tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unity Bancorp Inc

UNTY
Thêm vào danh sách theo dõi
58.610USD
-0.280-0.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
588.62MVốn hóa
9.69P/E TTM

Tình hình tài chính của UNTY

Theo dõi tình hình tài chính của Unity Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Unity Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
--/1.44
Doanh thu / Dự báo
--/34.62M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
125.99M
23.55%
EPS(YoY)
5.78
39.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.31%1.44
23.71%1.43
34.37%1.55
31.20%1.43
74.14%1.64
21.87%1.15
18.45%1.15
11.25%1.09
-1.69%0.94
-3.03%0.95
2.97%0.97
--0.98
--0.96
--0.98
--0.94
--2.72
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%32.15M
14.51%32.05M
24.40%33.78M
18.38%31.27M
36.78%32.96M
15.11%27.98M
6.91%27.15M
7.66%26.41M
-1.83%24.10M
0.65%24.31M
-0.80%25.40M
3.16%24.54M
11.00%24.55M
15.08%24.16M
14.60%25.60M
11.23%23.78M
9.50%22.11M
2.07%20.99M
10.53%22.34M
15.21%21.38M
----
Lợi nhuận ròng
-12.24%14.47M
23.19%14.29M
34.44%15.47M
31.96%14.39M
74.43%16.49M
20.99%11.60M
17.76%11.51M
9.60%10.90M
-2.54%9.45M
-6.81%9.59M
-1.87%9.77M
0.08%9.95M
2.63%9.70M
12.94%10.29M
2.15%9.96M
5.11%9.94M
12.27%9.45M
7.20%9.11M
32.69%9.75M
64.22%9.46M
----
Biên lợi nhuận ròng
-10.05%45.01%
7.58%44.58%
8.07%45.79%
11.47%46.02%
27.53%50.03%
5.11%41.44%
10.15%42.37%
1.80%41.28%
-0.72%39.23%
-7.42%39.43%
-1.08%38.47%
--40.55%
--39.52%
--42.59%
--38.89%
--42.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-22.75%10.22%
-6.77%8.54%
3.13%8.97%
-19.98%8.41%
20.53%13.23%
-24.03%9.16%
-38.86%8.70%
-32.44%10.52%
-35.35%10.98%
-22.31%12.06%
-11.58%14.22%
--15.56%
--16.98%
--15.52%
--16.09%
--12.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.44%32.15M
14.51%32.05M
24.40%33.78M
18.38%31.27M
36.78%32.96M
15.11%27.98M
6.91%27.15M
7.66%26.41M
-1.83%24.10M
0.65%24.31M
-0.80%25.40M
3.16%24.54M
11.00%24.55M
15.08%24.16M
14.60%25.60M
11.23%23.78M
9.50%22.11M
2.07%20.99M
10.53%22.34M
15.21%21.38M
----
Lợi nhuận hoạt động
-13.36%18.65M
19.86%18.49M
35.89%19.69M
29.51%18.87M
71.51%21.53M
20.65%15.42M
11.04%14.49M
11.65%14.57M
-4.25%12.55M
-7.30%12.78M
-4.30%13.05M
-1.66%13.05M
3.97%13.11M
15.78%13.79M
3.83%13.63M
4.70%13.27M
15.84%12.61M
4.10%11.91M
20.83%13.13M
31.64%12.67M
----
Lợi nhuận ròng
-12.24%14.47M
23.19%14.29M
34.44%15.47M
31.96%14.39M
74.43%16.49M
20.99%11.60M
17.76%11.51M
9.60%10.90M
-2.54%9.45M
-6.81%9.59M
-1.87%9.77M
0.08%9.95M
2.63%9.70M
12.94%10.29M
2.15%9.96M
5.11%9.94M
12.27%9.45M
7.20%9.11M
32.69%9.75M
64.22%9.46M
----
Tổng tài sản
9.08%3.19B
9.37%3.03B
11.78%2.97B
9.15%2.88B
12.73%2.93B
7.78%2.77B
2.93%2.65B
2.82%2.64B
1.78%2.60B
3.73%2.57B
5.46%2.58B
9.55%2.56B
20.55%2.55B
19.74%2.48B
20.22%2.44B
17.50%2.34B
7.29%2.12B
3.14%2.07B
3.82%2.03B
3.12%1.99B
----
Tổng các khoản nợ
8.20%2.82B
8.43%2.67B
11.13%2.62B
8.14%2.54B
12.23%2.61B
6.97%2.46B
1.78%2.36B
1.75%2.35B
0.70%2.32B
2.95%2.30B
5.05%2.32B
9.54%2.31B
21.72%2.31B
20.65%2.24B
20.66%2.21B
17.52%2.11B
6.27%1.90B
1.60%1.85B
2.41%1.83B
1.89%1.79B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.25%371.81M
16.97%358.10M
16.93%345.63M
17.51%334.02M
16.99%319.84M
14.76%306.14M
13.06%295.58M
12.63%284.26M
12.01%273.39M
10.94%266.76M
9.28%261.43M
9.62%252.38M
10.55%244.07M
11.88%240.46M
16.28%239.23M
17.31%230.23M
16.97%220.79M
18.62%214.93M
18.30%205.73M
15.97%196.27M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-24.68%70.00M
-17.86%63.41M
137.27%125.66M
-132.48%-13.35M
75.71%92.94M
20.37%77.20M
8.71%52.96M
100.28%41.11M
5.48%52.89M
81.62%64.13M
-42.74%48.72M
129.75%20.53M
151.71%50.14M
-45.72%35.31M
-24.26%85.08M
-165.25%-68.99M
-75.73%19.92M
20.40%65.05M
380.71%112.33M
-123.06%-26.01M
Đầu tư ròng
----
42.59%-47.52M
-57.92%-69.87M
-48.62%-69.11M
-3750.78%-35.08M
-2636.07%-82.77M
-1264.98%-44.25M
-1850.63%-46.50M
102.44%961.00K
84.83%-3.02M
102.04%3.80M
98.36%-2.38M
70.64%-39.32M
73.90%-19.95M
-1089.04%-185.95M
-1323.25%-145.01M
-999.80%-133.89M
-158.48%-76.42M
-323.67%-15.64M
55.08%-10.19M
109.55%14.88M
Tài chính thuần
----
-146.90%-9.84M
141.47%19.50M
-1465.96%-146.79M
572.40%130.58M
134.03%20.98M
-35.87%-47.01M
74.05%-9.37M
-164.38%-27.64M
-244.38%-61.66M
-133.90%-34.60M
-131.61%-36.12M
-65.43%42.94M
-2939.73%-17.90M
586.77%102.06M
206.18%114.27M
1983.55%124.20M
98.17%-589.00K
51.36%-20.97M
-867.06%-107.62M
-113.00%-6.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 125.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.97M.

Tổng nghĩa vụ của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Unity Bancorp Inc là 2.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Unity Bancorp Inc là 345.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Unity Bancorp Inc là 75.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.83.

Giá trị đầu tư ròng của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Unity Bancorp Inc là -256.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -176.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Unity Bancorp Inc là 24.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.78.

Thu nhập ròng của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 57.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.81.

Biên lợi nhuận ròng của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 46.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Unity Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unity Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 75.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.