tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US Bancorp

USB
Thêm vào danh sách theo dõi
59.730USD
-2.490-4.00%
Đóng cửa 09-16 16:00ET
93.04BVốn hóa
12.50P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)59.730USD-0.020-0.03%

Tình hình tài chính của USB

Theo dõi tình hình tài chính của US Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
93.04B
Cổ tức TTM
2.06
P/E TTM
12.50
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.78
Doanh thu
25.31B
Lợi nhuận ròng
5.91B
ROE
13.24%
ROA
1.14%

Ngày công bố lợi nhuận của US Bancorp

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
1.35/1.28
Doanh thu / Dự báo
6.60B/7.58B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.45%1.35
15.22%1.18
24.77%1.26
18.54%1.22
14.24%1.11
32.59%1.03
106.13%1.01
12.44%1.03
16.45%0.97
-25.37%0.78
-13.48%0.49
--0.91
--0.84
--1.04
--0.57
--3.13
----
----
----
----
Doanh thu
6.37%6.60B
3.12%6.35B
4.34%6.49B
6.04%6.46B
1.46%6.20B
3.03%6.16B
3.70%6.22B
-2.56%6.09B
-4.80%6.11B
-7.43%5.98B
-1.58%6.00B
10.60%6.25B
19.35%6.42B
29.52%6.46B
20.07%6.09B
7.35%5.65B
4.69%5.38B
2.87%4.99B
-1.48%5.07B
-1.13%5.26B
Lợi nhuận ròng
21.06%2.10B
14.85%1.84B
24.29%1.97B
18.24%1.89B
14.16%1.73B
32.59%1.60B
106.40%1.58B
13.39%1.60B
18.50%1.52B
-24.06%1.21B
-10.20%766.00M
-17.81%1.41B
-12.50%1.28B
8.59%1.59B
-46.08%853.00M
-11.17%1.72B
-23.51%1.46B
-32.60%1.47B
11.02%1.58B
29.45%1.93B
Biên lợi nhuận ròng
12.70%33.10%
10.20%30.70%
17.70%31.62%
9.96%31.09%
11.41%29.37%
25.61%27.86%
87.03%26.86%
15.96%28.28%
23.61%26.36%
-15.94%22.18%
-5.94%14.36%
--24.38%
--21.32%
--26.38%
--15.27%
--30.64%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.83%13.23%
-0.74%11.30%
3.89%11.05%
-1.99%11.21%
13.06%11.52%
11.51%11.38%
7.99%10.64%
17.64%11.44%
-10.64%10.19%
-29.57%10.21%
-4.43%9.85%
--9.73%
--11.40%
--14.50%
--10.31%
--9.53%
----
----
----
----
Doanh thu
6.37%6.60B
3.12%6.35B
4.34%6.49B
6.04%6.46B
1.46%6.20B
3.03%6.16B
3.70%6.22B
-2.56%6.09B
-4.80%6.11B
-7.43%5.98B
-1.58%6.00B
10.60%6.25B
19.35%6.42B
29.52%6.46B
20.07%6.09B
7.35%5.65B
4.69%5.38B
2.87%4.99B
-1.48%5.07B
-1.13%5.26B
Lợi nhuận hoạt động
18.62%2.72B
12.04%2.42B
20.16%2.53B
22.20%2.53B
10.13%2.29B
11.40%2.16B
80.02%2.11B
-7.46%2.07B
1.02%2.08B
-19.35%1.94B
-1.68%1.17B
-4.28%2.24B
-3.92%2.06B
22.92%2.40B
-44.27%1.19B
-9.97%2.34B
-15.52%2.15B
-32.40%1.96B
11.30%2.14B
34.40%2.60B
Lợi nhuận ròng
21.06%2.10B
14.85%1.84B
24.29%1.97B
18.24%1.89B
14.16%1.73B
32.59%1.60B
106.40%1.58B
13.39%1.60B
18.50%1.52B
-24.06%1.21B
-10.20%766.00M
-17.81%1.41B
-12.50%1.28B
8.59%1.59B
-46.08%853.00M
-11.17%1.72B
-23.51%1.46B
-32.60%1.47B
11.02%1.58B
29.45%1.93B
Tổng tài sản
5.76%725.92B
3.62%701.00B
2.07%692.35B
1.29%695.36B
0.93%686.37B
-1.04%676.49B
2.23%678.32B
2.76%686.47B
-0.11%680.06B
0.18%683.61B
-1.68%663.49B
11.16%668.04B
15.12%680.83B
16.34%682.38B
17.71%674.80B
5.90%600.97B
5.81%591.38B
5.99%586.52B
3.50%573.28B
5.00%567.50B
Tổng các khoản nợ
5.37%658.02B
3.06%634.75B
1.20%626.69B
0.70%631.56B
0.21%624.47B
-1.86%615.93B
1.90%619.28B
2.06%627.15B
-0.66%623.17B
-0.21%627.57B
-2.54%607.72B
11.12%614.46B
15.68%627.34B
17.59%628.92B
20.40%623.57B
7.77%553.00B
7.34%542.31B
6.74%534.85B
3.54%517.90B
5.31%513.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.69%67.89B
9.39%66.25B
11.20%65.65B
7.55%63.80B
8.81%61.90B
8.08%60.56B
5.86%59.04B
10.72%59.32B
6.36%56.88B
4.82%56.03B
8.86%55.77B
11.67%53.58B
9.00%53.48B
3.46%53.45B
-7.50%51.23B
-11.77%47.98B
-8.58%49.07B
-1.22%51.67B
3.09%55.39B
2.22%54.38B
Thu nhập hoạt động ròng
6.58%8.76B
222.14%7.41B
-185.63%-1.67B
742.87%10.81B
685.61%8.22B
-132.95%-6.07B
134.60%1.95B
-366.98%-1.68B
-107.18%-1.40B
200.09%18.41B
77.83%-5.63B
-91.66%630.00M
150.49%19.55B
-231.96%-18.39B
-282.89%-25.39B
-9.75%7.55B
-13.32%7.80B
182.87%13.94B
-10.33%13.88B
161.88%8.37B
Đầu tư ròng
-365.47%-6.38B
-110.01%-5.35B
-30.87%-16.85B
-85.82%230.00M
83.55%-1.37B
48.56%-2.55B
-815.28%-12.88B
-71.22%1.62B
-227.22%-8.33B
-200.20%-4.95B
-94.79%1.80B
174.54%5.64B
153.87%6.55B
167.12%4.94B
182.88%34.58B
-178.87%-7.56B
-106.32%-12.15B
62.17%-7.36B
-750.83%-41.72B
348.69%9.59B
Tài chính thuần
1572.19%15.75B
-118.67%-397.00M
68.45%-1.94B
-128.41%-2.21B
166.29%942.00M
-8.91%2.13B
-1018.11%-6.13B
162.05%7.79B
93.45%-1.42B
-91.07%2.33B
-75.30%668.00M
-594.64%-12.55B
-2506.13%-21.68B
196.28%26.14B
137.75%2.71B
84.31%2.54B
59.26%-832.00M
294.27%8.82B
-113.18%-7.17B
117.92%1.38B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tổng doanh thu đạt 25.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.40B.

Tổng nghĩa vụ của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tổng nghĩa vụ của US Bancorp là 626.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của US Bancorp là 65.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.20.

Thu nhập hoạt động thuần của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của US Bancorp là 9.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.06.

Giá trị đầu tư ròng của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, giá trị đầu tư ròng của US Bancorp là -20.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.29.

Giá trị huy động vốn ròng của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của US Bancorp là -1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.98.

Thu nhập ròng của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, lợi nhuận ròng là 7.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.75.

Biên lợi nhuận ròng của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 30.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của US Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của US Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.