tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Universal Technical Institute Inc

UTI
Thêm vào danh sách theo dõi
21.290USD
-0.300-1.39%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
1.17BVốn hóa
27.20P/E TTM

Tình hình tài chính của UTI

Theo dõi tình hình tài chính của Universal Technical Institute Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Universal Technical Institute Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.02
Doanh thu / Dự báo
218.91M/219.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
835.62M
14.05%
EPS(YoY)
1.16
50.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-78.88%0.04
-96.26%0.01
-42.72%0.24
-1.50%0.34
111.52%0.20
45.29%0.21
132.25%0.41
250.92%0.35
278.10%0.09
252.80%0.14
596.96%0.18
--0.10
---0.05
--0.04
--0.03
--0.39
----
----
----
----
Doanh thu
7.15%218.91M
6.73%221.40M
9.64%220.84M
13.28%222.44M
15.12%204.30M
12.64%207.45M
15.30%201.43M
15.30%196.36M
15.77%177.46M
12.43%184.18M
45.57%174.69M
53.92%170.30M
51.82%153.29M
60.47%163.82M
14.21%120.00M
13.50%110.64M
20.53%100.97M
31.37%102.09M
38.03%105.08M
27.71%97.48M
Lợi nhuận ròng
-78.63%2.28M
-96.22%433.00K
-42.10%12.83M
-0.45%18.76M
113.90%10.66M
46.99%11.45M
244.15%22.15M
454.61%18.84M
381.32%4.99M
457.81%7.79M
651.11%6.44M
237.00%3.40M
-291.17%-1.77M
-62.28%1.40M
-89.59%857.00K
-90.61%1.01M
-126.85%-453.00K
229.45%3.70M
3679.13%8.23M
109.34%10.73M
Biên lợi nhuận ròng
-80.05%1.04%
-96.46%0.20%
-47.19%5.81%
-12.12%8.43%
85.80%5.22%
30.50%5.52%
84.93%11.00%
143.77%9.59%
945.97%2.81%
99.03%4.23%
169.51%5.95%
--3.94%
---0.33%
--2.12%
--2.21%
--6.17%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.90%45.94%
-7.18%46.96%
-0.59%49.99%
0.27%49.53%
4.32%48.31%
7.49%50.60%
6.76%50.28%
9.06%49.40%
9.36%46.31%
0.28%47.07%
-3.53%47.10%
--45.30%
--42.35%
--46.94%
--48.83%
--50.51%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
78.99%17.82%
17.05%15.34%
-23.65%12.16%
-37.55%10.54%
-48.80%9.96%
-35.16%13.11%
-27.77%15.93%
-22.87%16.88%
-15.51%19.45%
-11.69%20.21%
1.23%22.05%
--21.89%
--23.02%
--22.89%
--21.79%
--12.21%
----
----
----
----
Doanh thu
7.15%218.91M
6.73%221.40M
9.64%220.84M
13.28%222.44M
15.12%204.30M
12.64%207.45M
15.30%201.43M
15.30%196.36M
15.77%177.46M
12.43%184.18M
45.57%174.69M
53.92%170.30M
51.82%153.29M
60.47%163.82M
14.21%120.00M
13.50%110.64M
20.53%100.97M
31.37%102.09M
38.03%105.08M
27.71%97.48M
Lợi nhuận hoạt động
-77.07%3.25M
-97.99%339.00K
-42.91%15.69M
-3.98%24.99M
90.06%14.15M
50.58%16.85M
93.09%27.48M
151.69%26.02M
762.80%7.45M
54.39%11.19M
171.17%14.23M
65.03%10.34M
-57.98%863.00K
102.66%7.25M
-62.98%5.25M
-50.98%6.26M
-32.70%2.05M
315.35%3.58M
1729.42%14.18M
107.72%12.78M
Lợi nhuận ròng
-78.63%2.28M
-96.22%433.00K
-42.10%12.83M
-0.45%18.76M
113.90%10.66M
46.99%11.45M
244.15%22.15M
454.61%18.84M
381.32%4.99M
457.81%7.79M
651.11%6.44M
237.00%3.40M
-291.17%-1.77M
-62.28%1.40M
-89.59%857.00K
-90.61%1.01M
-126.85%-453.00K
229.45%3.70M
3679.13%8.23M
109.34%10.73M
Tài sản ngắn hạn
39.37%258.08M
22.84%243.78M
7.70%248.66M
11.12%246.63M
4.88%185.18M
16.58%198.45M
16.93%230.87M
8.28%221.95M
7.35%176.56M
-2.50%170.23M
-8.18%197.44M
50.78%204.99M
34.89%164.48M
59.50%174.61M
46.01%215.04M
-25.87%135.95M
-24.68%121.94M
-16.49%109.47M
12.81%147.28M
1.78%183.39M
Tổng nợ ngắn hạn
7.17%198.29M
12.33%207.93M
7.66%217.87M
12.05%229.67M
6.48%185.03M
11.21%185.10M
11.22%202.36M
10.97%204.96M
15.12%173.76M
7.70%166.44M
7.52%181.94M
34.11%184.70M
24.81%150.94M
30.58%154.54M
37.35%169.21M
3.77%137.72M
0.49%120.93M
3.13%118.35M
9.52%123.20M
9.11%132.72M
Tổng tài sản
21.21%897.86M
18.29%852.18M
10.64%833.96M
10.95%826.14M
4.92%740.76M
2.61%720.44M
2.91%753.76M
0.53%744.58M
-0.10%706.04M
-1.49%702.09M
-2.09%732.41M
33.96%740.68M
30.81%706.74M
37.76%712.72M
40.21%748.07M
7.87%552.91M
13.74%540.28M
17.49%517.35M
22.77%533.54M
15.97%512.57M
Tổng các khoản nợ
27.56%553.56M
20.10%512.28M
5.12%498.05M
2.83%498.03M
-7.00%433.97M
-9.15%426.53M
-7.14%473.78M
-5.90%484.34M
-4.10%466.66M
-4.55%469.48M
-3.87%510.23M
52.50%514.72M
48.07%486.61M
60.41%491.85M
60.39%530.79M
4.16%337.51M
10.35%328.64M
16.19%306.62M
29.13%330.93M
22.07%324.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.23%344.31M
15.65%339.90M
19.98%335.91M
26.08%328.11M
28.16%306.79M
26.35%293.91M
26.01%279.98M
15.16%260.23M
8.75%239.38M
5.32%232.61M
2.25%222.19M
4.91%225.97M
4.01%220.13M
4.81%220.87M
7.25%217.29M
14.25%215.40M
19.44%211.64M
19.43%210.74M
13.63%202.61M
6.80%188.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-42.76%10.33M
605.07%3.98M
-86.57%3.08M
-15.44%57.10M
80.24%18.05M
68.33%-789.00K
111.90%22.96M
25.34%67.53M
2496.17%10.02M
65.05%-2.49M
285.35%10.84M
41.33%53.88M
83.24%-418.00K
-189.72%-7.13M
14.50%2.81M
-5.64%38.13M
9.11%-2.49M
-18.47%7.94M
-68.44%2.46M
91.04%40.40M
Đầu tư ròng
115.27%3.71M
27.15%-36.89M
-1291.81%-46.56M
-28.18%-9.61M
-259.91%-24.29M
-756.67%-50.64M
13.07%-3.34M
4.39%-7.49M
29.80%-6.75M
81.45%-5.91M
-173.37%-3.85M
79.73%-7.84M
41.59%-9.61M
25.24%-31.86M
114.23%5.25M
-509.92%-38.66M
-210.01%-16.46M
-850.94%-42.62M
1.05%-36.86M
26.06%-6.34M
Tài chính thuần
235.47%28.28M
212.52%29.05M
172.94%6.81M
213.26%13.23M
-344.57%-20.88M
-29.88%-25.81M
38.13%-9.34M
-264.90%-11.68M
-884.49%-4.70M
-522.49%-19.88M
-117.01%-15.09M
-14.11%-3.20M
-102.47%-477.00K
6.25%-3.19M
17260.15%88.72M
2.09%-2.81M
-37.25%19.31M
-18.26%-3.41M
-146.19%-517.00K
-1.70%-2.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tổng doanh thu đạt 835.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 732.69M.

Tài sản ngắn hạn của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tài sản ngắn hạn là 246.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.12.

Tổng tài sản của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Universal Technical Institute Inc là 826.14M, bao gồm 246.63M tài sản ngắn hạn và 579.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tổng nghĩa vụ của Universal Technical Institute Inc là 498.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Universal Technical Institute Inc là 328.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Universal Technical Institute Inc là 83.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.73.

Giá trị đầu tư ròng của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, giá trị đầu tư ròng của Universal Technical Institute Inc là -87.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -266.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, giá trị huy động vốn ròng của Universal Technical Institute Inc là -42.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.76.

Thu nhập ròng của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, lợi nhuận ròng là 63.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.62.

Biên lợi nhuận ròng của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.56.

Biên lợi nhuận gộp của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Universal Technical Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Universal Technical Institute Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.