tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VCI Global Ltd

VCIG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.312USD
-0.037-10.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.96KVốn hóa
0.00P/E TTM

VCIG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của VCI Global Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-61.00%2.29M
--36.21M
-61.69%5.87M
794.39%15.33M
--4.00M
--1.71M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-61.00%2.29M
--36.21M
-61.69%5.87M
794.39%15.33M
--4.00M
--1.71M
Các khoản phải thu
-66.70%55.12M
--180.46M
195.72%165.55M
246.92%55.98M
--15.77M
--16.14M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-74.06%36.84M
--134.15M
153.67%142.01M
345.74%55.98M
--15.76M
--12.56M
-Khoản vay phải thu
-22.81%18.17M
--45.97M
--23.54M
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--109.82K
--330.70K
----
-100.00%0.00
--7.00K
--3.58M
Tổng tài sản ngắn hạn
-66.51%57.41M
--216.67M
140.39%171.43M
299.48%71.31M
--19.76M
--17.85M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-65.03%1.62M
--3.10M
75.85%4.64M
1494.35%2.64M
--2.27M
--165.41K
-Tài sản cố định
-65.84%1.87M
--4.15M
76.52%5.47M
609.29%3.10M
--2.61M
--436.90K
-Khấu hao lũy kế
-70.31%247.18K
--1.05M
80.36%832.61K
70.04%461.65K
--345.92K
--271.49K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
52.83%11.98M
--32.58M
--7.84M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
0.00%339.65K
0.00%339.65K
--6.90M
--339.65K
Tổng tài sản dài hạn
36.98%132.19M
--192.64M
859.77%96.51M
-70.14%10.06M
--22.06M
--33.67M
Tổng tài sản
-29.23%189.60M
--409.31M
229.29%267.93M
57.92%81.37M
--41.82M
--51.52M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--3.90M
--2.18M
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-77.93%297.09K
--1.09M
59.29%1.35M
10.29%845.25K
--1.11M
--766.37K
-Nợ ngắn hạn
-79.86%142.52K
--717.30K
3.71%707.73K
-10.96%682.41K
--783.54K
--766.37K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-75.80%154.57K
--368.50K
292.22%638.68K
--162.84K
--322.21K
----
Nợ phải trả hoãn lại
--11.44M
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
--15.34M
--2.18M
----
----
--0.00
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
-18.52%25.01M
--23.15M
238.25%30.69M
-18.73%9.07M
--13.23M
--11.17M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--98.06K
-44.90%170.44K
-22.38%309.33K
--309.33K
--398.53K
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
--98.06K
-44.90%170.44K
-22.38%309.33K
--309.33K
--398.53K
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
--0.00
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
-100.00%0.00
-75.03%2.02M
--3.59M
--8.08M
Tổng nợ dài hạn
-17.11%361.23K
--265.94K
-84.15%435.79K
-67.57%2.75M
--4.32M
--8.48M
Tổng các khoản nợ
-18.50%25.37M
--23.42M
163.28%31.13M
-39.81%11.82M
--17.55M
--19.65M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-10.53%153.52M
--341.52M
362.88%171.59M
1207.33%37.07M
--13.13M
--2.84M
Lợi nhuận giữ lại
-75.49%16.10M
--48.77M
93.27%65.70M
16.34%33.99M
--12.79M
--29.22M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-198.24%-5.39M
---4.39M
331.22%5.49M
--1.27M
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
99.98%-1.38K
---5.61K
-113.91%-5.97M
-1483.38%-2.79M
---1.64M
---176.24K
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.65%164.23M
--385.89M
240.51%236.80M
118.15%69.54M
--24.27M
--31.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VCIG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

VCI Global Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, VCI Global Ltd có 2.29M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của VCI Global Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của VCI Global Ltd là 94.75M, bao gồm 50.15M tài sản ngắn hạn và 44.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của VCI Global Ltd là bao nhiêu?

VCI Global Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 89.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.