tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Versabank

VBNK
Thêm vào danh sách theo dõi
19.340USD
-0.080-0.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
623.85MVốn hóa
27.16P/E TTM

Tình hình tài chính của VBNK

Theo dõi tình hình tài chính của Versabank thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Versabank

Mới phát hành
Th06 3, 2026
EPS / Dự báo
0.17/0.18
Doanh thu / Dự báo
25.68M/24.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
84.22M
16.26%
EPS(YoY)
0.64
-39.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-34.16%0.17
-9.23%0.25
-43.71%0.11
-59.70%0.15
-41.20%0.26
-41.57%0.28
-56.98%0.20
-3.08%0.36
16.54%0.45
41.34%0.48
108.88%0.47
--0.38
--0.38
--0.34
--0.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.41%25.68M
-3.45%24.84M
2.17%25.44M
-13.60%21.55M
6.82%28.03M
-3.18%25.72M
-5.10%24.90M
0.06%24.94M
6.64%26.24M
9.45%26.57M
16.74%26.24M
24.26%24.93M
42.73%24.61M
43.76%24.27M
39.21%22.48M
37.96%20.06M
14.22%17.24M
17.47%16.89M
--16.15M
17.43%14.54M
Lợi nhuận ròng
-36.51%5.42M
-0.35%8.11M
-28.39%3.77M
-49.64%4.76M
-26.35%8.53M
-34.60%8.14M
-56.92%5.27M
-3.05%9.46M
15.63%11.58M
35.79%12.45M
97.86%12.23M
78.26%9.76M
113.29%10.02M
72.40%9.17M
9.16%6.18M
5.47%5.47M
-9.73%4.70M
12.03%5.32M
--5.66M
35.59%5.19M
Biên lợi nhuận ròng
-30.68%21.09%
3.21%32.67%
-28.01%15.95%
-43.19%22.10%
-32.50%30.43%
-33.77%31.66%
-53.42%22.15%
-3.04%38.91%
8.08%45.07%
23.21%47.80%
66.28%47.56%
--40.13%
--41.70%
--38.79%
--28.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.08%1.62%
-23.32%1.69%
-16.19%1.83%
-17.43%1.92%
-12.73%2.08%
-11.11%2.21%
-17.15%2.18%
-12.41%2.32%
-18.25%2.38%
-18.14%2.48%
-21.42%2.63%
--2.65%
--2.91%
--3.03%
--3.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.41%25.68M
-3.45%24.84M
2.17%25.44M
-13.60%21.55M
6.82%28.03M
-3.18%25.72M
-5.10%24.90M
0.06%24.94M
6.64%26.24M
9.45%26.57M
16.74%26.24M
24.26%24.93M
42.73%24.61M
43.76%24.27M
39.21%22.48M
37.96%20.06M
14.22%17.24M
17.47%16.89M
--16.15M
17.43%14.54M
Lợi nhuận hoạt động
-36.35%7.47M
0.80%11.19M
-11.11%7.18M
-52.95%6.33M
-28.01%11.73M
-34.51%11.10M
-52.26%8.08M
-2.51%13.46M
18.79%16.30M
28.46%16.95M
64.66%16.92M
75.75%13.81M
102.09%13.72M
73.02%13.20M
26.23%10.27M
5.70%7.86M
-14.48%6.79M
4.81%7.63M
--8.14M
23.35%7.43M
Lợi nhuận ròng
-36.51%5.42M
-0.35%8.11M
-28.39%3.77M
-49.64%4.76M
-26.35%8.53M
-34.60%8.14M
-56.92%5.27M
-3.05%9.46M
15.63%11.58M
35.79%12.45M
97.86%12.23M
78.26%9.76M
113.29%10.02M
72.40%9.17M
9.16%6.18M
5.47%5.47M
-9.73%4.70M
12.03%5.32M
--5.66M
35.59%5.19M
Tổng tài sản
-8.17%4.63B
-9.38%4.51B
-12.96%4.21B
-12.23%3.96B
15.01%5.05B
15.36%4.97B
15.16%4.84B
13.45%4.52B
17.67%4.39B
22.03%4.31B
28.65%4.20B
29.44%3.98B
38.53%3.73B
46.22%3.53B
35.23%3.27B
34.54%3.08B
25.82%2.69B
18.11%2.42B
--2.42B
18.42%2.29B
Tổng các khoản nợ
-6.23%4.24B
-7.71%4.11B
-13.84%3.82B
-12.80%3.58B
13.30%4.52B
13.51%4.45B
16.08%4.44B
13.60%4.11B
18.24%3.99B
23.27%3.92B
31.18%3.82B
32.51%3.62B
43.48%3.37B
53.03%3.18B
39.96%2.92B
34.17%2.73B
24.22%2.35B
16.41%2.08B
--2.08B
21.15%2.03B
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.78%397.41M
-23.63%398.12M
-3.26%386.19M
-6.55%382.21M
32.04%528.31M
34.00%521.29M
5.85%399.20M
12.04%408.99M
12.22%400.10M
10.78%389.03M
7.55%377.16M
5.31%365.04M
4.42%356.52M
4.22%351.18M
5.59%350.68M
37.54%346.65M
38.02%341.41M
29.84%336.95M
--332.11M
0.17%252.03M
Thu nhập hoạt động ròng
67.95%-31.87M
145.80%40.79M
-76.65%35.80M
52.86%132.85M
-296.43%-99.44M
-391.70%-89.06M
113.20%153.28M
165.57%86.91M
73.54%50.62M
-153.00%-18.11M
442.93%71.89M
-607.26%-132.55M
-28.56%29.17M
130.28%34.17M
113.50%13.24M
-2.13%26.13M
504.73%40.84M
-320.49%-112.86M
---98.08M
83.27%26.70M
Đầu tư ròng
-122.77%-13.12M
-106.37%-8.62M
136.45%55.78M
19.81%-41.66M
100.13%57.60M
626.87%135.28M
-450.67%-153.03M
-432791.67%-51.95M
9296.17%28.78M
-79.77%18.61M
-273.57%-27.79M
99.99%-12.00K
-92.02%-313.00K
287612.50%92.00M
-14135.85%-7.44M
---133.98M
82.90%-163.00K
99.58%-32.00K
--53.00K
-100.00%0.00
Tài chính thuần
151.44%658.46K
-99.38%708.89K
80.15%-3.00M
-330.13%-4.65M
78.94%-1.28M
10703.63%113.88M
-1811.39%-15.10M
40.11%-1.08M
-14.44%-6.08M
88.58%-1.07M
73.93%-790.00K
-89.01%-1.81M
-337.76%-5.31M
-752.86%-9.41M
-104.20%-3.03M
-1.92%-955.00K
-101.70%-1.21M
90.19%-1.10M
--72.13M
19.29%-937.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tổng doanh thu đạt 84.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.44M.

Tổng nghĩa vụ của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tổng nghĩa vụ của Versabank là 3.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tổng vốn chủ sở hữu của Versabank là 386.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Versabank là 30.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.20.

Giá trị đầu tư ròng của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, giá trị đầu tư ròng của Versabank là 153.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 238.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, giá trị huy động vốn ròng của Versabank là 73.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 549.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.82.

Thu nhập ròng của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, lợi nhuận ròng là 20.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.57.

Biên lợi nhuận ròng của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, biên lợi nhuận ròng là 24.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Versabank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Versabank, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 30.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.