
2.43%12.75B
9.26%13.84B
Thu nhập hoạt động ròng
15.84%1.01B
21.75%952.55M
0.68%846.10M
-5.53%1.04B
-12.81%867.66M
1.07%782.41M
-13.43%840.40M
-0.19%1.10B
8.39%995.10M
-12.84%774.10M
-0.52%970.80M
15.05%1.10B
7.96%918.04M
21.32%888.14M
-4.33%975.86M
24.43%955.45M
1.50%850.33M
-7.51%732.07M
3.85%1.02B
-21.00%767.89M
Đầu tư ròng
-4.76%-425.59M
-33.87%-615.15M
0.91%-387.61M
8.10%-379.31M
-5.31%-406.25M
-0.94%-459.50M
7.84%-391.17M
12.91%-412.75M
-70.19%-385.78M
25.16%-455.21M
15.45%-424.44M
65.76%-473.94M
24.41%-226.67M
-39.87%-608.21M
-39.13%-502.02M
-270.99%-1.38B
10.64%-299.88M
-14.93%-434.83M
-102.15%-360.82M
-5.34%-373.07M
Tài chính thuần
6.09%-194.17M
13.94%-293.74M
-68.02%-923.30M
23.93%-433.23M
-65.51%-206.77M
4.84%-341.33M
23.71%-549.53M
1.76%-569.48M
5.57%-124.93M
63.87%-358.71M
-1017.47%-720.32M
-138.41%-579.68M
76.11%-132.30M
-42.11%-992.70M
112.95%78.51M
-121.75%-243.15M
-88.20%-553.87M
21.79%-698.54M
21.22%-606.47M
5.80%-109.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tổng doanh thu đạt 10.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.36B.

Tài sản ngắn hạn của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tài sản ngắn hạn là 4.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.69.

Tổng tài sản của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telefonica Brasil SA là 23.38B, bao gồm 4.60B tài sản ngắn hạn và 18.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tổng nghĩa vụ của Telefonica Brasil SA là 10.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tổng vốn chủ sở hữu của Telefonica Brasil SA là 12.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telefonica Brasil SA là 1.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.32.

Giá trị đầu tư ròng của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, giá trị đầu tư ròng của Telefonica Brasil SA là -1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, giá trị huy động vốn ròng của Telefonica Brasil SA là -1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Thu nhập ròng của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, lợi nhuận ròng là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.12.

Biên lợi nhuận ròng của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, biên lợi nhuận ròng là 10.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.17.

Biên lợi nhuận gộp của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, biên lợi nhuận gộp là 44.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telefonica Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonica Brasil SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.