tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Virco Mfg Corp

VIRC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.070USD
+0.070+1.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
95.48MVốn hóa
37.26P/E TTM

Tình hình tài chính của VIRC

Theo dõi tình hình tài chính của Virco Mfg Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Virco Mfg Corp

Mới phát hành
Th06 3, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/0.01
Doanh thu / Dự báo
30.69M/27.00M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
199.65M
-25.01%
EPS(YoY)
0.16
-87.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-479.94%-0.18
-26.95%-0.45
-116.30%-0.08
-37.67%0.65
-64.69%0.05
-145.05%-0.35
-17.02%0.52
8.75%1.04
247.93%0.13
-156.98%-0.14
27.94%0.62
--0.95
---0.09
--0.25
--0.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.07%30.69M
-8.04%26.18M
-42.34%47.64M
-15.06%92.09M
-27.78%33.75M
-33.18%28.47M
-1.94%82.62M
1.02%108.42M
33.75%46.73M
9.83%42.60M
8.86%84.25M
29.62%107.32M
8.91%34.94M
-3.29%38.79M
35.00%77.39M
40.28%82.80M
13.10%32.08M
109.22%40.11M
0.19%57.33M
-0.73%59.02M
Lợi nhuận ròng
-479.37%-2.78M
-22.58%-7.02M
-115.77%-1.32M
-39.49%10.19M
-65.79%732.00K
-144.66%-5.73M
-17.31%8.40M
8.36%16.83M
248.40%2.14M
-157.46%-2.34M
29.02%10.16M
60.48%15.53M
71.64%-1.44M
124.99%4.08M
494.34%7.88M
157.45%9.68M
-30.06%-5.08M
-193.01%-16.31M
-70.42%1.32M
5.83%3.76M
Biên lợi nhuận ròng
-517.22%-9.05%
-33.31%-26.83%
-127.35%-2.78%
-28.76%11.06%
-52.64%2.17%
-266.15%-20.13%
-15.68%10.17%
7.26%15.53%
210.96%4.58%
-152.32%-5.50%
18.52%12.06%
--14.47%
---4.13%
--10.51%
--10.18%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.85%41.36%
-8.74%23.89%
-14.45%37.98%
-4.17%44.39%
9.01%47.46%
-30.60%26.18%
-2.12%44.39%
2.33%46.32%
15.23%43.54%
12.43%37.72%
14.05%45.35%
--45.26%
--37.78%
--33.55%
--39.77%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.98%2.17%
3.33%2.23%
8.73%2.17%
2.45%2.02%
-51.84%2.22%
-28.02%2.15%
-61.69%2.00%
-91.35%1.97%
-77.99%4.60%
-79.33%2.99%
-55.65%5.22%
--22.76%
--20.90%
--14.48%
--11.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.07%30.69M
-8.04%26.18M
-42.34%47.64M
-15.06%92.09M
-27.78%33.75M
-33.18%28.47M
-1.94%82.62M
1.02%108.42M
33.75%46.73M
9.83%42.60M
8.86%84.25M
29.62%107.32M
8.91%34.94M
-3.29%38.79M
35.00%77.39M
40.28%82.80M
13.10%32.08M
109.22%40.11M
0.19%57.33M
-0.73%59.02M
Lợi nhuận hoạt động
-3793.62%-3.66M
-22.24%-9.93M
-115.23%-1.69M
-29.79%15.37M
-103.16%-94.00K
-193.00%-8.12M
-24.43%11.11M
3.01%21.89M
326.45%2.97M
39.58%-2.77M
67.11%14.71M
90.21%21.25M
72.34%-1.31M
0.86%-4.59M
249.62%8.80M
84.15%11.17M
-10.45%-4.74M
19.94%-4.63M
-56.74%2.52M
-21.35%6.07M
Lợi nhuận ròng
-479.37%-2.78M
-22.58%-7.02M
-115.77%-1.32M
-39.49%10.19M
-65.79%732.00K
-144.66%-5.73M
-17.31%8.40M
8.36%16.83M
248.40%2.14M
-157.46%-2.34M
29.02%10.16M
60.48%15.53M
71.64%-1.44M
124.99%4.08M
494.34%7.88M
157.45%9.68M
-30.06%-5.08M
-193.01%-16.31M
-70.42%1.32M
5.83%3.76M
Tài sản ngắn hạn
8.53%102.33M
-3.37%98.73M
-18.97%96.80M
-10.73%111.89M
-1.57%94.28M
14.77%102.17M
20.86%119.45M
-13.16%125.33M
-8.64%95.79M
-0.05%89.03M
10.37%98.83M
31.25%144.33M
27.02%104.84M
29.37%89.07M
29.67%89.55M
37.87%109.97M
37.59%82.54M
35.08%68.85M
21.28%69.06M
-7.02%79.76M
Tổng nợ ngắn hạn
21.24%37.81M
-6.69%31.98M
-41.47%24.31M
-32.01%37.74M
-25.14%31.19M
-11.05%34.27M
-0.21%41.54M
-39.05%55.51M
-37.39%41.66M
-20.59%38.53M
-3.67%41.63M
26.71%91.06M
22.74%66.55M
33.74%48.52M
28.99%43.22M
64.55%71.86M
82.90%54.22M
64.14%36.28M
25.53%33.51M
-15.60%43.67M
Tổng tài sản
-4.52%175.48M
-9.26%174.18M
-13.61%181.54M
-8.18%198.64M
20.53%183.78M
31.07%191.95M
33.82%210.15M
5.88%216.35M
-8.11%152.47M
-2.45%146.44M
9.27%157.04M
23.44%204.34M
19.03%165.93M
18.73%150.13M
4.08%143.72M
10.41%165.53M
4.29%139.41M
1.13%126.44M
4.68%138.09M
-8.23%149.92M
Tổng các khoản nợ
-6.54%73.07M
-17.46%68.25M
-27.98%67.90M
-23.28%83.27M
28.51%78.18M
49.61%82.68M
49.07%94.29M
-11.07%108.54M
-38.68%60.84M
-32.66%55.27M
-20.63%63.25M
7.98%122.04M
2.64%99.21M
3.88%82.06M
0.90%79.69M
21.58%113.02M
16.72%96.66M
11.50%79.00M
9.54%78.98M
-14.43%92.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.02%102.41M
-3.05%105.93M
-1.92%113.64M
7.02%115.38M
15.24%105.60M
19.84%109.27M
23.53%115.86M
31.01%107.81M
37.34%91.64M
33.97%91.18M
46.48%93.79M
56.74%82.30M
56.07%66.72M
43.45%68.06M
8.34%64.03M
-7.82%52.51M
-15.94%42.75M
-12.44%47.45M
-1.18%59.10M
4.07%56.96M
Thu nhập hoạt động ròng
50.85%-9.35M
-30.52%-10.82M
-22.86%25.81M
-74.30%3.21M
-322.25%-19.03M
-276.91%-8.29M
-22.95%33.46M
232.17%12.47M
61.53%-4.51M
189.40%4.69M
102.67%43.42M
-839.74%-9.44M
38.23%-11.71M
-329.40%-5.24M
128.48%21.43M
37.21%-1.00M
-172.58%-18.97M
74.84%-1.22M
-67.11%9.38M
73.21%-1.60M
Đầu tư ròng
71.40%-699.00K
16.61%-768.00K
23.67%-1.45M
40.44%-1.07M
-159.72%-2.44M
-498.05%-921.00K
-5.03%-1.90M
-42.63%-1.80M
38.62%-941.00K
78.55%-154.00K
-66.06%-1.81M
-37.92%-1.26M
-151.72%-1.53M
-25.09%-718.00K
-15.47%-1.09M
-47.58%-915.00K
-161.37%-609.00K
-81.07%-574.00K
-105.66%-944.00K
28.82%-620.00K
Tài chính thuần
85.42%-650.00K
82.69%-481.00K
2.35%-458.00K
87.07%-458.00K
-652.98%-4.46M
32.80%-2.78M
98.78%-469.00K
-130.35%-3.54M
-93.71%806.00K
-185.36%-4.13M
-88.44%-38.33M
227.96%11.67M
-31.67%12.82M
242.99%4.84M
-177.40%-20.34M
54.47%3.56M
155.34%18.75M
-67.69%1.41M
73.55%-7.33M
-68.82%2.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tổng doanh thu đạt 199.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 266.24M.

Tài sản ngắn hạn của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tài sản ngắn hạn là 98.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.37.

Tổng tài sản của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Virco Mfg Corp là 174.18M, bao gồm 98.73M tài sản ngắn hạn và 75.45M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tổng nghĩa vụ của Virco Mfg Corp là 68.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Virco Mfg Corp là 105.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Virco Mfg Corp là 3.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.87.

Giá trị đầu tư ròng của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, giá trị đầu tư ròng của Virco Mfg Corp là -5.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, giá trị huy động vốn ròng của Virco Mfg Corp là -5.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.68.

Thu nhập ròng của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, lợi nhuận ròng là 2.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.14.

Biên lợi nhuận ròng của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.18.

Biên lợi nhuận gộp của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, biên lợi nhuận gộp là 40.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Virco Mfg Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Virco Mfg Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.