tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vivani Medical Inc

VANI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.230USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/24, 13:27(ET)
106.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VANI

Theo dõi tình hình tài chính của Vivani Medical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
106.08M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.40
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-23.49M
ROE
-176.41%
ROA
-69.63%

Ngày công bố lợi nhuận của Vivani Medical Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
39.35%-0.07
21.58%-0.08
11.75%-0.09
-0.01%-0.11
-23.89%-0.12
8.04%-0.11
10.61%-0.11
18.03%-0.11
24.24%-0.10
7.06%-0.12
35.57%-0.12
---0.13
---0.13
---0.12
---0.18
---0.18
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
10.83%-6.37M
-7.58%-6.78M
-9.64%-6.63M
-8.09%-6.53M
-33.38%-7.14M
-4.36%-6.30M
-0.40%-6.05M
10.93%-6.04M
17.93%-5.36M
4.42%-6.04M
17.27%-6.03M
-576.60%-6.78M
-112.16%-6.53M
-185.62%-6.32M
-467.73%-7.28M
156.90%1.42M
-34.09%-3.08M
22.19%-2.21M
0.62%-1.28M
-56.02%-2.50M
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
7.88%-6.87M
-3.97%-6.82M
-5.42%-6.81M
-6.59%-6.72M
-31.35%-7.46M
-5.30%-6.56M
-3.91%-6.46M
11.69%-6.31M
18.88%-5.68M
5.67%-6.23M
20.19%-6.22M
-31.23%-7.14M
-123.81%-7.00M
-197.88%-6.60M
-503.41%-7.79M
-117.50%-5.44M
-36.28%-3.13M
22.05%-2.22M
-1.33%-1.29M
-56.24%-2.50M
Lợi nhuận ròng
10.83%-6.37M
-7.58%-6.78M
-9.64%-6.63M
-8.09%-6.53M
-33.38%-7.14M
-4.36%-6.30M
-0.40%-6.05M
10.93%-6.04M
17.93%-5.36M
4.42%-6.04M
17.27%-6.03M
-576.60%-6.78M
-112.16%-6.53M
-185.62%-6.32M
-467.73%-7.28M
156.90%1.42M
-34.09%-3.08M
22.19%-2.21M
0.62%-1.28M
-56.02%-2.50M
Tài sản ngắn hạn
148.25%21.64M
45.10%21.55M
-12.44%17.90M
-80.49%4.17M
-66.91%8.71M
-52.86%14.85M
-11.36%20.44M
-30.26%21.40M
-27.29%26.34M
-22.57%31.50M
-51.48%23.06M
-43.66%30.68M
-36.88%36.22M
-32.44%40.68M
-32.59%47.53M
-25.62%54.46M
-23.93%57.39M
118.01%60.22M
1551.60%70.51M
2112.78%73.22M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.85%6.66M
9.29%6.78M
10.29%6.60M
8.93%6.83M
16.11%6.72M
0.99%6.20M
4.60%5.99M
-15.65%6.27M
-18.37%5.78M
4.69%6.14M
-16.11%5.72M
32.26%7.43M
173.49%7.09M
145.83%5.86M
177.09%6.82M
43.40%5.62M
-29.23%2.59M
-65.63%2.38M
-52.03%2.46M
31.51%3.92M
Tổng tài sản
44.05%41.64M
19.47%42.35M
-5.22%39.39M
-41.61%25.05M
-40.06%28.91M
-34.09%35.45M
-9.25%41.56M
-19.55%42.90M
-19.10%48.22M
20.66%53.79M
-10.43%45.80M
-6.49%53.32M
-9.20%59.61M
-34.96%44.58M
-27.86%51.13M
-22.56%57.02M
-13.52%65.65M
143.52%68.54M
1489.22%70.88M
1990.57%73.63M
Tổng các khoản nợ
-5.51%22.67M
-2.35%23.27M
-1.20%23.66M
-3.37%23.74M
-1.66%24.00M
-4.98%23.83M
-4.33%23.95M
-9.40%24.56M
-10.34%24.40M
303.70%25.08M
266.99%25.04M
378.84%27.11M
950.29%27.21M
160.46%6.21M
171.36%6.82M
40.81%5.66M
-32.03%2.59M
-66.59%2.38M
-51.01%2.51M
34.93%4.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
286.29%18.97M
64.19%19.09M
-10.68%15.73M
-92.86%1.31M
-79.39%4.91M
-59.51%11.62M
-15.18%17.61M
-30.05%18.33M
-26.46%23.82M
-25.17%28.71M
-53.14%20.76M
-48.97%26.21M
-48.63%32.39M
-42.00%38.37M
-35.19%44.31M
-26.22%51.36M
-12.55%63.06M
214.92%66.15M
10273.36%68.36M
12742.99%69.61M
Thu nhập hoạt động ròng
0.85%-6.04M
-20.01%-6.20M
-15.61%-6.72M
-12.19%-6.35M
-26.79%-6.09M
-14.43%-5.16M
-66.96%-5.81M
26.50%-5.66M
13.50%-4.80M
35.23%-4.51M
33.10%-3.48M
8.17%-7.70M
-60.92%-5.55M
-119.33%-6.97M
-114.56%-5.20M
-365.94%-8.39M
17.59%-3.45M
-308.23%-3.18M
-66.90%-2.42M
-21.79%-1.80M
Đầu tư ròng
-39.44%-99.00K
40.00%-3.00K
7.43%-274.00K
-1907.32%-823.00K
-91.89%-71.00K
97.25%-5.00K
60.16%-296.00K
34.92%-41.00K
15.91%-37.00K
-391.89%-182.00K
-1712.20%-743.00K
-100.82%-63.00K
48.84%-44.00K
-23.33%-37.00K
-192.86%-41.00K
--7.72M
---86.00K
---30.00K
-1500.00%-14.00K
-100.00%0.00
Tài chính thuần
6240.00%5.83M
5814.12%9.71M
326.49%20.59M
590.40%2.95M
-187.16%-95.00K
-101.24%-170.00K
20891.30%4.83M
314.56%427.00K
1457.14%109.00K
--13.69M
--23.00K
-99.84%103.00K
-41.67%7.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--63.39M
-99.98%12.00K
-67.30%8.00M
-99.91%2.00K
--0.00

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, tài sản ngắn hạn là 17.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.44.

Tổng tài sản của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vivani Medical Inc là 39.39M, bao gồm 17.90M tài sản ngắn hạn và 21.50M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, tổng nghĩa vụ của Vivani Medical Inc là 23.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vivani Medical Inc là 15.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vivani Medical Inc là -27.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.67.

Giá trị đầu tư ròng của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, giá trị đầu tư ròng của Vivani Medical Inc là -1.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vivani Medical Inc là 23.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.16.

Thu nhập ròng của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, lợi nhuận ròng là -26.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -159.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -65.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vivani Medical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vivani Medical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.