tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Therapeutics Corp

UTHR
Thêm vào danh sách theo dõi
517.380USD
-8.440-1.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.81BVốn hóa
17.67P/E TTM

Tình hình tài chính của UTHR

Theo dõi tình hình tài chính của United Therapeutics Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Therapeutics Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/6.83
Doanh thu / Dự báo
--/805.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.18B
10.61%
EPS(YoY)
30.13
13.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.93%6.32
25.09%8.39
11.58%7.73
9.56%6.86
10.00%7.18
45.58%6.71
21.46%6.93
13.33%6.26
25.38%6.52
60.86%4.61
--5.71
--5.53
--5.20
--2.87
--13.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.62%781.50M
7.38%790.20M
6.76%799.50M
11.71%798.60M
17.22%794.40M
19.72%735.90M
22.89%748.90M
19.85%714.90M
33.70%677.70M
25.07%614.70M
18.10%609.40M
27.76%596.50M
9.74%506.90M
18.38%491.50M
16.03%516.00M
4.57%466.90M
21.84%461.90M
7.87%415.20M
17.00%444.70M
23.34%446.50M
Lợi nhuận ròng
-14.68%274.90M
20.91%364.30M
9.58%338.70M
11.29%309.50M
5.09%322.20M
38.78%301.30M
15.51%309.10M
7.29%278.10M
27.27%306.60M
64.35%217.10M
11.83%267.60M
123.45%259.20M
0.42%240.90M
17.74%132.10M
47.08%239.30M
-32.79%116.00M
747.70%239.90M
13.56%112.20M
-4.96%162.70M
61.16%172.60M
Biên lợi nhuận ròng
-13.27%35.18%
12.60%46.10%
2.64%42.36%
-0.37%38.76%
-10.35%40.56%
15.93%40.94%
-6.01%41.27%
-10.48%38.90%
-4.80%45.24%
31.41%35.32%
--43.91%
--43.45%
--47.52%
--26.88%
--41.20%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.14%82.93%
-3.09%86.91%
-1.71%87.38%
-0.10%89.03%
-0.99%88.36%
1.40%89.69%
0.46%88.90%
-0.15%89.12%
-0.49%89.24%
0.47%88.45%
--88.50%
--89.25%
--89.68%
--88.04%
--93.58%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-72.04%2.58%
-58.29%4.07%
-50.70%5.62%
-37.89%7.44%
-26.72%9.24%
-26.20%9.77%
--11.39%
--11.97%
--12.61%
--13.24%
--13.84%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.62%781.50M
7.38%790.20M
6.76%799.50M
11.71%798.60M
17.22%794.40M
19.72%735.90M
22.89%748.90M
19.85%714.90M
33.70%677.70M
25.07%614.70M
18.10%609.40M
27.76%596.50M
9.74%506.90M
18.38%491.50M
16.03%516.00M
4.57%466.90M
21.84%461.90M
7.87%415.20M
17.00%444.70M
23.34%446.50M
Lợi nhuận hoạt động
-14.89%325.80M
-1.70%357.50M
-4.63%389.30M
20.73%386.20M
7.44%382.80M
37.92%363.70M
24.83%408.20M
2.07%319.90M
25.28%356.30M
41.17%263.70M
4.04%327.00M
55.30%313.40M
-1.25%284.40M
9.37%186.80M
36.71%314.30M
-9.18%201.80M
339.02%288.00M
161.56%170.80M
3.98%229.90M
58.15%222.20M
Lợi nhuận ròng
-14.68%274.90M
20.91%364.30M
9.58%338.70M
11.29%309.50M
5.09%322.20M
38.78%301.30M
15.51%309.10M
7.29%278.10M
27.27%306.60M
64.35%217.10M
11.83%267.60M
123.45%259.20M
0.42%240.90M
17.74%132.10M
47.08%239.30M
-32.79%116.00M
747.70%239.90M
13.56%112.20M
-4.96%162.70M
61.16%172.60M
Tài sản ngắn hạn
-27.10%2.87B
-4.42%3.70B
-12.66%3.49B
5.73%3.83B
21.27%3.94B
9.09%3.87B
15.66%4.00B
12.64%3.62B
1.74%3.25B
5.05%3.55B
13.17%3.46B
19.71%3.21B
23.44%3.19B
45.48%3.38B
28.10%3.06B
15.81%2.68B
28.41%2.59B
7.22%2.32B
27.71%2.39B
22.36%2.32B
Tổng nợ ngắn hạn
-16.96%599.10M
-24.05%560.60M
-37.45%546.30M
-36.67%527.10M
-16.16%721.50M
-8.24%738.10M
17.38%873.40M
124.76%832.30M
165.13%860.60M
134.38%804.40M
135.55%744.10M
11.70%370.30M
10.94%324.60M
12.38%343.20M
-1.28%315.90M
6.45%331.50M
-3.24%292.60M
-5.54%305.40M
23.60%320.00M
22.12%311.40M
Tổng tài sản
-13.30%6.71B
7.01%7.88B
3.20%7.35B
17.62%7.91B
19.22%7.74B
2.75%7.36B
1.42%7.12B
0.63%6.72B
2.35%6.50B
18.57%7.17B
21.48%7.02B
20.53%6.68B
18.40%6.35B
16.94%6.04B
14.51%5.78B
14.42%5.54B
15.49%5.36B
12.01%5.17B
14.46%5.05B
14.82%4.84B
Tổng các khoản nợ
-13.20%813.10M
-14.80%783.80M
-25.56%760.90M
-28.42%734.40M
-19.05%936.70M
-22.18%920.00M
-22.06%1.02B
-19.23%1.03B
-5.37%1.16B
-5.26%1.18B
7.55%1.31B
3.71%1.27B
3.32%1.22B
3.11%1.25B
0.02%1.22B
1.62%1.22B
-1.01%1.18B
-0.79%1.21B
8.08%1.22B
7.08%1.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.31%5.90B
10.12%7.10B
8.02%6.59B
25.91%7.17B
27.52%6.81B
7.67%6.44B
6.81%6.10B
5.29%5.70B
4.19%5.34B
24.77%5.98B
25.20%5.71B
25.30%5.41B
22.67%5.12B
21.16%4.80B
19.13%4.56B
18.65%4.32B
21.21%4.18B
16.60%3.96B
16.65%3.83B
17.64%3.64B
Thu nhập hoạt động ròng
0.46%463.30M
1.47%346.20M
49.02%562.10M
-17.44%191.70M
22.50%461.20M
126.41%341.20M
8.95%377.20M
118.44%232.20M
0.45%376.50M
17.55%150.70M
33.87%346.20M
-16.30%106.30M
29.82%374.80M
-26.58%128.20M
39.33%258.60M
-14.30%127.00M
221.49%288.70M
38.35%174.60M
-26.03%185.60M
-9.63%148.20M
Đầu tư ròng
551.55%743.70M
-84.74%-227.60M
222.63%140.90M
-274.88%-299.90M
-122.40%-164.70M
-392.64%-123.20M
63.34%-114.90M
64.79%-80.00M
432.56%735.30M
122.24%42.10M
-233.40%-313.40M
-34.44%-227.20M
38.45%-221.10M
3.32%-189.30M
60.15%-94.00M
-245.60%-169.00M
-5601.59%-359.20M
-206.90%-195.80M
13.18%-235.90M
86.97%-48.90M
Tài chính thuần
-1482.52%-1.48B
231.73%98.40M
-1391.42%-956.00M
-313.75%-198.60M
91.22%-93.80M
19.50%-74.70M
-943.42%-64.10M
-294.33%-48.00M
-2297.53%-1.07B
-267.21%-92.80M
8.57%7.60M
3.35%24.70M
541.82%48.60M
640.00%55.50M
-57.83%7.00M
125.47%23.90M
-208.91%-11.00M
22.95%7.50M
196.43%16.60M
-50.93%10.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tổng doanh thu đạt 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.88B.

Tài sản ngắn hạn của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tài sản ngắn hạn là 3.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.42.

Tổng tài sản của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Therapeutics Corp là 7.88B, bao gồm 3.70B tài sản ngắn hạn và 4.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tổng nghĩa vụ của United Therapeutics Corp là 783.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tổng vốn chủ sở hữu của United Therapeutics Corp là 7.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.12.

Thu nhập hoạt động thuần của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Therapeutics Corp là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.77.

Giá trị đầu tư ròng của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, giá trị đầu tư ròng của United Therapeutics Corp là -551.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -232.14.

Giá trị huy động vốn ròng của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, giá trị huy động vốn ròng của United Therapeutics Corp là -1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 30.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Thu nhập ròng của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, lợi nhuận ròng là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.68.

Biên lợi nhuận ròng của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, biên lợi nhuận ròng là 41.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.97.

Biên lợi nhuận gộp của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, biên lợi nhuận gộp là 87.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Therapeutics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Therapeutics Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.