tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Usio Inc

USIO
Thêm vào danh sách theo dõi
2.230USD
-0.040-1.76%
Giờ giao dịch 09/24, 12:01ET
61.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của USIO

Theo dõi tình hình tài chính của Usio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
61.55M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-27.85
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.08
Doanh thu
85.39M
Lợi nhuận ròng
3.31M
ROE
-11.61%
ROA
-1.88%

Ngày công bố lợi nhuận của Usio Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
0.01/0.00
Doanh thu / Dự báo
23.68M/23.67M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
172.66%0.01
149.94%0.00
-334.51%-0.05
-114.79%-0.02
-586.32%-0.01
6.95%-0.01
3961.40%0.02
390.94%0.10
-72.03%0.00
-1382.43%-0.01
107.77%0.00
---0.04
--0.01
--0.00
---0.01
---0.26
----
----
----
----
Doanh thu
18.62%23.68M
15.71%25.47M
8.19%22.24M
-0.66%21.18M
-0.59%19.96M
4.95%22.01M
-1.33%20.56M
3.90%21.32M
-5.56%20.08M
-2.22%20.97M
11.40%20.84M
25.16%20.52M
31.12%21.26M
18.41%21.45M
7.34%18.71M
3.63%16.40M
6.45%16.22M
34.54%18.11M
85.73%17.43M
94.43%15.82M
Lợi nhuận ròng
176.39%280.08K
152.14%122.50K
-337.81%-1.50M
-114.56%-415.09K
-585.69%-366.65K
6.08%-234.97K
2325.01%628.93K
495.51%2.85M
-63.18%75.49K
-1786.70%-250.19K
117.19%25.93K
59.27%-720.91K
110.57%205.04K
100.91%14.83K
-487.80%-150.86K
-1353.08%-1.77M
-988.10%-1.94M
-125.24%-1.62M
-74.58%38.90K
115.09%141.23K
Biên lợi nhuận ròng
164.40%1.18%
145.06%0.48%
-319.81%-6.72%
-114.65%-1.96%
-588.58%-1.84%
10.51%-1.07%
2357.79%3.06%
480.65%13.37%
-61.01%0.38%
-1825.06%-1.19%
115.43%0.12%
---3.51%
--0.96%
--0.07%
---0.81%
---10.51%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.92%22.97%
-1.60%19.29%
-11.44%19.42%
3.58%20.95%
10.62%23.42%
-3.92%19.60%
-16.06%21.93%
12.90%20.23%
0.32%21.18%
-0.21%20.40%
18.69%26.13%
--17.91%
--21.11%
--20.44%
--22.01%
--15.26%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
69.57%1.01%
76.92%1.10%
50.69%1.01%
27.75%0.84%
-17.66%0.60%
-23.93%0.62%
-13.15%0.67%
2877.41%0.66%
1927.73%0.73%
1198.08%0.82%
959.18%0.77%
--0.02%
--0.04%
--0.06%
--0.07%
--0.09%
----
----
----
----
Doanh thu
18.62%23.68M
15.71%25.47M
8.19%22.24M
-0.66%21.18M
-0.59%19.96M
4.95%22.01M
-1.33%20.56M
3.90%21.32M
-5.56%20.08M
-2.22%20.97M
11.40%20.84M
25.16%20.52M
31.12%21.26M
18.41%21.45M
7.34%18.71M
3.63%16.40M
6.45%16.22M
34.54%18.11M
85.73%17.43M
94.43%15.82M
Lợi nhuận hoạt động
194.95%376.91K
194.21%225.71K
-108.84%-1.26M
-23.24%-464.17K
-89.99%-396.97K
15.03%-239.58K
-185.69%-602.80K
68.94%-376.65K
-474.26%-208.94K
-4804.77%-281.96K
874.58%703.42K
28.74%-1.21M
102.98%55.83K
100.39%5.99K
-6354.44%-90.81K
-906.63%-1.70M
-653.71%-1.87M
-120.80%-1.55M
99.79%-1.41K
123.15%210.95K
Lợi nhuận ròng
176.39%280.08K
152.14%122.50K
-337.81%-1.50M
-114.56%-415.09K
-585.69%-366.65K
6.08%-234.97K
2325.01%628.93K
495.51%2.85M
-63.18%75.49K
-1786.70%-250.19K
117.19%25.93K
59.27%-720.91K
110.57%205.04K
100.91%14.83K
-487.80%-150.86K
-1353.08%-1.77M
-988.10%-1.94M
-125.24%-1.62M
-74.58%38.90K
115.09%141.23K
Tài sản ngắn hạn
14.82%111.17M
9.59%107.29M
29.69%123.41M
-13.79%88.07M
-3.23%96.82M
8.91%97.90M
-2.14%95.16M
-15.75%102.16M
-9.91%100.06M
11.45%89.89M
11.25%97.24M
48.96%121.26M
57.34%111.07M
-19.42%80.66M
-27.91%87.41M
14.75%81.40M
10.98%70.59M
35.98%100.10M
75.50%121.26M
33.77%70.94M
Tổng nợ ngắn hạn
16.75%101.47M
12.01%98.27M
34.22%114.02M
-15.63%78.07M
-4.13%86.92M
8.03%87.73M
-4.80%84.95M
-18.66%92.54M
-12.48%90.66M
9.70%81.21M
9.31%89.23M
50.03%113.77M
62.27%103.59M
-19.37%74.02M
-27.42%81.62M
18.48%75.83M
11.48%63.84M
34.95%91.80M
77.20%112.46M
50.27%64.01M
Tổng tài sản
14.25%123.79M
9.64%120.19M
25.82%134.89M
-13.27%99.40M
-0.44%108.35M
10.65%109.62M
0.26%107.21M
-12.21%114.60M
-9.91%108.83M
8.99%99.06M
9.21%106.93M
41.21%130.55M
46.99%120.81M
-18.67%90.89M
-26.76%97.91M
10.24%92.45M
6.90%82.19M
28.60%111.76M
61.71%133.68M
37.90%83.86M
Tổng các khoản nợ
17.16%104.99M
12.60%102.05M
32.85%116.98M
-15.64%80.71M
-3.76%89.62M
8.16%90.63M
-4.15%88.05M
-17.28%95.67M
-11.94%93.12M
9.61%83.79M
9.39%91.87M
47.45%115.66M
58.81%105.74M
-18.86%76.45M
-26.98%83.98M
17.61%78.44M
10.80%66.58M
33.39%94.22M
74.35%115.01M
47.25%66.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.32%18.79M
-4.46%18.14M
-6.50%17.91M
-1.28%18.69M
19.21%18.73M
24.35%18.99M
27.13%19.16M
27.18%18.93M
4.34%15.71M
5.73%15.27M
8.14%15.07M
6.30%14.89M
-3.47%15.06M
-17.64%14.44M
-25.36%13.93M
-18.40%14.00M
-7.05%15.60M
7.80%17.54M
11.77%18.67M
10.59%17.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-163.04%-694.12K
-31.11%946.72K
-99.05%99.60K
106.67%303.83K
3.29%-263.88K
1449.96%1.37M
127.68%10.52M
-133.18%-4.56M
-100.98%-272.85K
142.77%88.66K
-754.59%-38.00M
1985.42%13.74M
287.91%27.98M
97.13%-207.29K
-72.52%5.80M
-111.93%-728.55K
-87.80%-14.89M
-168.93%-7.22M
1114.21%21.13M
151.43%6.11M
Đầu tư ròng
8.90%-395.31K
-95.88%-613.60K
-61.89%-398.42K
-61.09%-391.80K
-55.91%-433.91K
-77.23%-313.25K
0.57%-246.11K
-22.33%-243.21K
-62.85%-278.31K
18.82%-176.75K
-46.04%-247.51K
13.91%-198.82K
49.70%-170.89K
-202.12%-217.74K
38.04%-169.48K
50.40%-230.95K
-30.98%-339.75K
73.74%-72.07K
95.57%-273.55K
-88.02%-465.64K
Tài chính thuần
454.06%3.94M
-577.31%-17.07M
845.04%35.23M
-3663.94%-8.98M
-852.65%-1.11M
152.54%3.58M
-176.66%-4.73M
-271.19%-238.46K
-363.16%-116.87K
-30821.98%-6.81M
1429.87%6.17M
82.24%-64.24K
94.89%-25.23K
72.47%-22.02K
-149.02%-463.83K
-173.46%-361.81K
-1047.35%-493.72K
-168.63%-79.98K
203.59%946.26K
-101.30%-132.31K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tổng doanh thu đạt 85.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.93M.

Tài sản ngắn hạn của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tài sản ngắn hạn là 123.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.69.

Tổng tài sản của Usio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Usio Inc là 134.89M, bao gồm 123.41M tài sản ngắn hạn và 11.48M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tổng nghĩa vụ của Usio Inc là 116.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Usio Inc là 17.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Usio Inc là -2.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.48.

Giá trị đầu tư ròng của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, giá trị đầu tư ròng của Usio Inc là -1.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Usio Inc là 28.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 658.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -175.79.

Thu nhập ròng của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, lợi nhuận ròng là -2.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.00.

Biên lợi nhuận ròng của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.81.

Biên lợi nhuận gộp của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -167.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Usio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Usio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.