tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Univest Financial Corp

UVSP
Thêm vào danh sách theo dõi
44.240USD
-0.160-0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.22BVốn hóa
13.20P/E TTM

Tình hình tài chính của UVSP

Theo dõi tình hình tài chính của Univest Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Univest Financial Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.83/0.87
Doanh thu / Dự báo
68.68M/86.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
302.64M
10.87%
EPS(YoY)
3.16
21.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.52%0.83
25.15%0.97
23.04%0.80
40.01%0.89
11.82%0.69
11.86%0.77
18.26%0.65
10.48%0.64
8.49%0.62
-3.80%0.69
-32.38%0.55
--0.58
--0.57
--0.72
--0.81
--1.84
----
----
----
----
Doanh thu
11.12%82.69M
10.02%81.35M
9.60%77.23M
15.86%77.06M
13.80%74.42M
4.73%73.94M
8.14%70.47M
-0.21%66.51M
-3.50%65.39M
-4.43%70.60M
-13.96%65.17M
-5.63%66.65M
4.59%67.77M
21.29%73.87M
26.57%75.73M
15.56%70.62M
8.01%64.79M
4.46%60.91M
7.93%59.84M
11.59%61.12M
Lợi nhuận ròng
14.89%22.95M
20.97%27.09M
20.08%22.75M
38.01%25.64M
10.33%19.98M
10.29%22.39M
16.53%18.94M
9.18%18.58M
7.78%18.11M
-3.47%20.30M
-31.81%16.25M
-18.20%17.02M
27.60%16.80M
3.53%21.03M
36.88%23.84M
-0.53%20.80M
-36.93%13.17M
-37.61%20.32M
-32.59%17.41M
15.56%20.91M
Biên lợi nhuận ròng
3.40%27.76%
9.95%33.30%
9.57%29.45%
19.12%33.27%
-3.05%26.85%
5.32%30.29%
7.76%26.88%
9.41%27.93%
11.69%27.69%
1.00%28.76%
-20.75%24.94%
--25.53%
--24.79%
--28.47%
--31.47%
--27.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.95%2.96%
-10.50%3.69%
-19.19%3.83%
-14.51%3.98%
-14.30%4.48%
-20.98%4.12%
-20.67%4.74%
-24.52%4.66%
-44.27%5.23%
-40.10%5.21%
-1.98%5.98%
--6.17%
--9.38%
--8.70%
--6.10%
--3.98%
----
----
----
----
Doanh thu
11.12%82.69M
10.02%81.35M
9.60%77.23M
15.86%77.06M
13.80%74.42M
4.73%73.94M
8.14%70.47M
-0.21%66.51M
-3.50%65.39M
-4.43%70.60M
-13.96%65.17M
-5.63%66.65M
4.59%67.77M
21.29%73.87M
26.57%75.73M
15.56%70.62M
8.01%64.79M
4.46%60.91M
7.93%59.84M
11.59%61.12M
Lợi nhuận hoạt động
35.14%33.81M
23.05%33.91M
20.84%28.72M
37.08%32.06M
10.73%25.02M
7.83%27.56M
15.40%23.76M
9.96%23.39M
1.46%22.59M
-2.01%25.56M
-30.94%20.59M
-18.15%21.27M
35.57%22.27M
3.63%26.08M
35.59%29.82M
-0.71%25.99M
-36.24%16.42M
-37.71%25.17M
-33.54%21.99M
12.83%26.17M
Lợi nhuận ròng
14.89%22.95M
20.97%27.09M
20.08%22.75M
38.01%25.64M
10.33%19.98M
10.29%22.39M
16.53%18.94M
9.18%18.58M
7.78%18.11M
-3.47%20.30M
-31.81%16.25M
-18.20%17.02M
27.60%16.80M
3.53%21.03M
36.88%23.84M
-0.53%20.80M
-36.93%13.17M
-37.61%20.32M
-32.59%17.41M
15.56%20.91M
Tổng tài sản
3.32%8.20B
2.09%8.14B
3.80%8.44B
4.48%8.57B
1.06%7.94B
2.95%7.98B
4.47%8.13B
4.82%8.21B
3.36%7.86B
5.27%7.75B
7.73%7.78B
13.33%7.83B
13.42%7.60B
3.53%7.36B
1.40%7.22B
-1.04%6.91B
5.42%6.70B
10.77%7.11B
12.40%7.12B
9.35%6.98B
Tổng các khoản nợ
3.22%7.25B
1.67%7.19B
3.49%7.49B
4.25%7.64B
0.30%7.02B
2.45%7.07B
4.32%7.24B
4.38%7.33B
3.04%7.00B
5.22%6.90B
7.69%6.94B
14.10%7.02B
14.45%6.79B
3.58%6.56B
1.53%6.45B
-1.13%6.15B
5.71%5.94B
11.23%6.33B
12.48%6.35B
8.93%6.22B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.09%954.25M
5.37%951.95M
6.31%943.32M
6.40%933.22M
7.33%916.73M
7.09%903.47M
5.73%887.30M
8.66%877.07M
6.07%854.14M
5.66%843.67M
8.08%839.21M
7.03%807.20M
5.41%805.22M
3.18%798.50M
0.35%776.50M
-0.24%754.19M
3.23%763.92M
7.11%773.86M
11.74%773.79M
12.99%756.02M
Thu nhập hoạt động ròng
372.35%143.21M
-195.22%-251.42M
-49.83%-100.16M
67.82%667.47M
-160.76%-52.58M
-307.01%-85.16M
-88.22%-66.85M
-16.01%397.73M
-49.70%86.55M
170.76%41.14M
-123.29%-35.52M
91.21%473.56M
138.31%172.06M
-447.29%-58.14M
-0.80%152.52M
-61.10%247.66M
-1852.58%-449.10M
-83.05%16.74M
324.83%153.75M
75.48%636.59M
Đầu tư ròng
-437.37%-91.80M
-1097.77%-37.13M
-19.19%-124.54M
136.27%16.75M
128.77%27.21M
78.61%-3.10M
-638.17%-104.49M
47.58%-46.19M
60.09%-94.57M
90.26%-14.49M
107.11%19.42M
56.58%-88.12M
19.78%-236.94M
-17.90%-148.79M
-62.90%-273.10M
-357.92%-202.93M
-510.19%-295.38M
-14.92%-126.21M
-67.43%-167.65M
135.97%78.68M
Tài chính thuần
-572.43%-78.45M
40.09%-42.81M
-748.42%-38.32M
26.23%-27.85M
721.44%16.61M
4.53%-71.45M
81.52%-4.52M
83.97%-37.75M
-103.99%-2.67M
-138.89%-74.84M
-115.27%-24.44M
-798.79%-235.51M
2.28%66.96M
2888.01%192.46M
9410.99%160.07M
-60.16%-26.20M
180.33%65.47M
67.83%-6.90M
101.62%1.68M
84.41%-16.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tổng doanh thu đạt 302.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 272.97M.

Tổng nghĩa vụ của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Univest Financial Corp là 7.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Univest Financial Corp là 943.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Univest Financial Corp là 113.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.94.

Giá trị đầu tư ròng của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Univest Financial Corp là -83.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Univest Financial Corp là -121.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.52.

Thu nhập ròng của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, lợi nhuận ròng là 90.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Biên lợi nhuận ròng của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 29.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Univest Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Univest Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 113.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.