tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Value Line Inc

VALU
Thêm vào danh sách theo dõi
34.190USD
-0.240-0.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
320.82MVốn hóa
14.61P/E TTM

Tình hình tài chính của VALU

Theo dõi tình hình tài chính của Value Line Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Value Line Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
2.30/--
Doanh thu / Dự báo
33.45M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
33.45M
-4.65%
EPS(YoY)
2.30
4.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.20%0.38
14.78%0.63
0.06%0.60
9.80%0.69
-17.31%0.42
-12.18%0.55
63.18%0.60
21.32%0.62
18.77%0.51
12.49%0.62
-19.11%0.37
--0.52
--0.43
--0.55
--0.46
--0.47
----
----
----
----
Doanh thu
-4.51%8.01M
-7.71%8.28M
-3.22%8.56M
-3.13%8.61M
-6.84%8.39M
-1.80%8.97M
-8.00%8.84M
-8.82%8.88M
-7.36%9.00M
-8.39%9.13M
-4.53%9.61M
-2.02%9.74M
-4.05%9.72M
-2.84%9.97M
0.93%10.07M
-2.18%9.94M
4.15%10.13M
1.26%10.26M
-2.32%9.97M
-1.57%10.17M
Lợi nhuận ròng
-9.44%3.58M
14.47%5.91M
-0.05%5.68M
9.73%6.46M
-17.41%3.95M
-12.27%5.16M
62.99%5.69M
21.16%5.89M
18.62%4.78M
12.14%5.88M
-19.45%3.49M
9.00%4.86M
5.94%4.03M
-6.52%5.25M
-49.08%4.33M
-24.40%4.46M
-46.21%3.81M
-20.20%5.61M
72.88%8.50M
11.81%5.90M
Biên lợi nhuận ròng
-5.17%44.67%
24.03%71.41%
3.28%66.41%
13.28%75.06%
-11.35%47.11%
-10.66%57.58%
77.16%64.30%
32.87%66.27%
28.04%53.14%
22.40%64.45%
-15.62%36.30%
--49.87%
--41.50%
--52.65%
--43.02%
--44.83%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.80%80.37%
-0.68%83.18%
-0.29%83.37%
-2.63%81.05%
-4.55%81.02%
-3.34%83.75%
-1.17%83.61%
-2.85%83.24%
-1.06%84.88%
0.47%86.65%
-3.48%84.60%
--85.68%
--85.79%
--86.24%
--87.65%
--87.78%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.51%8.01M
-7.71%8.28M
-3.22%8.56M
-3.13%8.61M
-6.84%8.39M
-1.80%8.97M
-8.00%8.84M
-8.82%8.88M
-7.36%9.00M
-8.39%9.13M
-4.53%9.61M
-2.02%9.74M
-4.05%9.72M
-2.84%9.97M
0.93%10.07M
-2.18%9.94M
4.15%10.13M
1.26%10.26M
-2.32%9.97M
-1.57%10.17M
Lợi nhuận hoạt động
-97.71%19.00K
-35.81%1.00M
-13.30%1.51M
-19.00%1.50M
-44.22%830.00K
-29.93%1.56M
-34.78%1.74M
-32.76%1.85M
-46.03%1.49M
-25.20%2.23M
-15.73%2.67M
7.47%2.75M
-5.68%2.76M
3.79%2.98M
15.93%3.17M
12.85%2.56M
248.81%2.92M
25.93%2.88M
25.09%2.74M
1.75%2.27M
Lợi nhuận ròng
-9.44%3.58M
14.47%5.91M
-0.05%5.68M
9.73%6.46M
-17.41%3.95M
-12.27%5.16M
62.99%5.69M
21.16%5.89M
18.62%4.78M
12.14%5.88M
-19.45%3.49M
9.00%4.86M
5.94%4.03M
-6.52%5.25M
-49.08%4.33M
-24.40%4.46M
-46.21%3.81M
-20.20%5.61M
72.88%8.50M
11.81%5.90M
Tài sản ngắn hạn
11.60%89.15M
11.24%87.10M
11.44%83.42M
13.41%83.47M
12.47%79.88M
12.34%78.30M
13.96%74.86M
9.07%73.60M
7.49%71.02M
8.81%69.70M
5.69%65.69M
10.34%67.48M
7.72%66.08M
4.81%64.05M
12.23%62.15M
13.02%61.16M
19.72%61.34M
34.51%61.11M
35.12%55.38M
30.90%54.11M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.77%22.76M
-6.27%21.38M
-4.58%20.89M
2.18%23.72M
6.29%23.65M
3.51%22.81M
1.49%21.90M
-0.52%23.22M
-4.44%22.25M
-1.80%22.04M
-5.79%21.57M
1.66%23.34M
-1.98%23.29M
-10.58%22.44M
-0.35%22.90M
-16.10%22.96M
-14.92%23.76M
1.95%25.10M
-0.01%22.98M
4.39%27.36M
Tổng tài sản
5.11%151.92M
5.16%150.96M
5.67%147.94M
6.96%148.20M
6.25%144.53M
6.70%143.56M
7.40%139.99M
4.72%138.56M
3.78%136.03M
4.03%134.54M
1.93%130.34M
3.86%132.31M
1.81%131.08M
-0.33%129.33M
2.55%127.87M
3.07%127.39M
6.28%128.74M
12.27%129.75M
12.50%124.69M
11.46%123.60M
Tổng các khoản nợ
-1.85%44.03M
-3.16%43.20M
-1.92%42.45M
1.04%45.17M
-0.86%44.85M
-1.52%44.60M
-2.96%43.28M
-4.53%44.70M
-4.56%45.24M
-3.84%45.30M
-6.41%44.60M
-2.52%46.82M
-3.45%47.40M
-6.45%47.10M
-0.72%47.65M
-9.30%48.04M
-9.28%49.10M
-3.17%50.35M
-6.99%48.00M
-2.16%52.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.24%107.89M
8.90%107.76M
9.07%105.49M
9.78%103.04M
9.79%99.68M
10.87%98.95M
12.80%96.72M
9.78%93.85M
8.51%90.79M
8.54%89.25M
6.88%85.74M
7.73%85.49M
5.06%83.67M
3.56%82.23M
4.60%80.22M
12.34%79.36M
18.85%79.64M
24.91%79.40M
29.48%76.69M
24.46%70.64M
Thu nhập hoạt động ròng
-13.68%4.78M
-22.89%5.29M
-3.94%2.95M
16.54%5.56M
47.22%5.54M
-18.40%6.86M
335.89%3.07M
-5.67%4.77M
-10.40%3.76M
56.27%8.41M
-78.39%705.00K
-5.21%5.06M
-16.32%4.20M
-35.71%5.38M
-9.99%3.26M
-30.11%5.34M
-17.11%5.02M
211.39%8.37M
61.69%3.63M
40.71%7.63M
Đầu tư ròng
-606.92%-23.95M
-89.01%1.27M
321.73%10.16M
-129.67%-2.81M
302.88%4.72M
396.24%11.59M
-29.45%-4.58M
3647.94%9.47M
60.49%-2.33M
-38.84%-3.91M
-83.66%-3.54M
98.27%-267.00K
-232.06%-5.89M
-225.66%-2.82M
-54.86%-1.93M
-3220.36%-15.48M
-209.77%-1.77M
-111.62%-865.00K
-211.26%-1.25M
181.18%496.00K
Tài chính thuần
-3.63%-3.11M
-26.80%-3.71M
-13.95%-3.22M
-3.73%-3.12M
-6.37%-3.00M
-10.72%-2.92M
-1.18%-2.82M
-6.22%-3.01M
-9.58%-2.82M
21.67%-2.64M
19.54%-2.79M
40.55%-2.83M
25.30%-2.58M
-24.09%-3.37M
-41.19%-3.47M
-109.97%-4.76M
-38.39%-3.45M
-2.84%-2.71M
-0.66%-2.46M
-13.35%-2.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tổng doanh thu đạt 33.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.08M.

Tài sản ngắn hạn của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tài sản ngắn hạn là 89.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.60.

Tổng tài sản của Value Line Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Value Line Inc là 151.92M, bao gồm 89.15M tài sản ngắn hạn và 62.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tổng nghĩa vụ của Value Line Inc là 44.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Value Line Inc là 107.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Value Line Inc là 4.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.65.

Giá trị đầu tư ròng của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, giá trị đầu tư ròng của Value Line Inc là -15.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, giá trị huy động vốn ròng của Value Line Inc là -13.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.76.

Thu nhập ròng của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, lợi nhuận ròng là 21.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Biên lợi nhuận ròng của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, biên lợi nhuận ròng là 64.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.67.

Biên lợi nhuận gộp của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, biên lợi nhuận gộp là 82.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Value Line Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Value Line Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.