tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vericel Corp

VCEL
Thêm vào danh sách theo dõi
45.960USD
-1.650-3.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.35BVốn hóa
107.04P/E TTM

Tình hình tài chính của VCEL

Theo dõi tình hình tài chính của Vericel Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vericel Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.04/-0.03
Doanh thu / Dự báo
77.46M/72.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
276.26M
16.45%
EPS(YoY)
0.33
54.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
493.35%0.04
44.92%-0.12
14.76%0.46
647.39%0.10
88.58%-0.01
-180.91%-0.23
47.12%0.40
76.10%-0.02
8.86%-0.10
49.28%-0.08
117.03%0.27
---0.08
---0.11
---0.16
--0.13
---0.48
----
----
----
----
Doanh thu
22.48%77.46M
30.09%68.42M
23.27%92.92M
16.58%67.50M
20.09%63.24M
2.57%52.60M
15.97%75.38M
27.04%57.91M
14.68%52.66M
25.02%51.28M
23.35%65.00M
18.24%45.58M
23.96%45.92M
13.70%41.02M
10.72%52.69M
11.72%38.55M
-6.26%37.05M
4.36%36.07M
5.22%47.59M
6.97%34.51M
Lợi nhuận ròng
498.92%2.21M
43.96%-6.30M
17.35%23.24M
663.15%5.07M
88.19%-553.00K
-191.20%-11.25M
52.44%19.81M
75.38%-901.00K
6.73%-4.68M
48.47%-3.86M
119.40%12.99M
44.35%-3.66M
43.99%-5.02M
-5.70%-7.50M
30.58%5.92M
-33.38%-6.58M
-136.74%-8.96M
-115.60%-7.09M
-62.89%4.54M
-236.29%-4.93M
Biên lợi nhuận ròng
425.69%2.85%
56.92%-9.21%
-4.81%25.01%
583.08%7.52%
90.16%-0.87%
-183.91%-21.38%
31.45%26.28%
80.62%-1.56%
18.67%-8.89%
58.79%-7.53%
77.88%19.99%
---8.03%
---10.93%
---18.27%
--11.24%
---20.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.21%72.82%
4.40%72.00%
1.41%78.70%
2.12%73.46%
6.05%73.71%
0.03%68.96%
3.99%77.61%
7.12%71.93%
6.60%69.50%
6.63%68.94%
2.82%74.63%
--67.15%
--65.20%
--64.66%
--72.59%
--64.06%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-70.90%0.12%
-20.91%0.13%
160.09%0.41%
133.60%0.15%
675.12%0.41%
272.00%0.16%
460.57%0.16%
--0.06%
677.22%0.05%
472.68%0.04%
88.28%0.03%
--0.00%
--0.01%
--0.01%
--0.02%
--0.02%
----
----
----
----
Doanh thu
22.48%77.46M
30.09%68.42M
23.27%92.92M
16.58%67.50M
20.09%63.24M
2.57%52.60M
15.97%75.38M
27.04%57.91M
14.68%52.66M
25.02%51.28M
23.35%65.00M
18.24%45.58M
23.96%45.92M
13.70%41.02M
10.72%52.69M
11.72%38.55M
-6.26%37.05M
4.36%36.07M
5.22%47.59M
6.97%34.51M
Lợi nhuận hoạt động
121.39%434.00K
36.96%-8.06M
21.30%22.41M
239.96%3.45M
66.36%-2.03M
-134.11%-12.79M
45.15%18.48M
51.26%-2.46M
-1.17%-6.03M
33.18%-5.46M
109.22%12.73M
25.50%-5.06M
34.36%-5.96M
-12.43%-8.18M
46.95%6.08M
-36.83%-6.79M
-143.55%-9.08M
-120.06%-7.27M
-66.30%4.14M
-241.06%-4.96M
Lợi nhuận ròng
498.92%2.21M
43.96%-6.30M
17.35%23.24M
663.15%5.07M
88.19%-553.00K
-191.20%-11.25M
52.44%19.81M
75.38%-901.00K
6.73%-4.68M
48.47%-3.86M
119.40%12.99M
44.35%-3.66M
43.99%-5.02M
-5.70%-7.50M
30.58%5.92M
-33.38%-6.58M
-136.74%-8.96M
-115.60%-7.09M
-62.89%4.54M
-236.29%-4.93M
Tài sản ngắn hạn
29.40%264.73M
23.49%244.06M
16.29%247.44M
16.51%221.97M
3.64%204.58M
4.18%197.64M
3.48%212.78M
2.31%190.52M
7.94%197.39M
6.86%189.72M
10.04%205.63M
11.92%186.21M
17.91%182.87M
16.90%177.54M
17.92%186.87M
14.78%166.38M
11.97%155.09M
19.39%151.88M
28.25%158.46M
15.60%144.95M
Tổng nợ ngắn hạn
27.72%52.53M
19.54%47.16M
-2.26%49.15M
10.25%45.58M
-6.23%41.13M
8.17%39.45M
9.92%50.29M
15.02%41.35M
23.17%43.86M
26.84%36.47M
22.12%45.75M
33.11%35.95M
42.36%35.61M
32.31%28.75M
43.80%37.46M
43.42%27.00M
4.82%25.01M
-6.45%21.73M
15.87%26.05M
-11.66%18.83M
Tổng tài sản
15.44%502.87M
14.38%485.63M
12.77%487.97M
16.10%453.27M
15.60%435.61M
19.04%424.59M
22.36%432.72M
22.72%390.40M
21.28%376.84M
34.54%356.66M
29.54%353.66M
28.27%318.13M
26.92%310.71M
10.32%265.10M
12.02%273.00M
10.65%248.02M
10.30%244.81M
13.63%240.29M
18.53%243.71M
42.31%224.14M
Tổng các khoản nợ
3.13%132.82M
0.23%129.40M
-5.28%133.33M
-1.14%131.42M
-3.78%128.80M
5.16%129.10M
10.22%140.75M
16.87%132.93M
19.75%133.86M
72.62%122.77M
58.19%127.70M
62.08%113.75M
59.69%111.78M
4.89%71.12M
10.22%80.73M
4.18%70.18M
-1.21%70.00M
-4.84%67.80M
2.66%73.24M
57.12%67.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.61%370.04M
20.56%356.23M
21.47%354.64M
25.01%321.86M
26.27%306.81M
26.33%295.49M
29.22%291.97M
25.98%257.47M
22.14%242.98M
20.58%233.90M
17.52%225.95M
14.93%204.38M
13.79%198.93M
12.46%193.98M
12.79%192.27M
13.43%177.84M
15.70%174.82M
23.02%172.49M
26.96%170.46M
36.77%156.78M
Thu nhập hoạt động ròng
97.11%16.19M
148.23%16.38M
-32.50%15.01M
116.83%22.08M
-55.68%8.21M
-8.36%6.60M
120.52%22.24M
42.06%10.18M
81.79%18.54M
-8.37%7.20M
44.60%10.09M
74.81%7.17M
224.40%10.20M
126.64%7.86M
-33.89%6.97M
12.85%4.10M
-34.10%3.14M
-65.62%3.47M
-6.93%10.55M
-20.48%3.63M
Đầu tư ròng
68.76%-2.82M
72.26%-4.20M
-11.87%-16.39M
84.08%-3.38M
49.05%-9.03M
40.51%-15.14M
-81.14%-14.65M
-564.56%-21.21M
-635.84%-17.72M
-1009.00%-25.45M
62.78%-8.09M
663.01%4.57M
19.65%-2.41M
126.24%2.80M
-1252.73%-21.73M
69.15%-811.00K
79.94%-3.00M
-187.55%-10.67M
107.34%1.89M
84.92%-2.63M
Tài chính thuần
64.05%2.69M
-193.15%-2.98M
-85.02%1.06M
-78.89%1.17M
-61.80%1.64M
50.42%3.20M
443.84%7.11M
447.47%5.52M
259.50%4.30M
1886.92%2.13M
116.03%1.31M
423.40%1.01M
379.92%1.20M
-78.73%107.00K
-54.88%605.00K
-117.46%-312.00K
-93.41%249.00K
-77.76%503.00K
-69.89%1.34M
125.92%1.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tổng doanh thu đạt 276.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.22M.

Tài sản ngắn hạn của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tài sản ngắn hạn là 247.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.29.

Tổng tài sản của Vericel Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vericel Corp là 487.97M, bao gồm 247.44M tài sản ngắn hạn và 240.53M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tổng nghĩa vụ của Vericel Corp là 133.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Vericel Corp là 354.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vericel Corp là 11.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.39.

Giá trị đầu tư ròng của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, giá trị đầu tư ròng của Vericel Corp là -43.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, giá trị huy động vốn ròng của Vericel Corp là 7.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.68.

Thu nhập ròng của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, lợi nhuận ròng là 16.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.41.

Biên lợi nhuận ròng của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.89.

Biên lợi nhuận gộp của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, biên lợi nhuận gộp là 74.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vericel Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vericel Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.