tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vermilion Energy Inc

VET
Thêm vào danh sách theo dõi
11.920USD
+0.395+3.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.82BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VET

Theo dõi tình hình tài chính của Vermilion Energy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vermilion Energy Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.62/0.26
Doanh thu / Dự báo
369.46M/334.98M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.29B
-2.17%
EPS(YoY)
-3.10
-1405.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
155.57%0.62
-806.10%-0.68
-1660.62%-2.08
-96.38%0.01
-115.15%-1.11
578.25%0.10
97.60%-0.12
-5.58%0.33
-166.65%-0.52
-99.39%0.01
-302.83%-4.92
--0.35
--0.78
--2.34
--2.42
--5.61
----
----
----
----
Doanh thu
14.61%369.46M
-33.21%357.87M
-33.72%315.29M
-32.89%309.92M
-30.07%322.37M
7.63%535.83M
-7.87%475.67M
-6.62%461.81M
-0.36%460.97M
-6.83%497.85M
-37.39%516.28M
-48.76%494.57M
-44.84%462.64M
-32.07%534.37M
10.68%824.61M
83.99%965.28M
112.03%838.72M
109.51%786.60M
132.84%745.07M
90.93%524.63M
Lợi nhuận ròng
156.27%95.58M
-813.98%-106.76M
-1651.67%-320.84M
-96.49%1.81M
-106.10%-169.87M
548.72%14.95M
97.72%-18.32M
-9.79%51.70M
-164.44%-82.42M
-99.39%2.31M
-303.12%-803.14M
-78.86%57.31M
-64.73%127.91M
33.94%380.33M
14.75%395.41M
284.24%271.08M
-19.65%362.62M
-43.21%283.95M
697.13%344.59M
-110.41%-147.13M
Biên lợi nhuận ròng
54.50%25.94%
-1137.20%-28.94%
-2545.51%-101.87%
-109.76%-1.09%
155.48%16.79%
502.74%2.79%
97.52%-3.85%
-3.39%11.19%
-209.45%-30.26%
-99.35%0.46%
-424.42%-155.56%
--11.59%
--27.65%
--71.17%
--47.95%
--35.42%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
51.25%42.95%
-3.89%36.12%
-42.51%19.49%
-9.83%25.07%
17.46%28.39%
42.04%37.58%
71.83%33.91%
-18.82%27.80%
-16.05%24.17%
-29.44%26.46%
-65.10%19.73%
--34.24%
--28.80%
--37.50%
--56.54%
--63.23%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.90%24.83%
-13.26%23.64%
46.29%24.36%
32.12%22.26%
83.13%29.87%
79.12%27.26%
9.66%16.65%
20.26%16.85%
22.68%16.31%
13.13%15.22%
-6.28%15.19%
--14.01%
--13.30%
--13.45%
--16.20%
--22.14%
----
----
----
----
Doanh thu
14.61%369.46M
-33.21%357.87M
-33.72%315.29M
-32.89%309.92M
-30.07%322.37M
7.63%535.83M
-7.87%475.67M
-6.62%461.81M
-0.36%460.97M
-6.83%497.85M
-37.39%516.28M
-48.76%494.57M
-44.84%462.64M
-32.07%534.37M
10.68%824.61M
83.99%965.28M
112.03%838.72M
109.51%786.60M
132.84%745.07M
90.93%524.63M
Lợi nhuận hoạt động
172.33%117.36M
-22.99%88.43M
-78.92%19.44M
-50.07%35.61M
-36.33%43.09M
44.26%114.83M
66.72%92.23M
-35.19%71.33M
-24.59%67.68M
-41.89%79.60M
-86.95%55.32M
-81.38%110.05M
-81.25%89.75M
-68.92%136.99M
2.58%423.82M
226.42%591.10M
537.40%478.74M
392.89%440.74M
4677.29%413.15M
517.92%181.08M
Lợi nhuận ròng
156.27%95.58M
-813.98%-106.76M
-1651.67%-320.84M
-96.49%1.81M
-106.10%-169.87M
548.72%14.95M
97.72%-18.32M
-9.79%51.70M
-164.44%-82.42M
-99.39%2.31M
-303.12%-803.14M
-78.86%57.31M
-64.73%127.91M
33.94%380.33M
14.75%395.41M
284.24%271.08M
-19.65%362.62M
-43.21%283.95M
697.13%344.59M
-110.41%-147.13M
Tài sản ngắn hạn
-52.22%407.36M
-30.23%355.62M
-41.17%342.56M
-57.04%279.75M
15.08%852.64M
-42.49%509.73M
-29.29%582.33M
-0.92%651.20M
-0.35%740.88M
3.79%886.37M
15.27%823.51M
9.81%657.25M
40.26%743.51M
54.73%854.04M
51.10%714.45M
30.08%598.54M
81.06%530.10M
83.95%551.94M
81.17%472.85M
71.92%460.12M
Tổng nợ ngắn hạn
-7.16%407.69M
-21.85%561.23M
-33.42%406.53M
-33.49%346.99M
-35.37%439.15M
-6.39%718.14M
-12.28%610.59M
-28.87%521.67M
-21.97%679.48M
-25.83%767.19M
-21.97%696.07M
-25.70%733.43M
-9.17%870.76M
-1.95%1.03B
19.45%892.04M
10.17%987.07M
81.51%958.67M
173.82%1.05B
72.42%746.81M
170.79%895.98M
Tổng tài sản
-19.92%3.91B
-42.56%4.07B
-35.94%3.92B
-30.63%4.22B
-21.05%4.88B
12.00%7.08B
-1.93%6.12B
-15.04%6.08B
-13.89%6.18B
-13.19%6.32B
-10.80%6.24B
8.36%7.16B
14.30%7.18B
17.52%7.29B
18.39%6.99B
14.94%6.61B
16.16%6.28B
31.16%6.20B
43.71%5.91B
39.34%5.75B
Tổng các khoản nợ
-18.90%2.37B
-38.87%2.57B
-30.73%2.29B
-28.22%2.30B
-12.86%2.92B
25.73%4.20B
3.13%3.30B
-3.12%3.21B
-0.14%3.35B
-4.65%3.34B
-10.75%3.20B
-11.02%3.31B
-6.75%3.36B
-9.43%3.51B
-6.49%3.59B
-7.36%3.72B
1.53%3.60B
16.73%3.87B
20.59%3.84B
27.55%4.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.45%1.54B
-47.94%1.50B
-42.06%1.63B
-33.30%1.92B
-30.76%1.96B
-3.38%2.88B
-7.28%2.81B
-25.28%2.88B
-25.96%2.83B
-21.10%2.98B
-10.86%3.03B
33.30%3.85B
42.57%3.82B
62.32%3.78B
64.61%3.40B
66.53%2.89B
44.03%2.68B
65.07%2.33B
123.27%2.07B
77.24%1.74B
Thu nhập hoạt động ròng
18.95%121.58M
-40.51%166.81M
-54.01%97.76M
105.21%276.11M
-61.62%102.21M
-20.86%280.38M
-38.17%212.59M
13.60%134.55M
53.38%266.32M
-8.83%354.30M
-30.57%343.83M
-73.54%118.44M
-67.26%173.63M
13.95%388.63M
97.80%495.19M
111.59%447.61M
109.29%530.36M
186.25%341.05M
85.31%250.35M
125.58%211.55M
Đầu tư ròng
44.17%-80.83M
88.97%-138.48M
48.31%-79.95M
258.03%230.46M
5.38%-144.79M
-592.47%-1.26B
-16.35%-154.67M
14.42%-145.83M
6.92%-153.03M
-66.84%-181.34M
20.90%-132.93M
-1.27%-170.40M
73.16%-164.40M
1.48%-108.69M
-24.60%-168.05M
-3.28%-168.28M
-530.04%-612.63M
-47.78%-110.33M
-166.45%-134.87M
-289.55%-162.93M
Tài chính thuần
-92.29%5.84M
-103.51%-30.39M
68.41%-37.27M
-695.01%-523.50M
176.15%75.79M
1526.50%865.99M
-44.48%-118.00M
-9108.07%-65.85M
-120.17%-99.53M
68.74%-60.71M
74.71%-81.67M
100.27%731.00K
-157.58%-45.21M
16.07%-194.19M
-198.99%-323.00M
-463.51%-272.50M
149.11%78.51M
-390.15%-231.38M
-29.89%-108.03M
5.55%-48.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tổng doanh thu đạt 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.32B.

Tài sản ngắn hạn của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tài sản ngắn hạn là 342.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.66.

Tổng tài sản của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vermilion Energy Inc là 3.92B, bao gồm 342.56M tài sản ngắn hạn và 3.58B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tổng nghĩa vụ của Vermilion Energy Inc là 2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vermilion Energy Inc là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vermilion Energy Inc là 171.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.00.

Giá trị đầu tư ròng của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, giá trị đầu tư ròng của Vermilion Energy Inc là -908.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vermilion Energy Inc là 132.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1405.29.

Thu nhập ròng của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, lợi nhuận ròng là -479.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1369.76.

Biên lợi nhuận ròng của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, biên lợi nhuận ròng là -20.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -738.51.

Biên lợi nhuận gộp của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -806.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -741.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vermilion Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vermilion Energy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 171.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.