tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Visteon Corp

VC
Thêm vào danh sách theo dõi
91.990USD
+0.100+0.11%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
2.46BVốn hóa
14.98P/E TTM

Tình hình tài chính của VC

Theo dõi tình hình tài chính của Visteon Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
2.46B
Cổ tức TTM
0.93
P/E TTM
14.98
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.16
Doanh thu
3.77B
Lợi nhuận ròng
274.00M
ROE
11.64%
ROA
5.58%

Ngày công bố lợi nhuận của Visteon Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.84/2.19
Doanh thu / Dự báo
960.00M/955.80M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-22.92%1.84
-51.60%1.16
-88.36%0.51
47.76%2.09
-7.44%2.38
57.04%2.39
-66.43%4.42
-39.84%1.41
264.01%2.57
26.22%1.52
988.09%13.17
--2.35
--0.71
--1.21
--1.21
--3.20
----
----
----
----
Doanh thu
-0.93%960.00M
2.14%954.00M
0.96%948.00M
-6.43%917.00M
-4.44%969.00M
0.11%934.00M
-5.15%939.00M
-3.35%980.00M
3.15%1.01B
-3.52%933.00M
-6.95%990.00M
-1.17%1.01B
15.92%983.00M
18.22%967.00M
35.37%1.06B
62.60%1.03B
39.02%848.00M
9.65%818.00M
-0.13%786.00M
-15.53%631.00M
Lợi nhuận ròng
-30.99%49.00M
-52.31%31.00M
-88.52%14.00M
46.15%57.00M
-8.45%65.00M
54.76%65.00M
-66.67%122.00M
-40.91%39.00M
255.00%71.00M
23.53%42.00M
976.47%366.00M
50.00%66.00M
-16.67%20.00M
54.55%34.00M
9.68%34.00M
780.00%44.00M
318.18%24.00M
37.50%22.00M
72.22%31.00M
-16.67%5.00M
Biên lợi nhuận ròng
-26.86%5.21%
-51.78%3.46%
-85.74%1.90%
57.63%6.43%
-3.73%7.12%
52.11%7.17%
-64.67%13.31%
-41.71%4.08%
216.12%7.40%
20.01%4.72%
1045.38%37.68%
--7.00%
--2.34%
--3.93%
--3.29%
--3.53%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-15.53%12.29%
-19.83%11.84%
-9.82%12.87%
6.87%14.29%
0.37%14.55%
15.84%14.78%
8.68%14.27%
-5.21%13.37%
37.02%14.50%
12.12%12.75%
22.56%13.13%
--14.10%
--10.58%
--11.38%
--10.71%
--9.44%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.92%8.65%
-17.45%8.68%
-20.24%8.89%
-16.03%9.40%
-18.89%9.71%
-13.29%10.51%
-9.54%11.15%
-22.59%11.20%
-20.14%11.97%
-17.18%12.12%
-13.50%12.32%
--14.47%
--14.99%
--14.64%
--14.24%
--15.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.93%960.00M
2.14%954.00M
0.96%948.00M
-6.43%917.00M
-4.44%969.00M
0.11%934.00M
-5.15%939.00M
-3.35%980.00M
3.15%1.01B
-3.52%933.00M
-6.95%990.00M
-1.17%1.01B
15.92%983.00M
18.22%967.00M
35.37%1.06B
62.60%1.03B
39.02%848.00M
9.65%818.00M
-0.13%786.00M
-15.53%631.00M
Lợi nhuận hoạt động
-24.47%71.00M
-33.70%61.00M
-14.46%71.00M
-2.44%80.00M
-5.94%95.00M
33.33%92.00M
1.22%83.00M
-12.77%82.00M
140.48%101.00M
13.11%69.00M
26.15%82.00M
51.61%94.00M
16.67%42.00M
64.86%61.00M
8.33%65.00M
588.89%62.00M
1000.00%36.00M
15.63%37.00M
50.00%60.00M
-84.21%9.00M
Lợi nhuận ròng
-30.99%49.00M
-52.31%31.00M
-88.52%14.00M
46.15%57.00M
-8.45%65.00M
54.76%65.00M
-66.67%122.00M
-40.91%39.00M
255.00%71.00M
23.53%42.00M
976.47%366.00M
50.00%66.00M
-16.67%20.00M
54.55%34.00M
9.68%34.00M
780.00%44.00M
318.18%24.00M
37.50%22.00M
72.22%31.00M
-16.67%5.00M
Tài sản ngắn hạn
4.59%1.80B
7.31%1.82B
11.84%1.78B
4.47%1.78B
5.00%1.72B
4.11%1.70B
-1.24%1.60B
4.93%1.70B
2.76%1.64B
-2.04%1.63B
-5.50%1.62B
1.76%1.62B
14.15%1.60B
14.68%1.66B
20.08%1.71B
29.28%1.59B
12.46%1.40B
12.31%1.45B
6.19%1.42B
-2.76%1.23B
Tổng nợ ngắn hạn
10.21%1.01B
13.59%1.05B
8.30%992.00M
0.43%941.00M
3.83%921.00M
-1.17%927.00M
-1.61%916.00M
-1.16%937.00M
-2.63%887.00M
-2.70%938.00M
-10.05%931.00M
-3.27%948.00M
13.73%911.00M
13.55%964.00M
21.48%1.03B
37.83%980.00M
6.09%801.00M
9.55%849.00M
3.40%852.00M
-9.77%711.00M
Tổng tài sản
8.27%3.46B
14.21%3.42B
18.31%3.39B
12.48%3.25B
16.88%3.19B
9.42%3.00B
4.95%2.86B
22.74%2.89B
17.66%2.73B
13.89%2.74B
11.31%2.73B
1.33%2.36B
8.15%2.32B
7.22%2.40B
9.67%2.45B
12.91%2.33B
1.13%2.15B
3.32%2.24B
-1.63%2.23B
-4.81%2.06B
Tổng các khoản nợ
4.31%1.77B
11.31%1.78B
11.79%1.74B
4.44%1.69B
10.50%1.69B
-0.31%1.60B
-3.24%1.55B
4.11%1.62B
-0.65%1.53B
0.44%1.60B
-4.30%1.60B
-7.22%1.56B
1.51%1.54B
-0.19%1.60B
3.58%1.68B
7.02%1.68B
-7.03%1.52B
-3.84%1.60B
-8.12%1.62B
-5.72%1.57B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.75%1.69B
17.54%1.64B
26.03%1.65B
22.70%1.56B
25.04%1.50B
23.19%1.40B
16.65%1.31B
58.93%1.27B
53.98%1.20B
40.52%1.13B
45.09%1.12B
23.42%801.00M
24.28%778.00M
25.70%807.00M
25.65%774.00M
31.64%649.00M
28.54%626.00M
26.88%642.00M
20.78%616.00M
-1.79%493.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-61.05%37.00M
-91.43%6.00M
-41.87%118.00M
29.59%127.00M
66.67%95.00M
1.45%70.00M
107.14%203.00M
-22.83%98.00M
-6.56%57.00M
463.16%69.00M
-40.61%98.00M
71.62%127.00M
219.61%61.00M
9.52%-19.00M
135.71%165.00M
669.23%74.00M
-410.00%-51.00M
-290.91%-21.00M
-1.41%70.00M
-111.82%-13.00M
Đầu tư ròng
45.12%-45.00M
-45.45%-48.00M
-9.76%-45.00M
72.37%-21.00M
-134.29%-82.00M
10.81%-33.00M
4.65%-41.00M
-145.16%-76.00M
-20.69%-35.00M
-85.00%-37.00M
-79.17%-43.00M
-138.46%-31.00M
-190.00%-29.00M
4.76%-20.00M
-84.62%-24.00M
31.58%-13.00M
37.50%-10.00M
-40.00%-21.00M
38.10%-13.00M
5.00%-19.00M
Tài chính thuần
-50.00%-30.00M
-161.11%-47.00M
-6.67%-64.00M
-250.00%-14.00M
-300.00%-20.00M
41.94%-18.00M
-62.16%-60.00M
93.55%-4.00M
90.38%-5.00M
-520.00%-31.00M
-1750.00%-37.00M
-1966.67%-62.00M
---52.00M
-25.00%-5.00M
33.33%-2.00M
90.63%-3.00M
-100.00%0.00
---4.00M
-250.00%-3.00M
92.43%-32.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tổng doanh thu đạt 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.87B.

Tài sản ngắn hạn của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tài sản ngắn hạn là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.84.

Tổng tài sản của Visteon Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Visteon Corp là 3.39B, bao gồm 1.78B tài sản ngắn hạn và 1.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tổng nghĩa vụ của Visteon Corp là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Visteon Corp là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Visteon Corp là 338.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.

Giá trị đầu tư ròng của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, giá trị đầu tư ròng của Visteon Corp là -181.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, giá trị huy động vốn ròng của Visteon Corp là -116.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.10.

Thu nhập ròng của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, lợi nhuận ròng là 201.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.09.

Biên lợi nhuận ròng của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, biên lợi nhuận ròng là 5.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.58.

Biên lợi nhuận gộp của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Visteon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Visteon Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 338.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.