tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vicor Corp

VICR
Thêm vào danh sách theo dõi
207.370USD
+0.700+0.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.56BVốn hóa
68.43P/E TTM

Tình hình tài chính của VICR

Theo dõi tình hình tài chính của Vicor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vicor Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.08/0.64
Doanh thu / Dự báo
143.35M/138.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
407.70M
13.55%
EPS(YoY)
2.63
1828.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.39%1.08
709.35%0.45
353.74%1.03
147.00%0.63
3533.01%0.92
117.27%0.06
16.36%0.23
-31.39%0.26
-106.90%-0.03
-227.69%-0.33
6.56%0.19
--0.37
--0.39
--0.25
--0.18
--0.40
----
----
----
----
Doanh thu
49.25%143.35M
20.22%112.97M
11.54%107.26M
18.52%110.42M
11.87%96.05M
12.04%93.97M
3.79%96.17M
-13.61%93.17M
-19.57%85.85M
-14.26%83.87M
-12.17%92.65M
4.58%107.84M
4.46%106.75M
10.80%97.82M
16.85%105.49M
21.44%103.12M
7.14%102.19M
-0.58%88.28M
7.09%90.28M
8.70%84.91M
Lợi nhuận ròng
20.83%49.77M
713.86%20.66M
354.16%46.53M
144.91%28.29M
3544.15%41.19M
117.54%2.54M
18.20%10.25M
-30.33%11.55M
-106.99%-1.20M
-228.72%-14.47M
7.52%8.67M
825.33%16.58M
61.44%17.10M
124.92%11.24M
-9.21%8.06M
-86.48%1.79M
-45.38%10.59M
-66.88%5.00M
-20.66%8.88M
129.20%13.26M
Biên lợi nhuận ròng
-19.04%34.73%
571.55%18.30%
307.33%43.38%
106.67%25.63%
3181.84%42.90%
115.81%2.73%
13.89%10.65%
-19.35%12.40%
-108.69%-1.39%
-249.91%-17.24%
22.38%9.35%
--15.38%
--16.02%
--11.50%
--7.64%
--5.91%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
18.17%57.98%
21.09%57.17%
5.79%55.40%
17.15%57.52%
-1.51%49.07%
-12.24%47.21%
2.48%52.37%
-5.24%49.10%
-3.61%49.82%
13.09%53.80%
9.70%51.10%
--51.81%
--51.69%
--47.57%
--46.58%
--44.76%
----
----
----
----
Doanh thu
49.25%143.35M
20.22%112.97M
11.54%107.26M
18.52%110.42M
11.87%96.05M
12.04%93.97M
3.79%96.17M
-13.61%93.17M
-19.57%85.85M
-14.26%83.87M
-12.17%92.65M
4.58%107.84M
4.46%106.75M
10.80%97.82M
16.85%105.49M
21.44%103.12M
7.14%102.19M
-0.58%88.28M
7.09%90.28M
8.70%84.91M
Lợi nhuận hoạt động
8959.22%34.88M
12920.81%19.10M
70.40%15.69M
288.17%20.91M
-84.69%385.00K
-113.73%-149.00K
25.26%9.21M
-65.70%5.39M
-85.93%2.51M
-89.61%1.08M
-9.48%7.35M
65.24%15.70M
58.11%17.86M
118.45%10.44M
-8.79%8.12M
-20.61%9.50M
-43.54%11.30M
-67.53%4.78M
-23.30%8.90M
96.17%11.97M
Lợi nhuận ròng
20.83%49.77M
713.86%20.66M
354.16%46.53M
144.91%28.29M
3544.15%41.19M
117.54%2.54M
18.20%10.25M
-30.33%11.55M
-106.99%-1.20M
-228.72%-14.47M
7.52%8.67M
825.33%16.58M
61.44%17.10M
124.92%11.24M
-9.21%8.06M
-86.48%1.79M
-45.38%10.59M
-66.88%5.00M
-20.66%8.88M
129.20%13.26M
Tài sản ngắn hạn
30.22%670.35M
23.10%599.47M
26.85%587.36M
18.43%533.91M
18.25%514.78M
13.71%486.96M
10.15%463.03M
13.00%450.82M
14.93%435.33M
16.89%428.26M
15.93%420.37M
11.40%398.97M
7.51%378.79M
6.32%366.37M
1.64%362.60M
109.03%358.15M
0.95%352.33M
3.78%344.59M
12.57%356.76M
-44.69%171.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-31.48%50.59M
-44.58%41.93M
5.66%65.32M
0.45%70.69M
8.85%73.84M
18.07%75.66M
39.96%61.82M
51.23%70.37M
35.74%67.84M
19.39%64.08M
-31.57%44.17M
-27.70%46.53M
-15.94%49.98M
8.30%53.67M
31.48%64.55M
51.02%64.36M
19.44%59.45M
15.58%49.56M
21.18%49.09M
12.15%42.62M
Tổng tài sản
28.93%894.16M
21.03%804.88M
22.57%785.83M
12.25%710.25M
13.09%693.51M
9.90%665.04M
7.77%641.12M
8.32%632.76M
9.38%613.23M
11.18%605.12M
10.80%594.89M
10.82%584.13M
9.21%560.66M
11.22%544.25M
12.51%536.90M
14.88%527.10M
15.01%513.36M
17.18%489.35M
20.43%477.20M
20.71%458.83M
Tổng các khoản nợ
-29.62%59.57M
-39.92%50.76M
4.50%74.02M
2.57%79.89M
11.70%84.64M
15.61%84.47M
31.70%70.83M
40.72%77.89M
27.05%75.78M
14.90%73.07M
-25.89%53.78M
-25.44%55.35M
-12.62%59.64M
11.26%63.60M
36.14%72.56M
57.37%74.24M
27.61%68.25M
21.26%57.16M
18.22%53.30M
10.92%47.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
37.07%834.59M
29.90%754.13M
24.82%711.82M
13.60%630.35M
13.29%608.87M
9.12%580.56M
5.39%570.29M
4.93%554.87M
7.27%537.46M
10.69%532.05M
16.53%541.11M
16.77%528.78M
12.56%501.02M
11.22%480.66M
9.54%464.34M
10.01%452.86M
13.29%445.10M
16.66%432.19M
20.72%423.90M
21.94%411.65M
Thu nhập hoạt động ròng
-47.66%34.14M
-119.58%-3.94M
55.26%15.71M
70.47%38.49M
319.02%65.22M
679.55%20.13M
-53.02%10.12M
-5.30%22.58M
-18.25%15.57M
-74.47%2.58M
2217.98%21.53M
261.12%23.84M
75.92%19.04M
120.57%10.11M
-93.47%929.00K
-34.71%6.60M
-12.31%10.82M
-74.20%4.58M
-26.36%14.22M
-13.62%10.11M
Đầu tư ròng
-80.09%-11.17M
-172.24%-12.39M
-219.30%-5.54M
52.44%-4.02M
-1.03%-6.20M
37.41%-4.55M
75.76%-1.74M
-10.35%-8.46M
28.07%-6.14M
27.94%-7.27M
-197.95%-7.16M
46.80%-7.66M
39.85%-8.54M
-535.43%-10.09M
160.88%7.31M
-391.16%-14.40M
-177.25%-14.20M
104.22%2.32M
80.60%-12.01M
160.28%4.95M
Tài chính thuần
258.77%26.41M
462.60%17.81M
2004.16%30.36M
-848.87%-10.57M
-591.87%-16.64M
80.30%3.17M
1357.58%1.44M
-81.85%1.41M
633.62%3.38M
-22.34%1.76M
-66.10%99.00K
258.08%7.78M
181.10%461.00K
24.92%2.26M
-82.00%292.00K
-43.17%2.17M
-90.00%164.00K
-39.75%1.81M
128.13%1.62M
13.88%3.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tổng doanh thu đạt 407.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 359.06M.

Tài sản ngắn hạn của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tài sản ngắn hạn là 587.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.85.

Tổng tài sản của Vicor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vicor Corp là 785.83M, bao gồm 587.36M tài sản ngắn hạn và 198.47M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tổng nghĩa vụ của Vicor Corp là 74.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Vicor Corp là 711.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vicor Corp là 36.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.46.

Giá trị đầu tư ròng của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, giá trị đầu tư ròng của Vicor Corp là -20.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Vicor Corp là 6.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1828.80.

Thu nhập ròng của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, lợi nhuận ròng là 118.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1834.34.

Biên lợi nhuận ròng của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, biên lợi nhuận ròng là 29.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1601.36.

Biên lợi nhuận gộp của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, biên lợi nhuận gộp là 52.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1576.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1573.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vicor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vicor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.