tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US Physical Therapy Inc

USPH
Thêm vào danh sách theo dõi
79.060USD
-0.980-1.22%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
157.18P/E TTM

Tình hình tài chính của USPH

Theo dõi tình hình tài chính của US Physical Therapy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của US Physical Therapy Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.84
Doanh thu / Dự báo
--/211.31M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
780.99M
16.33%
EPS(YoY)
1.42
-22.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-115.25%-0.12
-182.46%-0.43
23.60%0.48
24.13%0.58
71.59%0.80
237.03%0.52
-23.85%0.39
-27.03%0.47
-19.33%0.46
-3325.83%-0.38
--0.51
--0.64
--0.58
---0.01
--2.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.89%198.29M
12.35%202.73M
17.32%197.13M
18.04%197.34M
18.06%183.79M
16.57%180.45M
12.02%168.03M
10.37%167.19M
4.83%155.68M
9.65%154.80M
7.45%150.01M
7.70%151.49M
12.76%148.51M
8.74%141.18M
10.89%139.60M
10.82%140.66M
17.21%131.70M
10.53%129.83M
15.57%125.89M
51.36%126.93M
Lợi nhuận ròng
-115.29%-1.84M
-182.87%-6.55M
24.64%7.24M
25.16%8.81M
72.90%12.06M
237.88%7.90M
-23.39%5.81M
-19.84%7.04M
-6.99%6.97M
-3851.03%-5.73M
-19.40%7.58M
-22.60%8.79M
-13.66%7.50M
-101.55%-145.00K
11.14%9.41M
7.71%11.35M
214.67%8.69M
7.20%9.38M
7.93%8.47M
-17.01%10.54M
Biên lợi nhuận ròng
-43.87%4.11%
-34.64%4.53%
53.81%8.95%
28.18%8.98%
-1.80%7.33%
928.94%6.92%
-28.59%5.82%
-28.61%7.01%
-3.02%7.46%
-135.22%-0.84%
--8.15%
--9.81%
--7.69%
--2.37%
--9.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.03%17.49%
7.64%20.65%
-3.28%19.73%
2.18%22.14%
-6.87%18.04%
-7.44%19.19%
3.91%20.40%
-2.81%21.67%
-11.13%19.37%
0.27%20.73%
--19.64%
--22.29%
--21.80%
--20.67%
--21.45%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.85%16.49%
2.60%13.49%
-3.26%13.40%
-4.51%13.57%
-1.64%14.11%
-10.59%13.15%
-6.15%13.85%
-5.92%14.21%
-34.58%14.35%
-31.29%14.71%
--14.75%
--15.11%
--21.93%
--21.41%
--19.28%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.89%198.29M
12.35%202.73M
17.32%197.13M
18.04%197.34M
18.06%183.79M
16.57%180.45M
12.02%168.03M
10.37%167.19M
4.83%155.68M
9.65%154.80M
7.45%150.01M
7.70%151.49M
12.76%148.51M
8.74%141.18M
10.89%139.60M
10.82%140.66M
17.21%131.70M
10.53%129.83M
15.57%125.89M
51.36%126.93M
Lợi nhuận hoạt động
-2.24%15.26M
29.79%22.98M
8.97%20.15M
22.48%24.70M
8.04%15.60M
6.57%17.71M
16.44%18.49M
0.51%20.16M
-15.03%14.44M
4.46%16.61M
6.62%15.88M
-0.09%20.06M
13.08%17.00M
-3.45%15.91M
-12.06%14.89M
-9.58%20.08M
-0.18%15.03M
-9.52%16.48M
-15.37%16.94M
114.45%22.21M
Lợi nhuận ròng
-115.29%-1.84M
-182.87%-6.55M
24.64%7.24M
25.16%8.81M
72.90%12.06M
237.88%7.90M
-23.39%5.81M
-19.84%7.04M
-6.99%6.97M
-3851.03%-5.73M
-19.40%7.58M
-22.60%8.79M
-13.66%7.50M
-101.55%-145.00K
11.14%9.41M
7.71%11.35M
214.67%8.69M
7.20%9.38M
7.93%8.47M
-17.01%10.54M
Tài sản ngắn hạn
-4.30%139.11M
1.75%139.99M
-32.43%138.44M
-30.32%140.53M
-34.27%145.35M
-41.05%137.58M
-10.34%204.87M
-16.59%201.68M
87.74%221.14M
109.75%233.38M
102.40%228.50M
98.45%241.80M
22.90%117.79M
16.92%111.27M
42.14%112.89M
52.88%121.85M
26.45%95.84M
8.59%95.17M
-3.90%79.42M
-13.50%79.70M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.25%117.30M
19.57%139.04M
-0.19%115.08M
10.96%118.84M
20.73%123.80M
13.80%116.28M
40.00%115.30M
24.80%107.10M
12.88%102.54M
19.53%102.19M
1.07%82.36M
0.84%85.82M
2.04%90.83M
2.41%85.49M
-0.22%81.49M
12.90%85.11M
-1.99%89.02M
-10.71%83.48M
-12.37%81.67M
-13.71%75.38M
Tổng tài sản
5.29%1.24B
3.13%1.20B
16.23%1.20B
15.29%1.18B
15.97%1.18B
17.07%1.17B
1.88%1.03B
2.36%1.02B
17.18%1.02B
16.21%997.24M
26.32%1.01B
25.51%999.58M
13.65%868.13M
14.51%858.15M
26.92%799.71M
27.85%796.44M
27.65%763.86M
26.09%749.43M
9.50%630.10M
6.49%622.96M
Tổng các khoản nợ
9.15%459.19M
6.22%433.81M
15.44%413.83M
17.23%414.01M
21.83%420.68M
18.38%408.42M
4.82%358.47M
2.64%353.17M
-10.17%345.29M
-7.65%345.00M
2.71%341.98M
2.37%344.07M
26.59%384.37M
25.79%373.59M
65.43%332.95M
72.53%336.11M
66.63%303.64M
61.06%296.98M
18.55%201.26M
1.67%194.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.14%782.87M
1.47%770.20M
16.66%782.44M
14.27%765.59M
12.95%759.01M
16.38%759.05M
0.38%670.72M
2.21%669.97M
38.91%671.97M
34.60%652.24M
43.16%668.21M
42.40%655.51M
5.11%483.76M
7.10%484.57M
8.84%466.76M
7.52%460.33M
10.59%460.22M
10.36%452.44M
5.71%428.83M
8.83%428.15M
Thu nhập hoạt động ròng
181.45%3.81M
28.46%24.93M
-9.86%19.94M
20.24%34.86M
-205.79%-4.67M
-27.67%19.41M
35.17%22.12M
5.69%28.99M
-61.06%4.42M
55.12%26.84M
19.21%16.36M
72.93%27.43M
-2.58%11.35M
8.76%17.30M
-44.97%13.73M
-11.30%15.86M
-34.09%11.65M
-37.36%15.90M
-4.96%24.95M
-44.08%17.88M
Đầu tư ròng
-500.50%-39.80M
94.26%-5.44M
-104.30%-11.94M
55.09%-12.71M
67.61%-6.63M
-1027.32%-94.85M
65.52%-5.84M
-305.37%-28.29M
-61.38%-20.46M
80.61%-8.41M
-18.15%-16.94M
8.12%-6.98M
20.47%-12.68M
45.68%-43.39M
-31.75%-14.34M
62.34%-7.60M
-20.76%-15.94M
-182.37%-79.88M
-125.04%-10.88M
-835.62%-20.17M
Tài chính thuần
216.33%28.86M
-9716.99%-15.02M
10.15%-10.99M
-35.72%-27.25M
303.21%9.12M
98.85%-153.00K
1.97%-12.23M
-118.65%-20.08M
-291.63%-4.49M
-167.17%-13.28M
-24.18%-12.48M
569.79%107.68M
5548.84%2.34M
-73.05%19.77M
34.30%-10.05M
236.90%16.08M
99.78%-43.00K
1190.50%73.35M
56.10%-15.29M
106.29%4.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tổng doanh thu đạt 780.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 671.35M.

Tài sản ngắn hạn của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tài sản ngắn hạn là 139.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75.

Tổng tài sản của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của US Physical Therapy Inc là 1.20B, bao gồm 139.99M tài sản ngắn hạn và 1.06B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tổng nghĩa vụ của US Physical Therapy Inc là 433.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của US Physical Therapy Inc là 770.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.47.

Thu nhập hoạt động thuần của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của US Physical Therapy Inc là 83.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.83.

Giá trị đầu tư ròng của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, giá trị đầu tư ròng của US Physical Therapy Inc là -36.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.43.

Giá trị huy động vốn ròng của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, giá trị huy động vốn ròng của US Physical Therapy Inc là -44.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.77.

Thu nhập ròng của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, lợi nhuận ròng là 21.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.20.

Biên lợi nhuận ròng của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.35.

Biên lợi nhuận gộp của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của US Physical Therapy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Physical Therapy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.